Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím.. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là Câu 20: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z
Trang 1
ĐỀ SỐ 2 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO là
Câu 2 Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 3 Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ
và làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A NaCl B Ca(OH)2 C HCl D KOH
Câu 4 Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
A NaCl B Mg(OH)2 C Cu(OH)2 D KCl.
Câu 5 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?
A CuCl2 B NaCl C Ba(NO3)3 D Al(NO3)3
Câu 6 Chất không có phản ứng thủy phân là
A Glucozơ B Etyl axetat C Gly-Ala D Saccarozơ
Câu 7 Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A nước vôi trong B giấm ăn C dung dịch muối ăn D ancol etylic
Câu 8 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2Cr + 3H2SO4 loãng Cr2(SO4)3 + 3H2 B 2Cr + 3Cl2to 2CrCl3
C Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O D Cr2O3 + 2NaOH đặc t0 2NaCrO2 + H2O
Câu 9 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen
Câu 10 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A HCl B Na2SO4 C NaOH D HNO3
Câu 11 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 12 Công thức hóa học của phân đạm urê là
A (NH4)2CO3 B (NH2)2CO C (NH4)2CO D (NH2)2CO3
Câu 13 Để hòa tan vừa hết 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 700 ml dung dịch H2SO4 1M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là
Câu 14 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào nước dư thu
được 4,48 (l) khí (đktc) Gíá trị của m là
Câu 15 Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin Số chất có
phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là
Câu 16 Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa Giá trị m là
Trang 2
Câu 17 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 28,65
gam muối Công thức phân tử của X là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 18 Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí
nghiệm Hình 2 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , CO2 , HCl , N2
A H2 , N2, NH3 B H2, N2 , C2H2 C N2, H2 D HCl, CO2.
Câu 19 Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 21 Cho các nhận định sau:
(1) Trong các kim loại kiềm, xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
(2) Độ dẫn điện của nhôm (Al) tốt hơn của đồng (Cu)
(3) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt
(4) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại
(5) Wonfam (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại
Số nhận định đúng là
Câu 22 Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và
cao su buna-N Số polime thuộc loại chất dẻo là
Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeSO 4 H SO 2 4 NaOH(d) Br NaOH 2
K Cr O X Y Z
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và NaCrO2
C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2
Câu 24 Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin Số công thức
cấu tạo của X là
Câu 25 Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M Sau
phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2
1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là
đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của chất X là
Trang 3
Câu 27 Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi
đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng
A Chất X có mạch cacbon phân nhánh
B Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là
A 4 B 2 C 3 D 5.
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon
(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
(d) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng hàn đường ray
(e) Các thức ăn có chất chua không nên đựng hoặc đun nấu quá kĩ trong nồi bằng kim loại vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ
Số phát biểu sai là
Câu 30 X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan) Cho 0,3
mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom Phát biểu nào dưới đây đúng?
A X có thể gồm 2 ankan B X có thể gồm 2 anken
C X có thể gồm 1 ankan và 1 anken D X có thể gồm 1 anken và một ankin.
Câu 31 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2 Kết quả
thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên:
Tỉ lệ a : b là
A 7 : 4 B 4 : 7.
C 2 : 7 D 7 : 2.
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước
(e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 33 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có
tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử
hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06
gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Giá trị của a là
Trang 4
Câu 35 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần
hoàn (MY < M Z ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam
hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí đo
ở cùng điều kiện) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là
A 54,54% B 66,67% C 33,33% D 45,45%.
Câu 36 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm
được mô tả như hình vẽ:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên dùng để xác định oxi có trong hợp chất hữu cơ.
B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH
D Bột CuO được sử dụng để oxi hoá chất hữu cơ trong thí nghiệm trên.
Câu 37 Một học sinh nghiên cứu tính chất của ba dung dịch lần lượt chứa các chất A, B, C như sau:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí
không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.
Các chất A, B và C lần lượt là
A CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3 B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3 D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 38 Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M
đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường) Mặt khác,
m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có
2,7 gam một axit cacboxylic Giá trị của m và a lần lượt là
A 9,87 và 0,03 B 9,84 và 0,03 C 9,87 và 0,06 D 9,84 và 0,06.
Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ
với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt cháy
lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
B Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
C Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.
Câu 40 Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol
tương ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu
cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A 48,80% B 33,60% C 37,33% D 29,87%.
