1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CHƯƠNG 6 : CÁC MÔ HÌNH AN TOÀN( MÔN AN TOÀN MẠNG)

71 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Step 4: Gán port vào VLANs trên S2 & S3:S3config#interface range fa0/6-10 S3config-if-range#switchport access vlan 30 S3config-if-range#interface range fa0/11-17 S3config-if-range#swit

Trang 1

1

Trang 10

10

Trang 14

Đường Trunk

• Giả sử có 5 VLAN

• Cần có 5 đường nối kết giữa các VLAN?

• Dùng chung 1 đường trunk

Trang 15

Đường Trunk

Trang 16

Tag xác định VLAN

• Tag được thêm vào Frame khi nó đi trên đường trunk

• Tag được gỡ bỏ khi qua khỏi đường trunk

Trang 17

17

Trang 18

Native VLAN

• Những Frame không tag qua trunk port sẽ

thuộc vào Native VLAN

• Những Frame nhận từ Native VLAN ko cần tag

Trang 19

Cấu hình VLANs

19

Trang 20

Các bước cấu hình VLANs

1 Nối mạng theo sơ đồ

2 Đưa cấu hình switch về mặc định

3 Cấu hình switch

4 Tạo VLANs

5 Gán port của switch vào VLANs

6 Thêm, di chuyển, thay đổi ports

7 Kiểm tra cấu hình VLANs

8 Tạo đường trunk

9 Kiểm tra đường trunk

10 Lưu cấu hình VLANs

20

Trang 21

Sơ đồ mạng

21

Trang 23

Gán port (Switch 2 và 3)

23

Fa0/1 – 0/5 802.1q Trunks (Native VLAN 99) 172.17.99.0 /24

Fa0/6 – 0/10 VLAN 30 – Guest (Default) 172.17.30.0 /24

Fa0/11 – 0/17 VLAN 10 – Faculty/Staff 172.17.10.0 /24

Fa0/18 – 0/24 VLAN 20 – Students 172.17.20.0 /24

Trang 24

TASK 1: Chuẩn bị

• Step 1: Nối mạng theo sơ đồ

• Step 2: Đưa các port của switch về mặc định

Switch#config term Switch(config)#interface range fa0/1-24 Switch(config-if-range)#shutdown

Switch(config-if-range)#interface range gi0/1-2 Switch(config-if-range)#shutdown

24

Trang 25

TASK 2: Thiết đặt cấu hình ban đầu

• Step 1: Cấu hình cho switch như sau:

Đặt tên cho Switch bằng lệnh hostname.

Đặt password cho cấu hình console.

Đặt password cho telnet.

• Step 2: Kích hoạt các port trên switch S2 và S3

S2(config)#interface range fa0/6, fa0/11, fa0/18 S2(config-if-range)#switchport mode access

Trang 26

TASK 3: Cấu hình và kích hoạt các Interface

• Step 1: Cấu hình cho PC

Cấu hình 6 PC với:

- IP addresses

- Default gateways

26

Trang 27

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

• Step 1: Tạo VLANs trên switch S1.

S1(config)#vlan 10 S1(config-vlan)#name faculty/staff S1(config-vlan)#vlan 20

S1(config-vlan)#name students S1(config-vlan)#vlan 30

S1(config-vlan)#name guest S1(config-vlan)#vlan 99

S1(config-vlan)#name management S1(config-vlan)#end

27

Trang 28

• Step 2: Kiểm tra các vlan vừa tạo trên S1.

S1#show vlan brief

VLAN Name Status Ports - - -

1 default active Fa0/1, Fa0/2, Fa0/4, Fa0/5

Fa0/6, Fa0/7, Fa0/8, Fa0/9 Fa0/10, Fa0/11, Fa0/12, Fa0/13 Fa0/14, Fa0/15, Fa0/16, Fa0/17 Fa0/18, Fa0/19, Fa0/20, Fa0/21 Fa0/22, Fa0/23, Fa0/24, Gi0/1 Gi0/2

Trang 29

• Step 3: Tương tự, tạo và cấu hình VLANs trên

switch S2 & S3.

29

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

Trang 30

• Step 4: Gán port vào VLANs trên S2 & S3:

S3(config)#interface range fa0/6-10 S3(config-if-range)#switchport access vlan 30 S3(config-if-range)#interface range fa0/11-17 S3(config-if-range)#switchport access vlan 10 S3(config-if-range)#interface range fa0/18-24 S3(config-if-range)#switchport access vlan 20 S3(config-if-range)#end

30

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

Trang 31

• Step 5: Xác định port nào đã được gán.

