Nhiệt độ tồn tại sự sống 200 100oC Bờ biển dài 3500km Đa số các loài sống trong nhiệt độ 050oC Có bn % hộ gđ có nước sạch: 2040% Thành phần môi trường lý học hóa học sinh học xã hội Các yếu tố chính ảnh hưởng tới đời sống sinh vật: Nhiệt độ Ánh sáng H20 và ẩm chất khí Muối dd Phân loại môi trường có các cách theo: sự sống tác nhân Phân loại theo sự sống: vật lý sinh học Sức khỏe là sự kết hợp của 3 yếu tố : thể chất tâm thần xã hội Phân loại theo tác nhân: tự nhiên nhân tạo xã hội Sức khỏe thể chất gồm : thể hình thể lực Đánh giá sk cá nhân theo tiêu chí thể lực chức năng Đánh giá sức khỏe cộng đồng: tuổi thọ tb tỷ lệ tử vong tỷ lệ bệnh tật tỷ lệ chết TE YLL Các yếu tố mtr tác động đến sk con người: ↑ KTXH vđ mtr kế hoạch QG về mtr và ↑ lâu bền Các yếu tố ↑ KTXH ảnh hưởng tới sk con người: Đô thị hóa sx nlượng ↑ NN,TL khai thác Những vđ mtr hiện nay ở VN: Sức ép dân số Đất,H20,rừng,biển↓↓ Đa dạng sinh học ↓↓ Đô thị hóa Di dân tự do ÔNMT ↑↑ ↓ diện tích rừng tự nhiên: 1943 60% 1945 45% 1992 28% Phát triển bền vững là: sd tổng hợp tài nguyên lk chặt chẽ tài nguyên vs ↑ KTXH tm nhu cầu cb về vtc và tt cho thế hệ hiện tại ,tương lai Mục tiêu đến năm 2020: cấp giấy đạt tiêu chuẩn mtr hệ thống xử lý nước thải chất thải thu gom được tái chế sd nước sạch rừng VN XK, hàng tiêu dùng ISO 14021 80% 100% 30% 100 %,95% 48% 100% ; 50% Lối sống ko lành mạnh ảnh hưởng tới sk: hút thuốc lá uống bia rượu dinh dưỡng Theo WHO 2001, ÔNKK là NN của bn % bệnh hô hấp dưới Phổi mạn tính 35,7% 22% Yếu tố lớn nhất gây các bệnh mạn tính , kể cả K: Hút thuốc lá Theo WHO dự đoán VN sẽ có ~ bn % TV sớm lq đến hút thuốc 10% Tỷ lệ đất dùng cho trồng trọt: 15 ~ 7 triệu ha Bệnh thường gặp nhất lq đến nước: Tiêu chảy Bệnh lây nhanh qua nước Tiêu chảy, thương hàn Đơn bào gây tiêu chảy kéo dài Cylospora Viêm kết mạc Adenovirus Gây tả Vibrio cholerae Tiêu chảy ở TE E.coli Thương hàn Salmonella typhy Samonella paratyphy A,B,C Lỵ amip Entamoeba histolytica Giacrdia intestinalis Balantidium coli Đặc điểm nước thải sinh hoạt và đô thị nhiều tạp chất phần lớn là CHC Chất khoáng dễ phẩn huy VSV hoạt sinh, vk, virus gây bệnh Đặc điểm nước thải CN nguyen liêu, sp trung gian thải bỏ; chất xt nhiều CHC tổng hợp, KL nặng, CHC dễ phân hủy sinh học Diện tích khu đất BV tùy thuộc vào ? Quy mô = giường trang thiết bị ĐK đất đai 100150m2giường Khu hành chính,phòng khám Khu đtr bệnh nhân 2 Khu vực hậu cần ,quản trị 3 chiếm bn % 80% Khu hành chính , phòng khám cách đường GT chính bao nhiêu m? >= 15m Khu điều trị tới đường GT >= 30m ~ cách giữa 1,2 tới 3 >= 20m Diện tích cây xanh và vườn hoa chiếm? 