GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HÀ LANBộ môn: Giáo dục Đại học thế giới và Việt Nam Giảng viên: TS.. Nội dungGiới thiệu chung Đặc điểm hệ thống giáo dục Hà Lan Bài học thực tiễn cho giáo dục Đại học
Trang 1GIÁO DỤC ĐẠI HỌC HÀ LAN
Bộ môn: Giáo dục Đại học thế giới và Việt Nam
Giảng viên: TS Dương Minh Quang
Nhóm Dầu Gió
Lớp Nghiệp vụ sư phạm K55
Trang 2Nội dung
Giới thiệu chung
Đặc điểm hệ thống giáo dục
Hà Lan Bài học thực tiễn cho giáo dục Đại học
Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên
Kinh tế - Xã hội
Trang 31 Giới thiệu
chung
3
• Vị trí địa lý, điều kiện
tự nhiên
12°C – 17°C
3°C – 6°C
• Kinh tế - xã hội
1100 tỷ USD
Trang 42 Đặc điểm hệ thống giáo dục đại học của Hà Lan
Phân theo các loại hình:
• Giáo dục nghề nghiệp (Vocational Education);
• Giáo dục trung học phổ thông bậc cao (HAVO);
• Giáo dục tiền đại học.
2.1 Hệ thống giáo dục Hà Lan
• Từ 4 – 12 tuổi;
• Được tài trợ 3086€/ năm;
• 1/3 vào trường công,còn lại vào trường dòng
• Một số môn thuộc về tôn giáo.
Trang 52.2 Các hình thức giáo dục Đại học ở
Hà Lan
Nội dung Đại học nghiên cứu Đại học ứng dụng
Chức năng
nhiệm vụ
Tạo ra tri thức mới Áp dụng kiến thức vào
thực tiễn
Mục tiêu đào
tạo
Đào tạo những người làm nghề nghiên cứu chuyên nghiệp
Đào tạo những người thực thi nghề nghiệp trong chuyên ngành
Quyền được
cấp bằng
Được cấp bằng tiến sĩ Chủ yếu cấp bằng cử nhân
và một số ít thạc sĩ
Khối lượng
công việc của
giảng viên và tỉ
lệ giảng viên/
sinh viên
GV: 80% thời gian cho HĐ nghiên cứu, 20% cho giảng dạy
Tỉ lệ GV/ SV ở HĐNC là 1/5
GV dành 20% thời gian HĐNC, 80% cho giảng dạy
Tỉ lệ GV/ SVlà 1/20
Kinh phí Chủ yếu dành cho HĐ nghiên
cứu
Dựa trên số lượng sinh viên
Tiêu chí đánh
giá và kiểm
định chất
lượng
Top 200 (13 trường) của bảng xếp hạng quốc tế
46 trường xếp hạng dưới 1000
Đại học nghiên
cứu
Đại học ứng dụng
Trang 6Đại học
nghiên
cứu ứng dụng Đại học
Trang 7Các loại trường đại học ở Hà Lan
Các trường đại học
nghiên cứu: chuyên nghiệp hay Trường đại học
ứng dụng:
Trường đại học
Mở:
7
Các viện giáo dục
quốc tế
Trang 8Học
Úc
Singapor
e Anh Mỹ
Hà Lan
Trang 9Cử nhân
Thạc sĩ Tiến sĩ
Văn bằng, chứng chỉ
9
Trang 10Làm
việc
nhóm
Giải
quyết
vấn
đề
Phươn
g pháp dạy học
Trang 11Hình thức tuyển sinh đại học
Thời gian:
Tháng 9 hoặc 10 cho năm
học kế tiếp.
Ví dụ:
Lịch tuyển sinh vào tháng
10/2018 sẽ dành cho khóa
học vào tháng 9/2019
11
Hồ sơ:
• Học bạ.
• Chứng chỉ nếu có.
• Các hồ sơ minh chứng nếu
có cho các hoạt ngoại khóa, hoạt động xã hội hoặc các
hồ sơ khác theo yêu cầu của trường đại học.
• Minh chứng cho năng lực tiếng anh đối với người không dùng tiếng anh làm tiếng mẹ đẻ.
• Lệ phí khoảng từ $40 tới
$125.
Trang 12Hình thức nộp hồ sơ
Trang 13Xét duyệt hồ sơ
13
Trang 14Đại học Cao học Tiến sĩ
7.700 đến 10.000 USD/năm 13.500 đến 17.000 USD/năm
MBA: 17.000 đến 42.000 USD/năm
Tùy trường Đại học và ngành học mà mức học phí và phí nghiên cứu khác nhau
Sinh hoạt phí
8.000-10.000 USD/năm
Học phí và sinh hoạt phí
Trang 15Tuyển sinh đối với sinh viên quốc tế
15
Cử nhân: IELTS 5.5-6.0; TOEFL: 500 - 550
Thạc sĩ: IELTS 6.0-6.5; TOEFL: 550-600
Trang 17Bài học
17
Trang 18Đóng góp từ bài học thực tiễn