1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi TN-Cách giải giới hạn dạng vô định 0/0

4 5,3K 59
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi TN-Cách giải giới hạn dạng vô định 0/0
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Lơp 12 - Giải tích
Thể loại Giáo trình ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số dạng cơ bản và cách giải giới hạn dạng vô định 0/0 0 Khi giải các bài toán về giới hạn thì chắc chăn chủ yếu chúng ta luôn gặp dạng vô định.Giới hạn dạng 0 là một trong những dạng

Trang 1

Một số dạng cơ bản và cách giải giới hạn dạng vô định 0/0

0 Khi giải các bài toán về giới hạn thì chắc chăn chủ yếu chúng ta luôn gặp dạng vô định.Giới hạn dạng 0

là một trong những dạng vô định đó Với tư liệu tham khảo là cuốn Hàm số của tác giả Trần Phương và trong quá trình học tập mình rút ra được một số kinh nghiệm khi giải giới hạn dạng này

DDang 1:

P(x)

x xp©Œ)với P@œ),Q0¿) đều là các đa thức sao cho Pạ) = Q(g) = 0

lim P(x) _ mn (x—xp)P1() — lưm Pị@œ) Pi(%)

x3 xạụQŒ) x3 xạŒx—xg)Q‡¡Œ) x3 xg9¡Œœ) — Q19 với O;G©zˆ 0

lo = (x-x9)Pq (2)

Néu Pio) = 210) = Sthi phan tích tiếp | 21) = G79) 2909)

Quá trình khử dạng vô định 0là quá trình khử các nhân tử chung œ—xo) sẽ dừng lại khi nhận được

S— lim P(x) Pox) — Pax) x> x OG) 9 x Pe Oy) Q,.6x) giới hạn xác định tức là Q,(x)Z 0 -—>

Vi du 1:

Tìm giới hạn:

2x3#—5x3+3x2+x—]1

= lim my 3x4#—8x3+6x2—1

Bài giải:

S— lm CC CUD@xi-3x2t) 2x9 3x21

` 1£—1)(3x3—5x2+x+1) xˆ5 S113x3— 5x24+x-+1

— lim (x—1)(2x2—x—]) lim (x—1)(2x+1) | lim 2x+1 3

ot 1ᣗ1)(3x2—2x—1)_ x5 io 1)(3x+1) — Si3x+1 4

IDDạng 2

¬

2 xin xgÐ) với to) = gŒ%o) = Ova f{x),ø(x) chứa căn thức đồng bậc

Phương pháp :Sử dụng các hăng đăng thức đề nhân liên hợp ở tử và mẫu nhăm trục các nhân tử œ—xg)

ra khỏi căn thức :

Vi du 2:

Tìm giới hạn:

Trang 2

3

1+x2-—1 Sa= lim ————

x> 0 *

Bài giải:

«> OCP] x? Woes”

Dang ITI)

1)

x xg8©9) với f(x) — g(x) — Ova (Ð chứa căn thức không bông bậc

Phương pháp giải:

S— lim 'Wu(x)—c)—(Jv(x)—c) — lưm " u@)—c lim W v(x)—c

Biến đổi * Xo g(x) x3 xụ 8Œ) x3 xụ BOD) - đến đây đã là dạng II

TÔI

Ví dụ 3:Tìm giới hạn:

3= 11 x2—3x2+2

Bài giải:

3

Ss.— lạ X†?-2-QWx13-2_\, Vx+7-2 eH

x3 l(x— 1)G— Dr rT + x> y 1G+ĐG+2[Vxt 3+3]

xe l(x— na: in 3 '1@x— 2)[Vx+3+2]

CHÚ Ý: Việc thêm bớt hăng số chỉ có tính tương đối bởi vì không phải bài toán giới hạn nào cũng ra

dưới dạng chính tăc nên chúng ta cân linh hoạt hơn trong khi giải bài tập giới hạn

Vi du 4:Tim giới hạn:

._ VI†2x—VI1+3x

Sq = lim S48 tex

x—> 0 x2

Trang 3

Trong trường hợp này nếu ta thêm bớt 1 thì không ổn bởi vì chỉ khử được một lần x ( dudi mau la x2 mà)

nên ta sẽ thêm bớt một đại lượng f(x) sao cho f(xg)=f0)= Ì(Tổng quát là khi * —” *othi ta thêm

bot f(x) sao cho 0 0 0⁄ với u(x) và (v(x) như trên dang II)

Bài giải:

._ Vi+2x-(I+x) (I+x)—-ŸI+3x

S4= lim | x—> 0 x 2 + x 2 |

x—› 0VI†+2x+(†+x) x-› 0(1+x)2+(1+x)ŸI+3x+ (1+3x)? ;

Sau đây là một số bài tập áp dụng:

Tìm giới hạn:

i x3—2x2—4x+8

Bai l:x-> 2 x4—8x?2+16

(1+x)°—(+5x)

Bài2x 0 x2+x®

(x—-a)—nan—l(x—a)

1m

Bài 3X? 34 (x—a)?

._ (I+mx)"-(I+nx}"

_ him 5

Bài 4:x-> 0 x

Vi-+ax—1

N I1 ` > —-

Bai 5:x— 0

¥vx—b—va—b

và im

Bài 6:x-3 a x2—a2

lim Vitax— V1I+bx

Bai 7:x— 0 *

JI+-4x Yi 6x VI+8x 71+ 10x—1

Bai 8:x > 0 *

V3x—1-Ÿx2+1

Bai 9:x— 0 g1n%

on Ÿ27x3+1— VBIx42-+1

Bai 10:x > 0 4x—l

Ngày đăng: 21/08/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w