1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VỆ SINH TRƯỜNG HỌC Sức khỏe Môi trường

33 339 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 369,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỆ SINH TRƯỜNG HỌC ThS. Trần Quỳnh Anh BM Sức khỏe Môi trường Email: tranquynhanhhmu.edu.vn MỤC TIÊU BÀI HỌC •Trình bày được yêu cầu vệ sinh của một cơ sở học tập (trường học, lớp học, trang thiết bị học tập). •Trình bày được những vấn đề sức khỏe học sinh và các yếu tố liên quan đến vệ sinh trường học •Trình bày được vai trò và trách nhiệm của học sinh, nhà trường, y tế và các ban ngành trong việc đảm bảo và duy trì vệ sinh trường học. Vệ sinh trường học là gì? •Vệ sinhhygiene •“Hygiene có nguồn gốc từ Hygeia, nữ thần Hy Lạp về sức khỏe, sạch sẽ và các hệ thống vệ sinh. •Vệ sinh là một ngành khoa học nâng cao và dự phòng sức khỏe. Vệ sinh trường học là •Những quy định về mặt vệ sinh trong việc xây dựng, thiết kế, đầu tư trang thiết bị… cho 1 trường học để đảm bảo cho học sinh có 1 môi trường học tập lành mạnh, không ảnh hưởng đến SK •Thời gian ngồi trên ghế nhà trường: 1516 năm đầu đời, là giai đoạn phát triển mạnh về thể chất và tinh thần •VSTH phải đảm bảo: Là nơi mẫu mực về vệ sinh An toàn cho học sinh và giáo viên Thuận tiện và phù hợp Tạo sự phát triển toàn diện cho học sinh 1. Yêu cầu vệ sinh của một cơ sở học tập. 1.1 Yêu cầu vệ sinh của một trường học 1.1.1 Địa điểm xây dựng Trung tâm khu dân cư Xa các nguồn gây hại sức khỏe như: nhà máy, bệnh viện… Xa hồ ao, đường giao thông lớn, chợ… Khoảng cách từ trường đến nhà: Tiểu học: < 1000 m THCS: 10001500 m THPT: 20002500 m Theo thời gian: 2030 phút đi bộ 1.1.2 Tiêu chuẩn về diện tích 1020 mét vuônghs, dùng để XD phòng học, phòng thí nghiệm, phòng họp, y tế XD sân trường, khu thể thao, đường đi, công trình vệ sinh Trồng cây xanh, vườn hoa…30%50% diện tích 1.1.3 Cung cấp nước uống Đảm bảo chất lượng: nước sạch và đun sôi Đảm bảo số lượng: mùa hè 300 mlhs, mùa đông 100 mlhs Thùng đựng nước phải sạch, có nắp đậy, có vòi. Có đủ cốc uống nước cho hs. 1.1.4 Công trình vệ sinh ở trường học Nhà tiêu Có các loại: nhà tiêu tự hoại, nhà tiêu 2 ngăn, nhà tiêu thấm dội… Tiêu chuẩn: 1 nhà tiêu cho 200 hs Nhà tiểu: Nhà tiểu cùng ở trong cụm nhà tiêu, nhà tiểu Nhà tiểu sử dụng riêng: 1m chiều dài: 50 hs Xử lý rác: Tại thành phố, thị xã: thùng rác trong trường Ở nông thôn: đào các hố ở sau trường, cuối chiều gió Cung cấp nước sạch Nước máy: 200 hsvòi nước máy Nước giếng: thành xây cao 0,81 m, có gầu múc nước Hệ thống thoát nước thải 1.2 Yêu cầu vệ sinh của một lớp học 1.2.1 Diện tích: Cho một lớp học 3642 hs: Tiêu chuẩn: 0,81,0 mét vuônghs Kích thước lớp học: hình chữ nhật Dài 8,0 m Rộng 6,0 m Cao 3,6 m 2.2.2 Thông gió thoáng khí Thông gió tự nhiên Hướng lớp học: nam hoặc đông nam Hệ thống cửa ra vào và cửa sổ Thông gió nhân tạo: hệ thống quạt trần và hệ thống hút gió 2.3 Chiếu sáng lớp học 2.3.1 Chiếu sáng tự nhiên Hướng nam, đông nam Kích thước, số lượng cửa ra vào và cửa sổ phù hợp Hệ số chiếu sáng tự nhiên ¼15 Màu sắc tường, trần, nền lớp, bàn ghế… 2.3.2 Chiếu sáng nhân tạo: dùng đèn huỳnh quang, ưu điểm: Tiết kiệm điện