Vậ ng th c ch ng minh... AK MK AH AK HB MK HB AH c hi điểm M di động trên cung nhỏ AC thì đường thẳng HK luôn qua một điểm cố định.
Trang 11
THÀNH P Ố TRUNG HỌ P Ổ T Ô ĂM 2018
MÔN THI
i gian: (k ông ín i gian giao đề)
Bài 1 (1,5 đi )
a) 1
2 3 b) Cho a 0,a 4 2( 2) 1
4 2
a a
Bài 2 ( đi )
a) G : 2 14
x y
x y
b) : 4 3 11
1
x x
Bài 3 (1 đi ) 1 2
2
y x y x 4
A B
OAB, O t)
Bài 4 (1,0 đi ) x22(m1)x4m 11 0, m
m x x1, 2 :
2
2(x 1) (6 x )(x x 11)72
Bài 5 ( đi )
nhau 7cm
Bài 6 (3,0 đi ) ABC O AB < AC
AC M A MA < MC MN O H, K
A trên MB, MN
a) A, H, K, M
b) AH.AK = HB.MK
c) M AC HK
- -
Trang 22
Ư NG DẪN GIẢI CHI TI Ố
Bài 1 ( đi )
a) 1
2 3 b) Cho a 0,a 4 2( 2) 1
4 2
a a
Lời giải
a) Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 1
A
2
b) Cho a0, a4 Chứng minh 2 2
1 4 2
a a
a a
V i: a0, a4
4 2
a a
a a
a a
2
a
1
VP
Vậ ng th c ch ng minh
Bài 2 ( đi )
a) 2 14
x y
x y
b) 4 3 11
1
x x
Lời giải
a) Giải hệ phương trình: 2 14
x y
x y
14 2
Trang 33
Vậy nghi m c a h x y; 6; 4
b) Giải phương trình 4 3 11
1
x x
Đ u ki n: x1
3
1
x
x
2
4x 4x 3 11x 11
2
4x 15x 14 0
(2)
Ta có: 2
15 4.4.14 1 0
Vậ 2 2 m phân bi t là:
1 2
15 1 7
15 1
2 8
Vậ ập nghi m là: 2;7
4
S
Bài 3 ( đi ) 1 2
2
y x y x 4
A B OAB, O
Lời giải
+) Vẽ đồ thị hàm số: 1 2
2
y x
th hàm s 1 2
2
y x có hình d P m 4; 8; 2; 2;
0; 0 ; 2; 2 ; 4; 8
+) Vẽ đồ thị hàm số: y x 4
th hàm s y x 4 là m ng th m 0; 4 ; 4; 0
Trang 44
+ P m c a hàm s 1 2
2
y x và y x 4 là:
1
4
x
x
x y A
x y B
Trang 55
Xét tam giác OAE ta có: 1 2
2
ODDE OE cm; AD2cm nên tam giác OAE vuông t i A
OAAB nên tam giác OAB vuông t i A
ng tròn ngo i ti p tam giác OAB m c a c nh huy n OB và bán kính c a
ng tròn 1
2OB
Ta có: Áp d nh lí Pitago trong tam giác vuông OBC có:
OB OC BC
4 5
OB
Vậ ng tròn ngo i ti p tam giác OAB là 1 2 5
2OB
Bài 4 (1,0 đi ) 2
x m x m m
m x x1, 2
2
2(x 1) (6 x )(x x 11)72
Lời giải
P hi m phân bi t x , 1 x 2 0
2
2
2
m
Vì 2
m m 2
m
m 0 m
m phân bi t x , 1 x v i m i 2 m
Áp d ng h th c Vi – ét ta có: 1 2
1 2
Vì x , 1 x là nghi m c 2 2
x m x m nên ta có:
2 x 1 6 x x x 11 72
Trang 66
2m 4x x1 2 11x1 x2 8m 18
2m 4 4 m 11 22m 1 8m 18
2
8m 22m 16m 44 22m 22 8m 18
2
8m 8m 48 0
2
6 0
m m
2
m 3m 2 0
3 2
m m
Vậy m 3 ho c m2 th a mãn yêu c u bài toán
Bài 5 ( đi ) Hai c
nhau 7cm
Lời giải
G dài m t c nh góc vuông l a tam giác vuông là x (cm), 7 x 17
dài c nh góc vuông còn l i c x7 (cm)
Áp d nh lí Pi – ta –
x x
2
2x 14x 49 289
2
2x 14x 240 0
15
8
x
x
dài c nh còn l i c a tam giác vuông là: 15 7 8 cm
Vậy di n tích c 1.8.15 60
2
S cm2
Trang 77
Bài 6 (3,0 đi ) ABC n tâm O AB < AC
AC M A MA < MC MN O H, K
A trên MB, MN
a) A, H, K, M
b) AH.AK = HB.MK
c) M AC HK
Lời giải
a) Bốn điểm A, H, K, M cùng nằm trên một đường tròn
Xét t giác AHKM ta có: AHM AKM 90 (gt)
Mà hai góc này là góc k c nh HK n AM
AHKM
là t giác n i ti p (d u hi u nhận bi t)
Hay b m A, H, K, M cùng n m trên m
b) AH AK HB MK
Ta có:
1
1 2
2
AMK sd AN
AMK ABH sd AN sd AM ABH sd AM
Mà sd ANsd AM sd MAN180 AMKABH 90
Mà ABHBAH 90 (tam giác ABH vuông t i H)
AMK BAH
Xét tam giác AMK và tam giác BAH có:
90
AKM BHA
Trang 88
AMKBAH (cmt)
∽ (g.g)
AK MK
AH AK HB MK
HB AH
c) hi điểm M di động trên cung nhỏ AC thì đường thẳng HK luôn qua một điểm cố định
Kéo dài HK cắt AB t i E
Ta có MAKMHK (hai góc n i ti p cùng chắn cung MK)
L i có MHKEHB ỉnh)
MAK EHB
Do AMK∽BAH (cmt) MAK ABH EBH
EHB EBH
EHB cân t i E
(1)
Ta có EBHEAH 90 (Tam giác ABH vuông t i H)
90
EHBEHA AHB
EAH EHA
EAH cân t i E
(2)
Từ (1) và (2) EAEB E m c a AB Do A, B c nh E c nh
Vậy khi M di chuy n trên cung nh AC thì HK m c a AB
-H T -