5060% diện tích mặt bằng BV lao, tâm thần, phong ~ cách >=1000m ~c buồng bệnh tới nhà dân >= 30m Bao quanh BV 515m Chiều sâu phòng max 6m Đường lối đi lại 2,2m Chiều cao trần Best 3,5m Khoảng cách giữa các tòa nhà: 23 tầng 45 tâng >5 tầng 25m 30m 2 lần h nhà cao nhất Các con đường NTBV : TX trực tiếp Giọt nhỏ KK >90% 9% 1% Hành lang trong, ngoài 2,2 m; 2,32,5 m S bình quân nhà bếpgiường 0,5m2 S sàn tbgiường 69m2 Khoảng cách các giường nên 0,9 – 1m Hệ số chiếu sáng = S cửa sổS sàn mổ,thay băng,sản bác sĩ,đtrị,chẩn đoán xno , dược BN 11 15 16 17 Bốn loại NTBV chính • Nhiễm trùng phổi: • Nhiễm trùng vết mổ: • Nhiễm trùng tiết niệu: • Nhiễm trùng huyết: 45% 30% 14% 11% • Phòng ngừa chuẩn: Với mọi bệnh nhân PNC PNCL bf căn bản giúp phòng ngừa bf quan trọng giúp kiểm soát • Phòng ngừa bổ sung (dựa vào đường lây): Với những BN nghi ngờmắc nhiễm khuẩn –tiếp xúc –Giọt bắn –Không khí Tỷ lệ các vsv gây NTBV VK VR nấm 90% 8% 12% NTBV NT mắc phải 300 Nước chiếm bn % hành tinh tấng đối lưu (tro ) tầng bình lưu (str ) tầng trung quyển (mes) tầng nhiệt quyển (the ) tầng ngoại quyển (exo ) 68.8% 011km 20 − 60oC 1150km 20 − 60 5085km20 − 90 85500km92 − +1200 500200020 − 80 Tiêu chuẩn nước uống: 1.Cảm quang 2. Hóa học 3.Vi khuẩn Màu,mùi,vị ,độ đục độ oxh dẫn xuất N: NH4+ ,NO2, NO3,Cl độc chất:Pb,As,Mn ∑ Coliform Fecal Coliform or E.Coli. Tiêu chuẩn nước thải và khác: Nhu cầu O sinh hóa Nhu cầu O hóa học Oxy hòa tan trong nước As,KL nặng ∑ N ; ∑ P 4. Vật lý Màu,mùi,độ đục BDO5 CDO DO ∑ Coliform Fecal Coliform or vk gây bệnh Nđộ, hàm lượng cặn lơ lửng và không tan Nhiệt độ Độ ẩm v gió 17,7 100 0 22,4 70 0,5 25 20 2,5 Phức hợp sinh khí tượng best: Độ ẩm Nhiệt độ Tốc độ gió 4565% 1822oC 0,20,4ms Nước biển chiếm bn % nước bề mặt 97,5% Nhu cầu nước lngày Người lớn Thiếu niên Trẻ em Người lao động nặng 2 1 0,5 35
Trang 1Nhiệt độ tồn tại sự sống -200 - 100oC Bờ biển dài 3500km
Đa số các loài sống trong nhiệt độ 0-50oC Có bn % hộ gđ có nước sạch: 20-40%
-hóa học -sinh học -xã hội
Các yếu tố chính ảnh hưởng tới đời sống sinh vật: -Nhiệt độ
-Ánh sáng -H20 và ẩm