Giống ánh sáng ngày Tỏa ít năng lượng Không tạo bóng gây lóa trên bảng 1.3 Yêu cầu vệ sinh các phương tiện phục vụ học tập 1.3.1 Yêu cầu vệ sinh với ghế ngồi Chiều rộng của ghế bằng 2334 chiều dài đùi. Ghế phải có tựa. Chiều dài ghế bằng chiều dài bàn. Ghế cá nhân, chiều dài 2535 cm. Chiều cao ghế: 26% chiều cao hs 1.3.2 Yêu cầu vệ sinh đối với bàn học Cao bàn=42 chiều cao hs Rộng bàn 4050 cm Dài bàn: tùy loại bàn: 1 chỗ ngồi, 2 chỗ ngồi hoặc 45 chỗ ngồi 1.3.3 Bảng, phấn Bảng màu đen, xanh lá cây. Treo thẳng góc với nền lớp, cách bàn đầu 2,02,5 m. Phấn có mầu tương phản với bảng, không ảnh hưởng da và đường hô hấp. 1.3.4 Cặp sách Có 2 quai, màu sắc bền đẹp 1.3.5 Sách, vở, bút: lớp càng nhỏbài học càng ngắn, chữ in càng to, hình càng đẹp 2. Vấn đề sức khỏe học sinh và yếu tố liên quan đến vệ sinh trường học 2.1 Bệnh trường học: Biến dạng cột sống và tật khúc xạ học đường Nguyên nhân Do bàn ghế không đảm bảo tiêu chuẩnVS Do tư thế ngồi học Do chiếu sáng không đảm bảo Phương tiện học tập không phù hợp, giấy quá đen, chữ quá nhỏ. Thói quen: xem ti vi, trò chơi điện tử… 2. Vấn đề sức khỏe học sinh và yếu tố liên quan đến vệ sinh trường học 2.2 Bệnh liên quan đến vệ sinh học đường: Bệnh đường tiêu hóa (tiêu chảy, giun…), bệnh đường hô hấp Nguyên nhân Nước sạch và nước uống không đảm bảo Nhà tiêu không hợp vệ sinh Xử lý rác chưa tốt Chưa có thói quen rửa tay Bếp ăn trường học 2. Vấn đề sức khỏe học sinh và yếu tố liên quan đến vệ sinh trường học 2.3 Yếu tố liên quan đến VS trường học: Yếu tố KTXH → trường học, lớp học không đảm bảo tiêu chuẩn, công trình VS trường học không đảm bảo. Yếu tố y tế học đường: + Thiếu CB chuyên trách y tế trường học + Khám SK định kỳ cho HS chưa đảm bảo + Hệ thống y tế trường học chưa đầy đủ 3. Đảm bảo và duy trì hoạt động VS trường học 3.1 Vai trò của học sinh: Thực hiện tốt VS cá nhân, nội quy VS trường học. Tham gia các hoạt động VS nơi công cộng Tuyên truyền vận động cho các hoạt động VS môi trường 3. Đảm bảo và duy trì hoạt động VS trường học 3.2 Vai trò của nhà trường: Xây dựng trường, lớp đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh. Đề ra các nội quy vệ sinh. Có chế độ kiểm tra, nhắc nhở, tổng kết và đánh giá Khuyến khích và giáo dục giáo viên và HS thực hiện nội quy vệ sinh trường lớp 3. Đảm bảo và duy trì hoạt động VS trường học 3.2 Vai trò của y tế các cấp: •Y tế cơ sở: Khám SK định kỳ Kiểm tra tình trạng VS trường học, lớp học. Tuyên truyền, giáo dục SK cho HS •Y tế quậnhuyện: Hỗ trợ, kiểm tra và giám sát các hoạt động của y tế cơ sở. •Y tế tỉnh và TƯ: XD hệ thống giám sát, ban hành chế độ kiểm tra, giám sát y tế học đường 3. Đảm bảo và duy trì hoạt động VS trường học 3.2 Vai trò của các ban ngành: Huy động các nguồn lực trong cộng đồng Cải tạo, xây mới trường lớp đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh Tham gia tuyên truyền, giáo dục SK cho HS Câu hỏi thi 1. Anhchị hãy trình bày các yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở học tập (trường, lớp, phương tiện học tập). 2. Anhchị hãy trình bày vấn đề sức khỏe của học sinh hiện nay và phân tích yếu tố y tế học đường liên quan đến vệ sinh trường học.

Trang 1

VỆ SINH TRƯỜNG HỌC

ThS Trần Quỳnh Anh

BM Sức khỏe Môi trường

Email: tranquynhanh@hmu.edu.vn

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI HỌC

• Trình bày được yêu cầu vệ sinh của một

cơ sở học tập (trường học, lớp học, trang thiết bị học tập)

• Trình bày được những vấn đề sức khỏe học sinh và các yếu tố liên quan đến vệ

Trang 3

Vệ sinh trường học là gì?

Trang 7

Vệ sinh trường học là

• Những quy định về mặt vệ sinh trong việc xây dựng, thiết kế, đầu tư trang thiết bị… cho 1 trường học để đảm bảo cho học

sinh có 1 môi trường học tập lành mạnh, không ảnh hưởng đến SK

Trang 8

• Thời gian ngồi trên ghế nhà trường: 15-16 năm đầu đời, là giai đoạn phát triển mạnh

về thể chất và tinh thần

• VSTH phải đảm bảo:

- Là nơi mẫu mực về vệ sinh

- An toàn cho học sinh và giáo viên

- Thuận tiện và phù hợp

- Tạo sự phát triển toàn diện cho học sinh

Trang 9

1 Yêu cầu vệ sinh của một

cơ sở học tập

1.1 Yêu cầu vệ sinh của một trường học

1.1.1 Địa điểm xây dựng

- Trung tâm khu dân cư

- Xa các nguồn gây hại sức khỏe như: nhà máy, bệnh viện…

- Xa hồ ao, đường giao thông lớn, chợ…

Trang 10

- Khoảng cách từ trường đến nhà: Tiểu học: < 1000 m

THCS: 1000-1500 m

THPT: 2000-2500 m

Theo thời gian: 20-30 phút đi bộ

Trang 11

1.1.2 Tiêu chuẩn về diện tích

10-20 mét vuông/hs, dùng để

- XD phòng học, phòng thí nghiệm, phòng họp, y tế

- XD sân trường, khu thể thao, đường đi, công trình vệ sinh

- Trồng cây xanh, vườn hoa…30%-50% diện tích

Trang 12

1.1.3 Cung cấp nước uống

- Đảm bảo chất lượng: nước sạch và đun sôi

- Đảm bảo số lượng: mùa hè 300 ml/hs,

Trang 13

1.1.4 Công trình vệ sinh ở trường học

Trang 14

- Nước máy: 200 hs/vòi nước máy

- Nước giếng: thành xây cao 0,8-1 m, có gầu múc nước

* Hệ thống thoát nước thải

Trang 15

1.2 Yêu cầu vệ sinh của một lớp học

Trang 16

2.2.2 Thông gió thoáng khí

* Thông gió tự nhiên

- Hướng lớp học: nam hoặc đông nam

- Hệ thống cửa ra vào và cửa sổ

* Thông gió nhân tạo: hệ thống quạt trần và

hệ thống hút gió

Trang 17

2.3 Chiếu sáng lớp học

2.3.1 Chiếu sáng tự nhiên

- Hướng nam, đông nam

- Kích thước, số lượng cửa ra vào và cửa

sổ phù hợp

- Hệ số chiếu sáng tự nhiên ¼-1/5

- Màu sắc tường, trần, nền lớp, bàn ghế…

Trang 18

2.3.2 Chiếu sáng nhân tạo: dùng đèn huỳnh quang, ưu điểm:

- Tiết kiệm điện

- Giống ánh sáng ngày

- Tỏa ít năng lượng

- Không tạo bóng gây lóa trên bảng

Trang 20

1.3 Yêu cầu vệ sinh các phương tiện

phục vụ học tập

1.3.1 Yêu cầu vệ sinh với ghế ngồi

- Chiều rộng của ghế bằng 2/3-3/4 chiều

dài đùi Ghế phải có tựa

- Chiều dài ghế bằng chiều dài bàn Ghế

cá nhân, chiều dài 25-35 cm

- Chiều cao ghế: 26% chiều cao hs

Trang 21

1.3.2 Yêu cầu vệ sinh đối với bàn học

- Cao bàn=42 chiều cao hs

- Rộng bàn 40-50 cm

- Dài bàn: tùy loại bàn: 1 chỗ ngồi, 2 chỗ ngồi hoặc 4-5 chỗ ngồi

Trang 25

2 Vấn đề sức khỏe học sinh và yếu tố

liên quan đến vệ sinh trường học

- Do chiếu sáng không đảm bảo

- Phương tiện học tập không phù hợp, giấy quá đen, chữ quá nhỏ

- Thói quen: xem ti vi, trò chơi điện tử…

Trang 27

2 Vấn đề sức khỏe học sinh và yếu tố

liên quan đến vệ sinh trường học

2.2 Bệnh liên quan đến vệ sinh học

đường: Bệnh đường tiêu hóa (tiêu chảy,

giun…), bệnh đường hô hấp

Nguyên nhân

- Nước sạch và nước uống không đảm bảo

- Nhà tiêu không hợp vệ sinh

- Xử lý rác chưa tốt

- Chưa có thói quen rửa tay

- Bếp ăn trường học

Trang 28

2 Vấn đề sức khỏe học sinh và yếu tố

liên quan đến vệ sinh trường học

2.3 Yếu tố liên quan đến VS trường học:

- Yếu tố KTXH → trường học, lớp học

không đảm bảo tiêu chuẩn, công trình VS trường học không đảm bảo

- Yếu tố y tế học đường:

+ Thiếu CB chuyên trách y tế trường học

+ Khám SK định kỳ cho HS chưa đảm bảo + Hệ thống y tế trường học chưa đầy đủ

Trang 29

3 Đảm bảo và duy trì hoạt động VS

trường học

3.1 Vai trò của học sinh:

- Thực hiện tốt VS cá nhân, nội quy VS

trường học

- Tham gia các hoạt động VS nơi công cộng

- Tuyên truyền vận động cho các hoạt động

VS môi trường

Trang 30

3 Đảm bảo và duy trì hoạt động VS

trường học

3.2 Vai trò của nhà trường:

- Xây dựng trường, lớp đảm bảo tiêu chuẩn

Trang 31

3 Đảm bảo và duy trì hoạt động VS

trường học

3.2 Vai trò của y tế các cấp:

• Y tế cơ sở:

- Khám SK định kỳ

- Kiểm tra tình trạng VS trường học, lớp học

- Tuyên truyền, giáo dục SK cho HS

• Y tế quận/huyện: Hỗ trợ, kiểm tra và giám sát các hoạt động của y tế cơ sở

• Y tế tỉnh và TƯ: XD hệ thống giám sát, ban

hành chế độ kiểm tra, giám sát y tế học đường

Trang 32

3 Đảm bảo và duy trì hoạt động VS

trường học

3.2 Vai trò của các ban ngành:

- Huy động các nguồn lực trong cộng đồng

- Cải tạo, xây mới trường lớp đảm bảo tiêu chuẩn

vệ sinh

- Tham gia tuyên truyền, giáo dục SK cho HS

Trang 33

Câu hỏi thi

1 Anh/chị hãy trình bày các yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở học tập (trường, lớp,

phương tiện học tập)

2 Anh/chị hãy trình bày vấn đề sức khỏe

của học sinh hiện nay và phân tích yếu tố

y tế học đường liên quan đến vệ sinh

trường học

Ngày đăng: 25/02/2019, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w