1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)

14 724 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Nuôi Tôm Càng Xanh (Macrobrachium rosenbergii)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn B
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Công nghệ Nuôi Thủy Sản
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 1961 - 2001
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4b: KỸ THUẬT NUÔI TÔM CÀNG XANH 1. Lịch sử phát triển nuôi tôm càng xanh 2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh

Trang 1

Chương 4b:

KỸ THUẬT NUOI TOM CANG XANH

(Macrobracium rosenbergi!)

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

1 Lich sv phat trién nu6i tôm càng xanh

1961 - Ling lan dau tién phat hiện âu trùng TCX cần nước lợ

đê phát triên — Thanh cong co bản đầu tiên

1962 — Ương nuôi âu trùng và bắt đầu nuôi thịt ở Malaysia

1965 — Fujimura chuyén tôm mẹ từ Malaysia sang Hawaii để san xuat gidng dai tra thanh cong — Thanh cong quan trong khac

1970s - Nghé nudi phat trién đại trà ở Hawaii và nhiêu quốc gia châu A

1960-1990: Tôm bô mẹ được di nhập từ ĐNA và Hawaii đến nhiêu nơi ở Châu Mỹ, Châu Phi, Châu Âu

1976 - Dự án "Mở rộng nuôi tôm càng xanh” do UNDP tải tro tai Thai Lan - Moc quan trọng thứ 3

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Tinh hinh phat trién nudi t6m c

x a=

40008)

ro oe

t?xxx) x) oo ! xxx)

[ TỐ)

"Re xã 4463

FWwwwưv | Pee ` ` 4c<<Ss

vw w , ‘a2 w - ee

“he be - -~

š š ' *ự (=o ãmw *a £#@ A3 VY w' 1t vy — Poe + £, L a a ` .«

yy ơ * w s Á`

«`

—- CUNG ~@° OTHER ASAA' ©- TOIÁ(I REGION

“nee -

2Oxx®©9 < rˆ

r 4

an

! %x€<© „z

gn , “

One® we -

we a = i w

„^ — Pad “= , 4

“aoe eo -e * Sf 4- 5đ L ~ « -< s

> 2 ẦẲ * o-~ , ’ — oe ta -

`" 1 mẽ h h.h.h.5ẽ h a `

àng xanh

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh

—&— BASED ON 1992-2001 500.000 - —# BASED ON 1999-2001 GROWTH RATE (APR

30°s/ vr) 400,000 300,000 200,000 Figure 10 Estimates (mt) of future

production of farmed Macrobra- a chium rosenbergii (excludi Chinese

vd ‘nei’ production) in t t 2 r r r r r r r r r

lecade 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010

800.000 700.000 - M rosenbergii (excluding China) O) Other species and Chinese production added 600.000 m TOTAL 500.000 - 400.000 + 300.000 +

Figure 11 Estimate (mt) of the fu-

7 200.000 - ture production trend based on a ion between 2001 and 2010 and 100,000 +

a 12% annual expansion rate for Macrobrachium rosenbe rgii in the rest o0 x * x + + + + + + ofthe world 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 2

Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh

=» Các mô hinh nuôi:

m Nuôi đơn tôm, quảng canh: 1-4 con/m, <500

kg/ha/vu

m Nuôi đơn tôm, bán thâm canh: 4-20 con/m^, >500

kg/ha/vu

m Nuôi đơn tôm, thâm canh trong ao: <0,2 ha, >20

con/m“, >5000 kg/ha/vụ)

„m Nuôi hỗn hợp: <4 tôm và <2 cá/m2, <1500 kg

tom/ha/m2, <5000 kg ca/ha/nam

„ Nuôi kết hợp (tôm lúa, tom vuon ): 300-1200

kg/ha/nam

= 16m dang quang: 20-40 con/m2, 2-10 tân/ha/năm

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh

Việt Nam -

- Nuôi tổn

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Tinh hinh phat trién nuéi t6m càng xanh