- chất khí -Muối dd
Phân loại môi trường có các cách theo: - sự sống
- tác nhân
Phân loại theo sự sống: - vật lý
-sinh học
Sức khỏe là sự kết hợp của 3 yếu tố : - thể chất
- tâm thần
- xã hội
Phân loại theo tác nhân: - tự nhiên
- nhân tạo
- xã hội
Sức khỏe thể chất gồm : - thể hình
- thể lực
Đánh giá sk cá nhân theo tiêu chí - thể lực
- chức năng
Đánh giá sức khỏe cộng đồng: -tuổi thọ tb
-tỷ lệ tử vong -tỷ lệ bệnh tật -tỷ lệ chết TE -YLL
Các yếu tố mtr tác động đến sk
-vđ mtr -kế hoạch QG về mtr và
↑ lâu bền
Các yếu tố ↑ KT-XH ảnh hưởng tới sk con
-sx n/lượng -↑ NN,TL -khai thác
Những vđ mtr hiện nay ở VN: -Sức ép dân số
-Đất,H20,rừng,biển↓↓ -Đa dạng sinh học ↓↓ -Đô thị hóa
-Di dân tự do -ÔNMT ↑↑
↓ diện tích rừng tự nhiên:
1945- 45%
1992- 28%
Phát triển bền vững là: -sd tổng hợp tài nguyên
-lk chặt chẽ tài nguyên
vs ↑ KT-XH -t/m nhu cầu cb về vtc
và tt cho thế hệ hiện tại ,tương lai
Mục tiêu đến năm 2020:
-cấp giấy đạt tiêu chuẩn mtr
-hệ thống xử lý nước thải
-chất thải thu gom được tái chế
-sd nước sạch
-rừng
- VN XK, hàng tiêu dùng ISO 14021
80%
100%
30%
100 %,95%
48%
100% ; 50%
Lối sống ko lành mạnh ảnh
- uống bia rượu
- dinh dưỡng
Theo WHO 2001, ÔNKK là NN của bn %
bệnh hô hấp dưới
22%
Yếu tố lớn nhất gây các bệnh mạn tính , kể cả K: - Hút thuốc lá
Theo WHO dự đoán VN sẽ có ~ bn % TV
Bệnh thường gặp nhất lq đến nước: Tiêu chảy Bệnh lây nhanh qua nước Tiêu chảy, thương hàn
Samonella paratyphy A,B,C
Giacrdia intestinalis Balantidium coli
Đặc điểm nước thải sinh hoạt và đô thị -nhiều tạp chất
-phần lớn là CHC Chất khoáng dễ phẩn huy
-VSV hoạt sinh, vk, virus gây bệnh
Đặc điểm nước thải CN -nguyen liêu, sp trung
gian thải bỏ; chất xt
- nhiều CHC tổng hợp,
KL nặng, CHC dễ phân hủy sinh học
Diện tích khu đất BV tùy thuộc vào ? -Quy mô = giường Khu hành chính,phòng khám 80%
Trang 2-trang thiết bị -ĐK đất đai -100-150m2/giường
Khu đtr bệnh nhân 2 Khu vực hậu cần ,quản trị 3 chiếm bn %
Khu hành chính , phòng khám cách đường
~ cách giữa 1,2 tới 3 >= 20m Diện tích cây xanh và vườn hoa
bằng
BV lao, tâm thần, phong ~ cách >=1000m ~c buồng bệnh tới nhà dân >= 30m
Khoảng cách giữa các tòa nhà:
- 2-3 tầng
- 4-5 tâng
- >5 tầng
25m 30m
2 lần h nhà cao nhất
Các con đường NTBV : -TX trực tiếp
-Giọt nhỏ -KK
>90%
9%
1%
Hành lang trong, ngoài 2,2 m; 2,3-2,5 m S bình quân nhà bếp/giường 0,5m2
