1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2018 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

40 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ và trang thông tin điện tử - Tên trường: Trường Đại học Đà Lạt Mã tuyển sinh: TDL - Sứ mệnh: Trường Đại học Đà Lạt là một trường công lập, đào tạo đa ngà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2018 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

Lâm Đồng – 2018

Trang 2

2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

NỘI DUNG ĐỀ ÁN

PHẦN 4 THÔNG TIN VỀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT

Trang 3

ĐỀ ÁN Tuyển sinh đại học năm 2018 - Trường Đại học Đà Lạt

(Theo Công văn số 898/BGDĐT-GDĐH ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phần 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 1.1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ và trang thông tin điện tử

- Tên trường: Trường Đại học Đà Lạt Mã tuyển sinh: TDL

- Sứ mệnh: Trường Đại học Đà Lạt là một trường công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực trình độ cao về khoa học, công nghệ, kinh tế và xã hội - nhân văn; là trung tâm nghiên cứu khoa học - chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế

- Trường Đại học Đà Lạt là trường đại học đầu tiên trong cả nước đào tạo theo hệ

thống tín chỉ với thời gian đào tạo linh hoạt, sinh viên có thể chủ động sắp xếp kế hoạch học tập của mình Thực hiện chủ trương quốc tế hóa, giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương trình đào tạo hợp tác với nước ngoài, đổi mới phương pháp giảng dạy trong đó chú trọng đào tạo kiến thức, kỹ năng và thái độ, Nhà trường tăng cường các tổ hợp môn xét tuyển có bài thi tiếng Anh nhằm đáp ứng yêu cầu dạy và học trong tình hình mới

- Trụ sở: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp Đà Lạt

- Trang thông tin điện tử của trường: www.dlu.edu.vn

- Trang thông tin tuyển sinh: http://tuyensinh.dlu.edu.vn

- Tư vấn tuyển sinh: 02633 825091 Email: phongquanlydaotao@dlu.edu.vn

1.2 Quy mô đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CH

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

Trang 4

1.3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất (2016, 2017)

1.3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

- Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi THPT quốc gia;

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia)

Trang 5

- Sư phạm Tiếng Anh

Tổ hợp D01: Toán, Văn, Anh

- Quản trị kinh doanh

Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa

Trang 6

- Khoa học Môi trường

Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp D08: Toán, Sinh, Anh

- Công nghệ thông tin

Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa

Trang 7

- Công nghệ Sau thu hoạch

Tổ hợp A00: Toán, Lý, Hóa

Trang 9

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT quốc gia (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo

dục thường xuyên);

Trang 10

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa

có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong

chương trình giáo dục THPT theo quy định);

2.2 Phạm vi tuyển sinh

- Trường Đại học Đà Lạt tuyển sinh trong phạm vi cả nước Điểm trúng tuyển theo

ngành, ký hiệu trường là TDL Thí sinh được hưởng ưu tiên theo khu vực và đối tượng

theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.3 Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018; không có bài thi/môn thi

nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống;

2.4 Chỉ tiêu tuyển sinh

Lưu ý: các ngành Sư phạm chỉ tiêu tuyển sinh là dự kiến

1 Toán học 7460101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

40

2 Sư phạm Toán học 7140209 30

3 Công nghệ thông tin 7480201 300

4 Vật lý học 7440102 A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A12: Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

40

8 Hóa học 7440112 A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

80

9 Sư phạm Hóa học 7140212 30

10 Sinh học (Sinh học ứng

dụng) 7420101 A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

80

11 Sư phạm Sinh học 7140213 30

12 Công nghệ sinh học 7420201 300

Trang 11

13 Nông học 7620109

B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh;

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

100

14 Khoa học môi trường 7440301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên

110

15 Công nghệ sau thu

16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Vật lý, Hóa học;

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

300

19 Văn hóa học 7229040 C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

D14: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

D15: Văn, Tiếng Anh, Địa lý;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân;

D14: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

200

26 Công tác xã hội 7760101 C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

60

28 Đông phương học 7310608 C00: Văn, Lịch sử, Địa lý;

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh;

D78: Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;

D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

200

30 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01: Toán, Văn, Tiếng Anh; 200

Trang 12

31 Sư phạm Tiếng Anh 7140231

D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;

D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

30

2.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành ngoài sư phạm: Trường Đại học Đà Lạt sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả chính thức của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 và trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng (trước ngày 19 tháng 7 năm 2018);

- Đối với các ngành sư phạm: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Điều kiện nhận ĐKXT: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 và có điểm thi THPT theo các tổ hợp môn trong mục 2.4 lớn hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định

2.6 Các thông tin cần thiết khác

- Mã trường: TDL;

- Mã ngành: theo mã ngành ở mục 2.4;

- Mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển: không

- Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không sử dụng các điều kiện phụ

Trường không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển

2.7 Tổ chức tuyển sinh

Thời gian tuyển sinh: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Hình thức nhận ĐKXT: đối với đợt tuyển sinh thứ nhất, thí sinh nộp ĐKXT tại Sở

Giáo dục và Đào tạo các tỉnh cùng thời điểm với nộp Hồ sơ đăng ký thi THPT quốc gia Các đợt tuyển sinh tiếp theo, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến vào Trường Đại học Đà Lạt theo địa chỉ website: http://tuyensinh.dlu.edu.vn và điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn; thí sinh cũng có thể nộp ĐKXT trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Trường Đại học Đà Lạt, số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

2.8 Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

- Các đối tượng được xét tuyển thẳng:

a Thí sinh học tại các trường chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có 3 năm học THPT đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên;

b Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;

c Thí sinh đã dự thi và trúng tuyển vào trường Đại học Đà Lạt, nhưng ngay năm đó

có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ, được từ cấp trung đoàn trong quân đội

Trang 13

hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn

về sức khỏe, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ thì được xem xét nhận vào học tại trường;

d Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh;

e Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ĐH theo đúng ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

Danh mục các ngành đào tạo đại học của Trường Đại học Đà Lạt thí sinh đăng ký

học theo môn đoạt giải học sinh giỏi

STT Tên môn thi

học sinh giỏi Tên ngành đào tạo

6 Lịch sử Sư phạm Lịch sử 7140218

7 Địa lí Quốc tế học 7310601

Đông phương học 7310608

8 Tin học Công nghệ thông tin 7480201

9 Tiếng Anh Sư phạm tiếng Anh 7140231

Ngôn ngữ Anh 7220201

Trang 14

Quốc tế học 7310601 Đông phương học 7310608

f Đối với thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tại Trường Đại học Đà Lạt, Hiệu trưởng sẽ căn cứu vào kết quả học tập THPT của học sinh (bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt theo quy định để xem xét, quyết định cho vào học

g Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-

CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh

và bền vững đối với 62 huyện nghèo và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện

có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo; thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ

Sau khi nhập học, những thí sinh này học bổ sung kiến thức 1 năm; nếu đạt kết quả

theo quy định sẽ được xét tuyển vào học chính thức các ngành đã đăng ký

- Quyền ưu tiên xét tuyển: các thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu

tiên xét tuyển vào Trường Đại học Đà Lạt Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, nếu có kết quả thi THPT quốc gia đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng, thì được Hiệu trưởng

xem xét, quyết định cho vào học

2.9 Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy: 4.000.000đ/1 học kỳ

Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015

Phần 3 THỜI GIAN DỰ KIẾN TUYỂN SINH CÁC ĐỢT BỔ SUNG

3 Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1 Xét tuyển bổ sung đợt 1:

Dự kiến bắt đầu ngày 22/8/2018, nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 22/8/2018 đến ngày 31/8/2018, công bố danh sách trúng tuyển bổ sung đợt 1 ngày 03/9/2018; thí sinh xác nhận nhập học bằng cách nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 từ ngày 03/9/2018 đến 07/9/2018

Trang 15

3.2 Xét tuyển bổ sung đợt 2: Sau ngày 07/9/2018, Trường Đại học Đà Lạt sẽ thông

báo lịch xét tuyển bổ sung đợt 2 trên Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và

Cổng thông tin của Trường (nếu có)