Te

af aw ms | ae

aoe \

„Nghiên cứu sản xuât giông tôm càng xanh bắt đầu từ

những năm 1980

„ SXG tôm phát triển nhanh từ

1999-đên nay

„ Hiện có khoảng ~90 trại giỗng, sản xuât trên 200 triệu

tôm bột/năm

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

) Ky thuat nuoi tom - lua luan canh

Mùa vụ nuôi (theo tháng dương lịch)

Luân canh

Luân canh

Xen canh

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 3

) Các mồ hình nuôi tồm ruộng

4) Các mồ hình nuôi tôm ruộng

Tôm — lúa luân canh (2 lúa, 1 tôm) Tôm — lúa xen canh

(2 lua, 1 tom)

Töm-lúa luân canh (1 lua, 1 tom)

- lận dụng nước, thức ăn tự - lận dụng nước, thức - Hạn chế rủi ro do lúa

(2 lua, 1 tom) canh canh

(2 lua, 1 tom) (1 lua, 1 tom)

trông lúa để kết hợp | ruộng mùa lũ, không | tôm trên ruộng do nuôi tôm, tang thu | trông lúa để nuôi vụ hè thu bắp

không trông lùa

dụng cấp thuận cho vụ hè | thu đông bắp bênh, lũ sớm

Ưu điểm |_ nhiên, giá thê ở ruộng để nuôi | ăn tự nhiên mùa lũ để hè thu bắp bênh tôm; nuôi tôm - Tăng cường thâm

- Đầu tư nuôi tôm thập - Đầu tư cao về von va canh hóa trong nuôi

- Tăng thu nhập so với chỉ có kỹ thuật nên năng suâật | tôm lúa vả thu nhập cao - Năng suất và thu nhập

cao

Nhược | - Mật độ nuôi thấp do mức „ Thời gian nuôi tôm - Cần kỹ thuật cao,

- Quan lý nước, phun thuốc, giông lớn, chỉ phí giông |, ván cao

- Khi lũ về sớm bất

thường, d6ẽ rủi ro cho

lúa vụ hè thu

- lôm nhanh mang trứng

- Dễ bệnh đónh rong

- Kích cỡ nhỏ, năng suất thấp

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

2 Sinh hoc TCX

a) Đặc điểm đời sông của tôm

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

a) Đặc điểm đời sông của tôm

Tôm còi Tôm càng lửa nhạt Tôm càng lửa đậm

Tôm càng lửa chuyền tiếp

Tôm càng xanh nhạt Tôm càng xanh

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 4

a) Đặc điểm đời sông của tôm

Phân bô ở vùng Ấn Độ -

Thái Bình Dương

Vùng nước ngọt đên lợ

Được di nhập nuöi nhiêu nơi + Ấm Ô

A K a | tf L4 \ Mi a»04” |

a z nN 7 - ị KG te va

Ở nước ta, tôm được di ve ON G

nhập từ Nam ra Bắc \ SN

_ " |

/

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

m Tôm bột có hình dạng và đời sông như

a) Đặc điểm đời sông của tôm

„m Tôm lớn: sông và lớn lên ở vùng nước

ngọt, lợ nhạt (0-253⁄%‹o), sông, ruộng

Sông đáy, ăn tạp

m Tôm đẻ trong nước ngọt hay cửa sông

Tôm mang trứng 19-20 ngày sẽ nở thành âu trùng

m Âu trùng có 11 giai đoạn, sống trong nước lợ (10-12%o) Ăn động vật nhỏ trôi

nồi trong nước 17-25 ngày sẽ chuyên

thành tôm bội

tôm lớn, dần di cư vào vùng nước ngọt

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

a) Dac diém doi sống của tôm

Khôi lượng tôm (g) Chu kỳ lột xác (ngày)