Dùng lệnh show vlan id vlan-number trên S2 để

xem thử port nào đã được gán vào VLAN 10

31

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

Trang 32

Step 6: Gán IP cho VLAN management

• S1(config)#interface vlan 99

S1(config-if)#ip address 172.17.99.11 255.255.255.0 S1(config-if)#no shutdown

• S2(config)#interface vlan 99

S2(config-if)#ip address 172.17.99.12 255.255.255.0 S2(config-if)#no shutdown

• S3(config)#interface vlan 99

S3(config-if)#ip address 172.17.99.13 255.255.255.0 S3(config-if)#no shutdown

32

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

Trang 33

Step 7: Cấu hình đường Trunk và Native VLAN:

S1(config-if-range)#switchport mode trunk S1(config-if-range)#switchport trunk native vlan 99 S1(config-if-range)#no shutdown

S2(config-if-range)#switchport mode trunk S2(config-if-range)#switchport trunk native vlan 99 S2(config-if-range)#no shutdown

S3(config-if-range)#switchport mode trunk S3(config-if-range)#switchport trunk native vlan 99 S3(config-if-range)#no shutdown

33

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

Trang 34

Dùng lệnh show interface trunk kiểm tra

cấu hình đường Trunk:

S1#show interface trunk

Port Mode Encapsulation Status Native vlan Fa0/1 on 802.1q trunking 99 Fa0/2 on 802.1q trunking 99

34

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

Trang 35

• Step 8: Kiểm tra liên lạc giữa các switch

Trang 36

• Step 9: Từ PC2, ping đến 1 số host khác.

Trang 37

Step 10: Di chuyển PC1 sang cùng VLAN với

PC2.

S2#configure terminal S2(config)#interface fastethernet 0/11 S2(config-if)#switchport access vlan 20 S2(config-if)#end

37

Task 4: Cấu hình VLANS trên switch

Trang 38

Step 11: Thay đổi địa chỉ IP và mạng cho PC1.

Trang 39

39

Trang 43

Cấu hình NAT trên Cisco Router

• Thuận lợi khi dùng địa chỉ IP private & public

Trang 44

• Network Address Translation (NAT)

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 45

• Các thuật ngữ về NAT

Inside local address – địa chỉ IP private

Inside global address – địa chỉ IP public để gán cho những host bên trong khi nó ra

khỏi NAT router

Outside global address – địa chỉ IP của host trên Internet cần gửi tới

Outside local address – địa chỉ IP cục bộ được gán cho host bên ngoài mạng

Thông thường, nó là Outside global address.

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 46

• Các thuộc tính của NAT và NAT overload

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 47

• Các thuộc tính của NAT và NAT overload

NAT overloading – còn gọi là Port Address Translation (PAT) ánh xạ nhiều địa chỉ IP

private sang một địa chỉ IP public.

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 48

• Cấu hình static NAT để cung cấp địa chỉ IP

trong mạng

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 49

• Cấu hình static NAT

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 50

• Cấu hình dynamic NAT để cung cấp địa chỉ IP trong mạng

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 51

• Cấu hình dynamic NAT

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 52

• Cấu hình NAT Overload để cung cấp địa chỉ

IP trong mạng

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 53

• Cấu hình NAT Overload để cung cấp địa chỉ

IP trong mạng

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 54

• Cấu hình NAT Overload

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 55

• Cấu hình NAT Overload với một pool public

Cấu hình NAT trên Cisco Router

Trang 56

Ví dụ: Cấu hình NAT

56

Trang 57

Cấu hình NAT

Trang 58

• Số máy trong mạng <= dãy địa chỉ IP public

• Gán cố định địa chỉ private vào địa chỉ public

• Hai user trong mạng không thể truy cập cùng

1 địa chỉ

58

Cấu hình Static NAT

Trang 59

• Step 1: Gán tĩnh public IP vào private IP:

R2(config)#ip nat inside source static

192.168.20.254 209.165.200.254

59

Cấu hình Static NAT

Trang 60

• Step 2: Chỉ định inside và outside NAT

interfaces:

R2(config)#interface serial 0/0/1 R2(config-if)#ip nat outside

R2(config-if)#interface fa0/0 R2(config-if)#ip nat inside

60

Cấu hình Static NAT

Trang 61

• Step 3: Kiểm tra cấu hình static NAT:

Từ ISP, ping địa chỉ public IP:

Trang 62

• Dynamic NAT gán (map) địa chỉ IP private vào

Trang 63

• Step 1: Định nghĩa môt pool của những địa

Trang 64

• Step 2: Tạo một ACL dạng extended cho phép

2 nhánh mạng ra ngoài được NAT:

R2(config)#ip access-list extended NAT

Trang 65

• Step 3: Cho phép những host trong ACL (NAT)

lấy những địa chỉ trong pool (MY-NAT-POOL)

Trang 66

• Step 4: Chỉ rõ inside và outside NAT

interfaces:

R2(config)#interface serial 0/0/0 R2(config-if)#ip nat inside

66

Cấu hình Dynamic NAT

Trang 67

• Step 5: Kiểm tra

PC1>ping 209.165.200.226

67

Cấu hình Dynamic NAT

Trang 69

• Step 1: Xóa NAT pool và map:

R2(config)#no ip nat inside source list NAT pool MY-NAT-POOL R2(config)#no ip nat pool MY-NAT-POOL 209.165.200.241

209.165.200.246 netmask 255.255.255.248

69

Cấu hình NAT Overload

Trang 70

• Step 2: Cấu hình PAT trên R2 sử dụng serial

Trang 71

• Step 3: Kiểm tra:

PC1>ping 209.165.200.226

71

Cấu hình NAT Overload

Ngày đăng: 22/02/2019, 08:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm