Về kiến thức Chương trình đào tạo đại học Sư phạm Sinh học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, toàn diện và hệ thống về khoa học sinh học; kiến thức chuyên sâu để có thể tiếp
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
NGÀNH: Ư HẠ INH HỌC
(THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ)
Đà Lạt – 2007
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Đại học ư phạ inh học
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: ư phạ Sinh học
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành theo Quyết định số: 865/2007/ĐHĐL/QLĐT ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Hiệu trưởng trường Đại học Đà Lạt)
1 ục tiêu đào tạo:
1.1 Về kiến thức
Chương trình đào tạo đại học Sư phạm Sinh học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản, toàn diện và hệ thống về khoa học sinh học; kiến thức chuyên sâu để có thể tiếp tục học tập ở trình độ đào tạo cao hơn về phương pháp giảng dạy hay chuyên môn trong lĩnh vực sinh học; kiến thức về khoa học giáo dục, lý luận dạy học sinh học; chương trình và thực tiễn dạy sinh học ở các trường trung học phổ thông
1.2 Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp:
Chương trình nhằm đào tạo giáo viên Sinh học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, say mê nghề nghiệp
Đào tạo sinh viên có kỹ năng sư phạm, vận dụng tốt các phương pháp dạy học; thực hiện yêu cầu đổi mới nội dung, hình thức tổ chức dạy-học, kiểm tra đánh giá kết quả dạy học môn Sinh học ở trung học phổ thông; có kỹ năng tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu phát triển của sự nghiệp giáo dục; có phương pháp tư duy logic, sáng tạo nhằm áp dụng thành tựu khoa học vào giải quyết các vấn đề thực tiễn trong hoạt động nghề nghiệp
1.3 Về khả năng công tác:
Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Sinh học có có khả năng giảng dạy Sinh học trong các trường trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng
và đại học
2 Thời gian đào tạo
Thời gian đào tạo: 4 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khóa
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ)
4 Đối tượng tuyển sinh
Trang 3Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thơng
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ
6 Thang điể
Thang điểm: 10
7 Nội dung chương trình
Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
TC
TÍN CHỈ BẮT BUỘC
TÍN CHỈ TỰ CHỌN
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 75 63 12
Chương trình đào tạo
7.1.1 Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ
1 ML1101 Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1 2 2 2
2 ML1102 Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 2 3 3 3
4 ML2102 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt nam 3 3 3
7.1.3 Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên 33 30 3
Trang 412 HH1112 Hóa phân tích 3 2 1 3
15 SH1112 Tiến hóa và đa dạng sinh học 4 3 1 4
17 SH1114 Hình thái giải phẫu thực vật 3 2 1 3
19 TC1102 Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông 1 1 1
7.1.5 Giáo dục quốc phòng 6
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 75 63 12
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 32 28 4