0.05-0.5 5

3-5 9 dưỡng vã môi trứC

16-20 18

21-25 20

26-35 22 Tôm giỗng

Trên 35 22-24

a) Dac diém doi sống của tôm

» Au tring: Án động vật nhỏ

trong nước

„ Tôm bột và tôm lớn: An tap,

thiêng vê động vật

m Tôm lớn ăn mạnh vảo ban đêm

m Ăn lẫn nhau

» Thay đồi theo sinh lý, giai

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 5

He Đặc điểm đời sống của tôm

Nhiệt độ: 26-31°C (28-309C)

ĐỘ mặn:

m Âu trùng: 6-18%o (10-12%o)

m Tôm lớn: 0-25%o (Tốt nhất <10%o)

Oxy > 3mg/L

m Đạm:

m Amonia < 0.1 mg/L

m Nitrite: <0.1 mg/L

m Nitrate: < 20 mg/L

Phosphate: <0.1 mg/L

H;S: < 0.005mg/L

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

" b) Chon giỗng và ương giông

s 7/éu chuân giỗng Tôm giỗng cùng nguồn Đông cỡ (tôm bột: 1-1.5 cm;

tom gidng 3-3.5 cm) Tôm trong trẻo, không đục hay

đỏ thân Không thương tích Râu khép, đuôi xòe

Hoạt động lanh lẹ, bảm thành Lội ngược dòng

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

" Chọn giỗng và ương giông

» Phuong tiện ương:

„ Bê xi măng (4-20m2; 0,6-0,8m)

„ Bê đất lót bạt (4-20m2; 0,6-0,8m)

„ Ao đất (100-500m3; 0,6-0.8m)

„ Khu bao vi trong ruộng (200-1000m^})

» Veo, giai (5-25m2; 0.6-0.8m)

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

" b) Chon giỗng và ương giông

a Chuan Di bé, dO,

Tay trung ao bang voi (7-10kg/100m2) Tay bé bang dung dich Chlorine (100mg/lít nước)

Nước ương cấp vào phải được lọc qua

lưới mịn

Mức nước 0.6-0.7m

Đôi với ao, có thê bón phân vô cơ gây màu nước (DAP: 20kg/1000m2)

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 6

` b) Chọn giông và ương giỗng

„ø 7ha giong

= TOm bột (post)

„ Mật do:

„ 1.000-1.500 con/m2 bê hay giai

„ 50-100 con/m2 ao, khu bao ví ruộng

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

b) Chon giỗng và ương giông

a Cho an

„ Ương bê:

» Trung chi: 0.5 kg/ 10.000 con/ngay

„ Trung nuoc: 0.5 kg/10.000 con/ngay

„ [hức ăn công nghiệp: 50-100 g /10.000 con/ngày

„ Thức ăn tự chế: (2 trứng gà, 200g :

tép xay / 10.000 con/ngày) x

„ Ương ao, ruộng bao ví: cho ấn:

thức ăn công nghiệp hay tự chê

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

` b) Chon giỗng và ương giông

a [hay nuoc:

„ Thay nước bê: 30-50% mỗi ngày

„ [hay nước ao: 30-50% sau 2 tuân

a Hut can: Hút cặn cho bể mỗi ngày

mò Y4t bam, dat chum nylon, lưới, lá dừa cho bể

m Suc kAi: suc khi cho bé lién tuc

"

H 7/2 hoạc/!:

m Ương bễ:

ã 2-3 tuân

m Kích cỡ 2.5-3cm

m Tỷ lệ sông: 70-80%

m Ương ao, khu bao vi

m 4-6 tuan

m Kich co: 4-5cm

m Tỷ lệ sông: 70-80%

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 7

Pa

~-

*,

¬=

a) Kieu và mùa vụ nuôi

Kiểu nuôi: có 2 hình thức nuôi là Nuôi 1 giai đoạn

Nuôi 2 giai đoạn, giai đoạn 1 là giai đoạn ương từ 1.5-2 tháng và giai đoạn 2 là giai đoạn nuôi thịt

từ 4-6 tháng

Mua vu: co thê nuôi 2 vụ năm, tuy

nhiên ở ĐBSCL mùa vụ nuôi thường

lệ thuộc vào con giống và phải tránh

lũ đôi với những vùng có thê bị ngập

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Kieu nuôi

S 45-60 ngay Ss 4-6 thang

0029 i> 350 TP sang

conim2

Thu tia

Giai đoạn nuôi thit

Giai đoạn ương

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

b) Ao nuôi

° ÄAo ương: nên có diện tích từ 2.000-4.000

m^ và độ sâu mực nước từ †1-1.5 m

°Ò Ao nuối th¡f: thường có hình chữ nhật, kích cỡ 0.2-1 ha, độ Sau mực nước từ 1-1,2

m, đáy ao thường dốc về công thoát nước,

và mãi ao nên có it nhat la 1 cong (công ván phay hay công ngâm) đề cập và tiêu

nước

¢ Nguon nước: nguồn nước từ sông hay kinh rạch không nhiễm phèn (pH=6.5 trở lên) hay bị ô nhiễm có thê sử dụng nuôi

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 8

c) Cải tạo ao nuôi

= Sên vét sạch bùn, tu bố bờ, lập các lỗ

mọi, hang cua, cày bừa kết hợp phơi

đáy ao đề khoáng hóa lớp đât ở đáy

ao, loại bỏ các khí độc và mâm bệnh

= Bon v6i tu 150-200 kg/ha, sau do lay

nước vào ao ở mức nước 1m và bón

phân đê tạo màu nước

= Khi cap nước nên chắn lưới có mắt

lưới mịn đề ngăn chặn các sinh vật

có hại và sinh vật cạnh tranh thức ăn

của tôm (tép, cá, )

=" Sau bon phân 3-4 ngày nước có màu xanh vỏ đậu thì có thé tha tôm, nêu màu xanh chưa xuất

hiện có thể bón bố sung phân băng phân nữa lượng bón lúc dau

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

) Chon gidng va tha giéng

Tôm giỗng cùng nguôn Đông cỡ (tôm bột: 1-1.5cm; tơm

giông 3-3.5cm) Tôm trong trẻo, không đục hay

dỏ thân Không thương tích Rau khép, đuôi xẻ

Hoạt dộng lanh lẹ, bám thánh “

Lội ngược dòng

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

" Thức ăn và cho ăn

cách cho tôm ăn tủy thuộc vào giai

đoạn nuôi

m Cả giai đoạn ương và nuôi thịt nên

dùng thức ăn viên công nghiệp có

hàm lượng đạm phù hợp

m Giai đoạn ương nên dùng thức ăn có

hàm lượng đạm cao từ 32-35 % và

giai đoạn nuôi thịt (tôm >10 g/con)

dùng thức ăn có hàm lượng đạm từ

25-30 %, và giảm xuống 23 % khi tôm

đạt khôi lượng 30 g trở lên

Ngoài ra, có thê tự chế thức

ăn nuôi tôm theo công thức

= Thuc an cho tôm cảng xanh phải không tan trong nước sau 2 giờ Thức ăn có mùi

nặng càng tốt

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

ach cho an

Cho tôm ăn ít nhat la 4 lan méi ngay Déi voi

tôm ương nên rãi ven bờ, còn tôm thịt thì rãi

khắp ao

Nên dùng sàng ăn (4-6 cái/ha) kết hợp với

dùng lưới (xệp) đây ở đáy ao (Hình ) để kim 7

tra suc an cua tom

Ngoài ra, cũng cân dùng chài hay lưới bat mau tôm sau khi cho ăn để xem dạ dày của tôm đây hay thiếu thức ăn

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 9

Cách tính toán thức ăn cho tõm

s" Lượng thức ăn dùng cho tôm nên |KEt Lượng thức an

dược điều chỉnh 2 tuàn/lần băng (g/con) (% KL tom)

cách dùng chài đề tính tỉ lệ sống 4-3 6-8

và khôi lượng đàn tôm trong ao 3.5 5-6

Số tôm chài của mỗi lân kiểm tra 5-40 4-5

phải từ 100-150 con dé có số liệu 10-20 3-4

chính xác 20-30 9-3

= TLS =Tchai x (Dao/Dchai)/Ttha >30 1.9-2

TLS: tỉ lệ sống

Tchài: Số tôm trung bình của 1 chài (tông số tôm của các chài/sô lần chài)

Pchài: Khối lượng tôm trung bình 1 chài (tông khôi lượng tôm/sô lân chài)

Pcá ao: Tông khôi lượng tôm cả ao

Dchải: Diện tích chải

Tthả: Số tôm thả

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

f) Quản lý môi trường ao nuôi

Chất lượng nước kém là một trong những nhân tô hạn chế sự sinh trưởng của tôm và làm cho tôm dễ bị nhiễm

bệnh

Đôi với ao nuôi mật độ cao mà không

có sục khí có thẻ dẫn đến tôm chết do — | "6 _

thiêu oxy

muôi trên 10%o cũng làm cho tôm Đô cứng (mg CaCO,JI) 150-250 phát triên chậm và không bình thường Kiam (mg CaCO,JJ) 100-200

pH trong nước cao dẫn đến tôm chậm Độ mặn (tối đa) 10 lớn và chết, vì vậy pH phải giữ trong Tổng NH, < 1.0

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

g) Cham soc va quan ly

Tháng thứ nhât không cân thay nước, tháng thứ 2 trở đi nên

thay nước tùy theo chất lượng nước (ít nhất 2 tuân/lân)

Thay nước cũng là biện pháp tốt đề duy tri môi trường ao

nuôi sạch và kích thích tôm lột xác

Những ao có màu xanh đậm vào buôồi sáng có thê kèm theo

hiện tượng tôm nôi đâu thì nên thay nước

Bón vôi đá (CaCO;) định kỳ cho ao (2 tuân /lân) và sau

những cơn mưa nhăm duy trì chât lượng ao nuôi như ôn

định pH, độ cứng và độ kiêm, không ché tảo và lăng tụ vật

chất lơ lửng sau mưa Liêu lượng vôi sử dụng từ 70-100

kg/ha

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

h) Thu hoach tom

- Sau 4 thang nudi thit cd thé tiên hành thu tỉa tôm lớn và tôm mang trứng đề bán, tôm nhỏ thả lại

nuôi tiêp tục

- _ Thu tỉa bằng cách lưới kéo và có thê thu mỗi

tháng hay môi 15 ngày Sau 5-6 tháng có thê

thu toàn bộ tôm và bắt đâu vụ nuôi mới

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Trang 10

Sự phân đàn của tôm nuôi

60.00

` 40.00 - -

Mẹ 30 00 | ce R 4

5 20.00 -

oO

10.00 _

<10 10-20 20-30 30-40 40-50 50-60 60-70 70-80 80-90

Body Weight (g)

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

a) KY thuat nudi tom - lua luan canh

Chon dia diém:

„ Nguôn nước: đây đủ

„ Chất đất: không bị phèn

„ Giao thông, đi lại thuận lợi

„ An ninh

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

a) KY thuat nudi tom - lua luan canh

Chuẩn bị ruộng nuôi

m Dọn sạch rom ra, vet bun mương bao, lây nước vào

ngâm vài ngày và xả bỏ

m Bón vôi (Ca©O) lượng 10-

15kg/100m“

m Phơi ruộng 2-3 ngày

m Cấp nước vào qua lưới lọc,

mức nước mương 1.2m

m Có thể bón phân DAP để gây

màu nước(10-15kg/ha)

www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture

Ngày đăng: 21/08/2013, 08:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh 2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh 2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh (Trang 1)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh 2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh 2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh (Trang 1)
để phát triển – Thành công cơ bản đầu tiên - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
ph át triển – Thành công cơ bản đầu tiên (Trang 1)
NUÔI TÔM CÀNG XANH - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
NUÔI TÔM CÀNG XANH (Trang 1)
1. Lịch sử phát triển nuôi tôm càng xanh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
1. Lịch sử phát triển nuôi tôm càng xanh (Trang 1)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh (Trang 2)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh (Trang 2)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
2. Tình hình phát triển nuôi tôm càng xanh (Trang 2)
4) Các mô hình nuôi tôm ruộng - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
4 Các mô hình nuôi tôm ruộng (Trang 3)
4) Các mô hình nuôi tôm ruộng - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
4 Các mô hình nuôi tôm ruộng (Trang 3)
4) Các mô hình nuôi tôm ruộng - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
4 Các mô hình nuôi tôm ruộng (Trang 3)
4) Các mô hình nuôi tôm ruộng - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
4 Các mô hình nuôi tôm ruộng (Trang 3)
„ Tôm bột có hình dạng và đờI sống như - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
m bột có hình dạng và đờI sống như (Trang 4)
„ Được dinh ập nuôi nhiều nơi trên thếgiới - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
c dinh ập nuôi nhiều nơi trên thếgiới (Trang 4)
„ Phân bố ở vùng Ấn Độ - -Thái Bình Dương - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
h ân bố ở vùng Ấn Độ - -Thái Bình Dương (Trang 4)
„ Vùng nước ngọt đến lợ (25%o) - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
ng nước ngọt đến lợ (25%o) (Trang 4)
3. Nuôi Tôm Càng Xanh Trong Ao - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
3. Nuôi Tôm Càng Xanh Trong Ao (Trang 7)
a) Kiểu và mùa vụ nuôi - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
a Kiểu và mùa vụ nuôi (Trang 7)
Kiểu nuôi: có 2 hình thức nuôi là • Nuôi 1 giai đoạn • Nuôi 1 giai đoạn  - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
i ểu nuôi: có 2 hình thức nuôi là • Nuôi 1 giai đoạn • Nuôi 1 giai đoạn (Trang 7)
Kiểu nuôi: có 2 hình thức nuôi là • Nuôi 1 giai đoạn • Nuôi 1 giai đoạn  - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
i ểu nuôi: có 2 hình thức nuôi là • Nuôi 1 giai đoạn • Nuôi 1 giai đoạn (Trang 7)
a) Kỹ thuật nuôi tôm -lúa luân canh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
a Kỹ thuật nuôi tôm -lúa luân canh (Trang 11)
Chuyển giống và thả giống - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
huy ển giống và thả giống (Trang 11)
„ Mô hình 2 vụ lúa ,1 vụ tôm: thả tôm giống 3 cm, mật độ3-5 con/m2 - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
h ình 2 vụ lúa ,1 vụ tôm: thả tôm giống 3 cm, mật độ3-5 con/m2 (Trang 11)
„ Mô hình 1 vụ lúa -1 vụ tôm: thả tôm bột (1- (1-1.2cm),  mật độ5-10 con/m2 - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
h ình 1 vụ lúa -1 vụ tôm: thả tôm bột (1- (1-1.2cm), mật độ5-10 con/m2 (Trang 11)
Chọn giống tôm - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
h ọn giống tôm (Trang 11)
b) Đặc điểm kỹ thuật và hiệu quả mô hình nuôi tôm ruộng ởĐBSCLtôm ruộng ởĐBSCL - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
b Đặc điểm kỹ thuật và hiệu quả mô hình nuôi tôm ruộng ởĐBSCLtôm ruộng ởĐBSCL (Trang 13)
a) Kỹ thuật nuôi tôm -lúa luân canh - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
a Kỹ thuật nuôi tôm -lúa luân canh (Trang 13)
Quản lý môi trường nước - Chương 4b kỹ THUẬT NUÔI tôm CÀNG XANH (macrobracium rosenbergii)
u ản lý môi trường nước (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w