Phần 4 THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

4 Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

4.1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

tính

Số lượng

Trang 16

4.1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và trang thiết bị

1 PTN Công nghệ sinh học động vật Máy móc, trang thiết bị

2 PTN Công nghệ vi sinh Máy móc, trang thiết bị

3 PTN Sinh thái tài nguyên Máy móc, trang thiết bị

4 PTN Công nghệ sinh học Máy móc, trang thiết bị

5 PTN Sinh học đại cương Máy móc, trang thiết bị

6 PTN Vi sinh vật Máy móc, trang thiết bị

7 PTN Cấy mô tế bào Máy móc, trang thiết bị

8 PTN Mạch điện tử: Phòng Máy tính; 40

SV/ 4 tiết

Máy tính, trang thiết bị

9 PTN Cơ điện: 40 SV/ 4 tiết Máy móc, trang thiết bị

10 PTN Mô phỏng: 40 SV/ 4 tiết Máy tính

11 PTN Viễn thông Máy móc, trang thiết bị

12 PTN Điện tử chuyên đề 1 Máy móc, linh kiện

13 PTN Kỹ thuật điện Máy móc, linh kiện

14 PTN Điều khiển tự động Máy móc, thiết bị

15 PTN Vật lý đại cương Máy móc, thiết bị

16 PTN Vật lý hạt nhân Máy móc, thiết bị

17 PTN Hữu cơ: 30 SV/ Ca Máy móc, hóa chất

18 PTN Chuyên đề hữu cơ Máy móc, hóa chất

19 PTN Phân tích Máy móc, hóa chất

20 PTN Chuyên đề phân tích: 15 SV/ Ca Máy móc, hóa chất

21 PTN Hóa vô cơ, 40 SV/ Ca Máy móc, hóa chất

22 PTN Hóa Đại cương: 40 SV/ Ca Máy móc, hóa chất

23 PTN Hóa lý: 45 SV/ Ca Máy móc, hóa chất

24 TH Tin học cơ sở Máy tính

25 PTN Nghiên cứ kỹ thuật môi trường Máy móc, trang thiết bị

26 PTN Phân tích môi trường Máy móc, trang thiết bị

27 PTN Công nghệ môi trường Máy móc, trang thiết bị

28 PTN Công nghệ sau thu hoạch Máy móc, trang thiết bị

Trang 17

29 PTN Sinh lý, sinh hóa Máy móc, trang thiết bị

30 PTN Nông hóa, thổ Máy móc, trang thiết bị

31 Nhà kính khoa Nông Lâm Máy móc, trang thiết bị

32 Phòng máy khoa CNTT Máy tính

33 Phòng máy khoa CNTT Máy tính

34 Phòng máy khoa CNTT Máy tính

36 Phòng máy khoa Toán Máy tính

37 Phòng máy khoa Ngoại ngữ 1 Thiết bị nghe nhìn

38 Phòng máy khoa Ngoại ngữ 2 Thiết bị nghe nhìn

39 Phòng máy khoa Ngoại ngữ 3 Thiết bị nghe nhìn

40 Phòng máy khoa Ngoại ngữ 4 Thiết bị nghe nhìn

41 Phòng học thông minh Màn hình, Ipad và hệ thống kết

nối phục vụ giảng dạy

42 Khu sản xuất thử nghiệm

Máy móc, trang thiết bị phục vụ nghiên cứu và sản xuất thử nghiệm

43 PTN Hạt nhân đại cương Máy móc, trang thiết bị

44 PTN Core-Simulator Máy tính và phần mềm mô

phỏng

45 PTN Điện tử hạt nhân Máy móc, trang thiết bị

46 PTN Ứng dụng tia-X Máy móc, trang thiết bị

Trang 18

4.1.4 Thống kê về học liệu (sách, tạp chí in, tạp chí điện tử, e-book)

4.2 Danh sách giảng viên cơ hữu

Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất

Nhóm ngành I

Nguyễn Trung Chính X Bùi Nguyễn Thảo Nguyên X Huỳnh Bảo Tuyên X Hoàng Hoa Cương X Nguyễn Hữu Hà X Trần Ngọc Diệu Quỳnh X Trần Văn Thanh Hoài X Phạm Lê Nhân X Huỳnh Phương Thảo X Nguyễn Thị Ái Minh X Nguyễn Mạnh Hùng X

Hoàng Đức Lâm X

Đỗ Thị Phương Lan X Nguyễn Thị Quỳnh Như X

Trang 19

Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất

Phan Thị Hà Thắm X Nguyễn Văn Bắc X Phan Kiều Thuận X

Lê Vũ Đình Phi X Đặng Thị Ngọc Trâm X

Nguyễn Duy Mậu X X Nguyễn Văn Anh X

Lê Như Bích X Phan Minh Đức X Nguyễn Thị Phương Thảo X Phan Thị Minh Thư X Nguyễn Thanh Hồng Ân X

Vũ Tuấn Anh X Phạm Viết Cường X Bùi Thị Kim Dung X Phạm Thị Hoa Hạnh X

Hồ Thị Thu Hòa X

Đỗ Trọng Hoài X Nguyễn Xuân Hoàng X

Lê Phong Lam X

Trang 20

Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất

Lê Vũ Phương Thảo X Trần Nhật Thiện X Nguyễn Hà Thu X Trần Đình Thức X Phạm Thị Ngọc Trâm X Nguyễn Ngọc Bảo Tú X Trần Thị Thanh Quý X Nguyễn Thị Thùy Trang X

Ngày đăng: 25/02/2019, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w