Hệ số chiếu sáng = S cửa sổ/S sàn
-mổ,thay băng,sản
-bác sĩ,đtrị,chẩn đoán
-xno , dược
-BN
1/1 1/5 1/6 1/7
Bốn loại NTBV chính
• Nhiễm trùng phổi:
• Nhiễm trùng vết mổ:
• Nhiễm trùng tiết niệu:
• Nhiễm trùng huyết:
45%
30%
14%
11%
• Phòng ngừa chuẩn: Với mọi bệnh nhân
PNC
phòng ngừa -bf quan trọng giúp kiểm soát
• Phòng ngừa bổ sung (dựa vào đường lây): Với
những BN nghi ngờ/mắc nhiễm khuẩn
–tiếp xúc –Giọt bắn –Không khí
Tỷ lệ các vsv gây NTBV
-VK
-VR
-nấm
90%
8%
1-2%
-<= 48h sau vv
- vết mổ - 30 ngày
Gây NT đường HH ở HSCC và mổ Acinetobacter NT tiết niệu, phẫu thuật bụng Liên cầu nhóm D
m
3 tđ toàn cầu của ONKK thường nhắc: Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính Thủng tần ozon
-Lớp kk gần mặt đất : -Lớp kế tiếp
-Lớp thứ 3 -Phía dưới bình lưu
<= 100 m, bẩn nhất 100-200m- phân tán 300-17km –hòa tan 17km –sạch
Tầng ozon có ở tầng nào của khí quyển Đối lưu – 25km Độ dày tầng ozon với 1ppm 2km
Lý do chính của việc thủng tầng ozon Sd khí CFM Chất loại trừ Cl* CH4,NO2 tầng bình lưu
-Phân tán lớn
Đặc điểm ONKK do sinh hoạt
-Gây ON cục bộ
Tiêu chuẩn các khí ÔN khu vực dân cư
CO2
NO2
SO2
Bụi không độc hại
Lần đo Tb/24h 3
0,085 0,5 0,5
1 0,085 0,05 0,15
Đv : mg/m3
Tiêu chuẩn kk xq : CO2
NO2 SO2 Pb O3
Bụi lơ lửng
40 0,4 0,5 0,2 0,3
5 0,1 0,3 0,005 0,06 0,2
Yếu tố sinh khí tượng :
Phân loại thảm họa:
+ Mức 1: nạn nhân/nhập viện
Nhiệt độ, độ ẩm, gió
30-100 /20-50
Nước chiếm bn % hành tinh -tấng đối lưu (tro )
- tầng bình lưu (str )
68.8%
0-11km/ 20 − 60oC 11-50km/ - 20 − -60
Trang 3+ Mức 2:
+ Mức 3:
+ Mức 4:
101-500 /51-200 501-2000 /201-300.
>2000 / >300
- tầng trung quyển (mes)
- tầng nhiệt quyển (the )
- tầng ngoại quyển (exo )
50-85km/-20 − -90 85-500km/-92 − +1200 500-2000/-20 − -80
Tiêu chuẩn nước uống:
1.Cảm quang
2 Hóa học
3.Vi khuẩn
Màu,mùi,vị ,độ đục
-độ oxh -dẫn xuất N:
NH4+ ,NO2-, NO3-,Cl độc chất:Pb,As,Mn
∑ Coliform Fecal Coliform or E.Coli.
Tiêu chuẩn nước thải và khác:
Nhu cầu O sinh hóa Nhu cầu O hóa học Oxy hòa tan trong nước As,KL nặng
∑ N ; ∑ P
4 Vật lý
Màu,mùi,độ đục
BDO5 CDO DO
∑ Coliform Fecal Coliform or vk gây bệnh
Nđộ, hàm lượng cặn lơ lửng và không tan
Phức hợp sinh khí tượng best:
Độ ẩm Nhiệt độ Tốc độ gió
45-65%
18-22oC 0,2-0,4m/s
Nước biển chiếm bn % nước bề mặt 97,5% Nhu cầu nước l/ngày
Người lớn Thiếu niên Trẻ em Người lao động nặng
2 1 0,5 3-5