7.2.2 Kiến thức chuyên ngành 43 35 8
40 SP2104 PP nghiên cứu và đánh giá trong GD 2 2 2
43 SP2107 Quản lý HC nhà nước và QL ngành 2 2 2
Trang 547 SH2121 Thực tập thiên nhiên 3 3 3
50 SH2125 Công nghệ bức xạ trong sinh học 2 2 2
51 SH2220 Kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm 2 1 1 2
8 Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
Nă thứ nhất – Học kỳ I
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN TÍN CHỈ SỐ TÍN CHỈ TÍN CHỈ
LT TH BB TC
Tổng cộng 19 19
Nă thứ nhất – Học kỳ II
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN TÍN CHỈ SỐ TÍN CHỈ TÍN CHỈ
LT TH BB TC
1 ML1101 Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1 2 2 2
2 TC1102 Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông 1 1 1
8 SH1114 Hình thái giải phẫu thực vật 3 2 1 3
Tổng cộng 17/20 14 3/6
Sinh viên phải chọn 3 tín chỉ tự chọn trong 6 tín chỉ tự chọn đã nêu trên
Nă thứ hai – Học kỳ I
Trang 6TÍN CHỈ LT TH BB TC
1 ML1102 Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 2 3 3 3
Tổng cộng 20/20 20
Nă thứ hai – Học kỳ II
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN TÍN CHỈ SỐ TÍN CHỈ TÍN CHỈ
LT TH BB TC
Tổng cộng 20 20
Nă thứ ba – Học kỳ I
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN TÍN CHỈ SỐ TÍN CHỈ TÍN CHỈ
LT TH BB TC
3 SP2104 PP nghiên cứu và đánh giá trong GD 2 2 2
4 SH1112 Tiến hóa và đa dạng sinh học 4 3 1 4
Tổng cộng 19/21 17 2/4
Sinh viên phải chọn 2 tín chỉ tự chọn trong 4 tín chỉ tự chọn đã nêu trên
Nă thứ ba – Học kỳ II
Trang 7STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN TÍN CHỈ SỐ TÍN CHỈ TÍN CHỈ
LT TH BB TC
7 SH2125 Công nghệ bức xạ trong sinh học 2 2 2
Tổng cộng 18/20 16 2/4
Sinh viên phải chọn 2 tín chỉ tự chọn trong 4 tín chỉ tự chọn đã nêu trên
Nă thứ tư – Học kỳ I
STT MÃ HP TÊN HỌC PHẦN TÍN CHỈ SỐ TÍN CHỈ TÍN CHỈ
LT TH BB TC
2 SP2107 Quản lý HC nhà nước và quản lý ngành 2 2 2
4 SH2220 Kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm 2 1 1 2
Tổng cộng 12/16 8 4/8
Sinh viên phải chọn 4 tín chỉ tự chọn trong 8 tín chỉ tự chọn đã nêu trên
Nă thứ tư – Học kỳ II
LT TH BB TC
Sinh viên phải chọn 4 tín chỉ tự chọn trong 6 tín chỉ tự chọn đã nêu trên
9 ơ tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần
ML1101 – Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa ác Lênin 1 (2-2-0)
Cung cấp những hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (phần I) nhằm giúp cho sinh viên:
Trang 8+ Xác lập cơ sở lý luận để có thể tiếp cận các học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng Việt Nam
+ Từng bước xác lập thế giới quan, phương pháp luận chung nhất để tiếp cận các khoa học chuyên ngành được đào tạo
+ Xây dựng phát triển nhân sinh quan cách mạng và tu dưỡng đạo đức con người mới
ML1102 – Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa ác Lênin 2 (3-3-0)
Cung cấp những hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin (phần II) nhằm giúp cho sinh viên:
+ Xác lập cơ sở lý luận để có thể tiếp cận các học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh và Đường lối cách mạng Việt Nam
+ Từng bước xác lập thế giới quan, phương pháp luận chung nhất để tiếp cận các khoa học chuyên ngành được đào tạo
+ Xây dựng phát triển nhân sinh quan cách mạng và tu dưỡng đạo đức con người mới
ML2101 – Tư tưởng Hồ Chí inh (2-2-0)
Cung cấp những hiểu biết có tính hệ thống về tư tưởng Hồ Chí Minh
Cùng với môn học những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lênin tạo lập những hiểu biết về nền tảng lý luận khoa học của chính sách Đảng và Nhà nước ta
ML2102 – Đường lối cách ạng của Đảng Cộng sản Việt Na (3-3-0)
Cung cấp những tri thức cơ bản về nội dung đường lối cách mạng Việt Nam, đặc biệt là đường lối, chính sách phát triển kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội trong thời kỳ đổi mới của Đảng và Nhà nước ta nhằm giúp cho sinh viên chuẩn bị tri thức chính trị bước vào cuộc sống công tác sau khi tốt nghiệp
Nâng cao ý thức trách nhiệm của sinh viên trước những nhiệm vụ của đất nước; giúp cho họ định hướng, vận dung kiến thức chuyên ngành để tích cực tham gia giải quyết những vấn đề kinh tế, chính trị, xã hội theo đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước
NNxxxx – Ngo¹i ng÷ (c¬ b¶n) (7-7-0)
Đây là nội dung ngoại ngữ cơ bản nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp, các kỹ năng giao tiếp thông dụng cùng với vốn từ vựng cần thiết cho giao tiếp Yêu cầu đạt trình độ trung cấp đối với những sinh viên đã hoàn tất chương trình ngoại ngữ 7 năm giáo dục phổ thông
TC1101 – Giáo dục thể chất 1 (1-0-1)
Học phần này trang bị cho sinh viên: Hệ thống kiến thức lý luận cơ bản về môn điền kinh Phần thực hành nhằm trang bị cho SV những hiểu biết; Các kỹ năng vận động
và thể lực chung thuộc môn Thể thao điền kinh (chạy cự ly ngắn 100m, Nhảy xa)
TC1102 – Giáo dục thể chất 2 (1-0-1)
Phần lý thuyết gồm các nội dung về: Vị trí, tác dụng của môn Bóng bàn, nguồn gốc
ra đời môn bóng bàn, quá trình phát triển môn bóng bàn trên thế giới và ở Việt Nam; một
số điều luật bóng bàn cơ bản
Phần thực hành: Sinh viên tập luyện để nắm bắt được kỹ thuật, chiến thuật cơ bản của môn bóng bàn, thực tập thi đấu
Trang 9TC1107 – Giáo dục thể chất 3 (1-0-1)
Phần lý thuyết gồm các nội dung về: Vị trí, tác dụng của mơn bĩng chuyên, nguồn gốc ra đời mơn bĩng chuyền, quá trình phát triển mơn bĩng chuyền trên thế giới và ở Việt Nam; một số điều luật mơn bĩng chuyền cơ bản
Phần thực hành: Sinh viên tập luyện để nắm bắt được kỹ thuật, chiến thuật cơ bản của mơn bĩng chuyền, thực tập thi đấu
QP1101 – Giáo dục quốc phịng 1 (2-2-0)
Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
QP1102 – Giáo dục quốc phịng 2 (2-2-0)
Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
QP1103 – Giáo dục quốc phịng 3 (2-0-2)
Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2007 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
TH1105 - Tin học cơ sở (3-2-1)
Các khái niệm cơ bản về thơng tin, xử lý thơng tin, các thành phần cơ bản cấu tạo máy tính Các thiết bị ngoại vi, khái niệm căn bản về hệ điều hành và mạng máy tính Một
số ứng dụng cơ bản word, excel, virus
TN1114 - Toán cao cấp D (3-3-0)
Học phần bao gồm các nội dung cơ bản của Đại số tuyến tính : Ma trận, định thức, các phương pháp giải hệ phương trình đại số tuyến tính, vector n chiều trong không gian vector IRn, không gian con, cơ sở, số chiều, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương, phương trình tổng quát của đường và mặt bậc hai Về giải tích, trình bày các kiến thức về giới hạn, hàm liên tục, hàm khả vi của hàm một biến và nhiều biến, cực trị của hàm hai biến, phép tính tích phân hàm một biến, khái niệm chuỗi số, chuỗi hàm, phương trình vi phân cấp một, cấp hai
TN1115 - Xác suất thống kê (3-3-0)
Phần Xác suất: Các khái niệm về xác suất, biến ngẫu nhiên và điểm ngẫu nhiên, các
số đặc trưng ngẫu nhiên và các luật giới hạn Phần Thống kê bao gồm các nội dung: giới thiệu về thống kê, thống kê mơ tả, suy diễn và phân tích thống kê (khoảng tin cậy, kiểm định giả thiết, tương quan và hồi quy)
VL1114 - Vật lý đại cương D (4-3-1)
Trang bị cho Sinh viên kiến thức cơ bản về cơ học, Điện từ học, Quang học sĩng, Vật lý lượng tử và Vật lý Hạt nhân
HH1110 - Hoá đại cương (3-3-0)
Trang 10Học phần giới thiệu cấu tạo nguyên tử, cấu tạo phân tử Cấu tạo, tính chất, vai trị -
ứng dụng, phương pháp điều chế các nguyên tố hố học điển hình và các hợp chất của
chúng
HH1111 - Hóa hữu cơ (3-2-1)
Mơn học bao gồm Đại cương, cấu tạo hợp chất hữu cơ, liên kết trong hĩa hữu cơ, ảnh hưởng của các hiệu ứng điện tử trong phân tử, phân loại các phản ứng trong hĩa học hữu cơ, các hợp chất hidrocacbon, dẫn xuất halogen, ancol và phênol, hợp chất cơ nguyên
tố, axít cacboxylic, hợp chất nitơ, hợp chất tạp chức, hợp chất dị vịng,
HH1112 - Hóa phân tích (3-2-1)
Phần I: Phân tích hĩa học – các phản ứng phân tích, xử lý thống kê kết quả phân tích, phân tích trọng lượng và phân tích thể tích Phần II: Phân tích dụng cụ - phân tích phổ hấp thụ UV-VIS, các phương pháp sắc ký và điện di mao quản Thực hành về các kỹ thuật chuẩn độ và phân tích phổ hấp thụ UV-VIS
SH1110 - Khoa học trái đất (2-2-0)
Học phần gồm cĩ 3 chương chính Trong đĩ chương I đề cập đến các kiến thức cơ bản về nguồn gốc phát sinh của Trái đất, vị trí của Trái đất trong hệ Mặt trời, hình dạng và kích thước của Trái đất Đặc biệt, trong chương này nhấn mạnh đến sự chuyển động và hệ quả của sự chuyển động của trái đất (tự quay và quay quanh Mặt trời) đến sự hình thành các điều kiện tự nhiên và điều kiện mơi trường sống trên Trái đất
Nội dung của chương II tập trung vào giới thiệu các vấn đề cơ bản liên quan đến cấu trúc, đặc điểm, vai trị của các thành phần mơi trường của Trái đất như: thạch quyển, khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, sự hình thành và phân bố thổ nhưỡng Trong đĩ, nhấn mạnh đến những khía cạnh sử dụng hợp lý các thành phần mơi trường này của trái đất, cũng như các giải pháp bảo vệ chúng trước những tác động của thiên nhiên và con người Nội dung chương III đề cập đến các vấn đề về lớp vỏ cảnh quan của Trái đất, một
số cảnh quan đặc trưng và các qui luật địa lý chung của Trái đất Trong đĩ đặc biệt quan tâm đến các hiện tượng thiên tai mang tính qui luật: đặc điểm, ảnh hưởng và các phương pháp phịng chống
SH1111 - Sinh học phân tư û(2-2-0)
Sinh học phân tử nghiên cứu sinh học ở mức độ phân tử, chủù yếu đề cập đến
những vấn đề hiện đại nhất trong lĩnh vực sinh học Học phần cung cấp các kiến thức về cấu trúc của các phân tử mang thông tin, cấu trúc của genome và gene, cơ chế phân tử đảm bảo dòng thông tin di truyền Học phần còn cung cấp cho sinh viên về những
cơ chế kiểm soát hoạt động của những quá trình chi phối toàn bộ hoạt động của tế bào, những vấn đề cơ bản của công nghệ DNA tái tổ hợp và các phương pháp nghiêu cứu DNA
SH1112 - Tiến hóa và đa dạng sinh học (4-3-1)
Trang bị cho sinh viên những lý thuyết cơ bản về các học thuyết tiến hoá nguồn gốc sự sống, sự tiến hoá xét ở mức độ gen-engym, mức độ phân tử và mức độ nhiễm sắc thể; các nhân tố tiến hoá; sự phát sinh chủng loại và cơ chế hình thành loài trong quá trình tiến hoá của sinh vật trên trái đất
Trang 11Cung caỏp cho sinh vieõn nhửừng kieỏn thửực cụ baỷn veà ủa daùng sinh hoùc; taàm quan troùng cuỷa ủa daùng sinh hoùc ủoỏi vụựi moõi trửụứng vaứ cuoọc soỏng cuỷa con ngửụứi; caực nguyeõn nhaõn trửùc tieỏp vaứ nguyeõn nhaõn saõu xa cuỷa sửù maỏt maựt ủa daùng sinh hoùc; caực bieọn phaựp baỷo toàn ủa daùng sinh hoùc
SH1113 - Cụ sụỷ khoa hoùc moõi trửụứng (3-3-0)
Học phần “Cơ sở khoa học mụi trường” bao gồm những nụi dung chớnh sau:
Nghiờn cứu đặc điểm của cỏc thành phần mụi trường tự nhiờn, cỏc nguồn tài nguyờn thiờn
nhiờn Cỏc nguyờn lý chung của sinh thỏi học và khoa học mụi trường nhằm ứng dụng ho nghiờn cứu khoa học mụi trường Cỏc vấn đề mụi trường của Việt Nam và Thế giới và
những nổ lực của con người để cải thiện tỡnh trạng mụi trường nhằm tiến tới mục tiờu phỏt
triển bền vững
SH1114 - Hỡnh thaựi giaỷi phaóu thửùc vaọt (3-2-1)
Hoùc phaàn taọp trung vaứo nhửừng vaỏn ủeà chuỷ yeỏu sau: Nghieõn cửựu veà teỏ baứo thửùc vaọt Moõ thửùc vaọt Caực cụ quan, boọ phaọn cuỷa cụ theồ thửùc vaọt
SP1101 Taõm lyự hoùc 1 (2 -2-0)
Hoùc phaàn ủeà caọp ủeỏn moọt soỏ vaỏn ủeà veà taõm lyự ngửụứi nhử lũch sửỷ hỡnh thaứnh vaứ phaựt trieồn taõm lyự hoùc; baỷn chaỏt vaứ quy luaọt cuỷa caực hieọn tửụùng taõm lyự ngửụứi; caực quaự trỡnh nhaọn thửực cuỷa caự nhaõn; caực thuoọc tớnh taõm lyự cụ baỷn cuỷa nhaõn caựch…
SP1102 - Giỏo dục học (3-3-0)
Học phần Giỏo dục học cung cấp cho sinh viờn hiểu được Giỏo dục là một hiện tượng xó hội đặc biệt, tớnh chất của Giỏo dục, vai trũ của Giỏo dục đối với sự phỏt triển nhõn cỏch; Mục đớch của Giỏo dục; Nội dung Giỏo dục trong nhà trường; Quản lý Giỏo dục; Con đường và phương phỏp giỏo dục, Nhà trường và người giỏo viờn
SH2110 - Teỏ baứo hoùc (3-2-1)
Giụựi thieọu nhửừng kieỏn thửực cụ baỷn veà caỏu truực vaứ chửực naờng cuỷa teỏ baứo vaứ cuỷa caực baứo quan, thaứnh phaàn trong teỏ baứo; veà caực thaứnh tửùu vaứ ửựng duùng cuỷa sinh hoùc teỏ baứo
SH2111 - Thửùc vaọt hoùc (4-3-1)
Trang bũ cho sinh vieõn nhửừng kieỏn thửực cụ baỷn veà: teỏ baứo, moõ vaứ caỏu truực caực cụ quan cuỷa thửùc vaọt baọc thaỏp vaứ baọc cao; phửụng phaựp luaọn, phửụng phaựp nghieõn cửựu vaứ khaỷ naờng moõ taỷ caỏu taùo cuỷa cụ theồ thửùc vaọt ụỷ caực mửực ủoọ teỏ baứo, moõ vaứ caực cụ quan dinh dửụừng cuừng nhử sinh saỷn cuỷa thửùc vaọt baọc thaỏp vaứ baọc cao; giaỷi thớch nhửừng bieỏn ủoồi hỡnh thaựi vaứ caỏu taùo ủoự trong caực ủieàu kieọn khaực nhau
SH2112 - ẹoọng vaọt hoùc (4-3-1)
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về động vật bao gồm: các đặc điểm hình thái ngoài, cấu tạo nội quan bên trong, đặc điểm sinh học quan hệ họ hàng và các bớc tiến hóa của các ngành, các lớp động vật trong giới động