Trang 5
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao TỔNG
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)
- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
- Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề minh hoạ 2019.
Trang 6
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 14 Chọn B.
BT:e3nAlnNa 2nH2 3x 2x 0, 4 x 0,08m 27n Al23nNa 5,84 (g)
Câu 19 Chọn B.
- Có 2 kim loại tác dụng với H2SO4 loãng là Al và Fe
Câu 21 Chọn C.
(1) Đúng, Trong nhóm IA thì các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm đần từ trên xuống vì vậy
xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong nhóm IA
(2) Sai, Độ dẫn điện giảm dần theo dãy sau : Ag > Cu > Au > Al > Fe
(3) Đúng, Hầu hết các kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt.
(4) Đúng, Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kim loại nên được dùng để mạ lên các thiết bị
bằng kim loại
(5) Đúng, Wonfram có nhiệt độ nóng chảy cao nhất (34100C) vì vậy Wonfam (W) được dùng để làm dây tóc bóng đèn
Câu 23 Chọn C.
- Các phản ứng xảy ra là:
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 (X) + H2O
Cr2(SO4)3 + NaOH dư NaCrO2 (Y) + Na2SO4 + H2O
NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 (Z) + NaBr + H2O
Câu 24 Chọn A.
- Có 6 công thức cấu tạo là:
Gly–Ala–Val, Gly–Val–Ala, Ala–Gly–Val, Ala–Val–Gly, Val–Gly–Ala, Val–Ala–Gly
Câu 25 Chọn D.
- Khi cho 0,6 mol CO2 tác dụng với dung dịch X gồm 0,3 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH:
BT: C OH
n
2
- Khi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch chứa 0,24 mol BaCl2 và 0,3 mol KOH thì:
0,3mol 0,54 mol
HCO OH Ba BaCO H O
mBaCO3 0,3.197 59,1(g)
Câu 26 Chọn B.
- Áp dụng độ bất bão hòa ta có: na min 2(nH O2 nCO2) 0,08 mol
3
- Ta có: CO 2 CO 2 Hỗn hợp ban đầu có chứa amin (X) là CH3NH2 với M = 31
a min este a min
Câu 27 Chọn B.
- Este X, mạch hở, 2 chức có công thức phân tử là C6H6O4 ứng với 4 2 COO 2 C C
- Ancol Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường và khi đun với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo
ra anken Y là CH3OH
Vậy este X được tạo ra từ axit không no, mạch hở 2 chức, có l liên kết CC và CH3OH
Trang 7
2 4 o
H SO
t
HOOCC CCOOH (Z) 2CH OH (Y) H COOCC CCOOCH (X) 2H O
A Sai, Trong X có mạch cacbon không phân nhánh
B Đúng.
C Sai, Chất Y có nhiệt độ sôi thấp hơn C2H5OH
D Sai, Phân tử chất Z có 2 nguyên tử hiđro và 4 nguyên tử oxi.
Câu 28 Chọn C.
- Phương trình xảy ra:
(a) Mg + Fe2(SO4)3 MgSO4 + 2FeSO4 (1) Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe (2)
+ Nếu cho Mg tác dụng với Fe3+ dư thì chỉ dừng lại ở phản ứng (1) khi đó sản phẩm sẽ không có kim loại + Nếu cho Mg dư tác dụng với Fe3+ thì xảy ra cả 2 phản ứng (1) và (2) khi đó sản phẩm thu được có chứa kim loại
(b) Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3 (c) H2 + CuO to Cu + H2O
(d) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 ; 2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
(e) 2AgNO3to 2Ag + 2NO2 + O2 (f) 2Al O2 3đpnc 4Al 3O 2
Câu 29 Chọn B.
(a) Sai, Gang là hợp kim của Fe với C trong đó có chứa từ 2 – 5% khối lượng Cacbon ngoài ra còn 1
lượng nhỏ các nguyên tố Si, Mn, S…
(b) Đúng, Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
(c) Sai, Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu lục
14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(d) Sai, Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit (bột tecmit) được dùng đề hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt
nhôm: 2Al + Fe2O3 t0 Al2O3 + 2Fe
(e) Đúng,Các đồ ăn chua thường có môi trường axit nên phản ứng với nồi đun bằng kim loại tạo ra các chất độc gây hại cho sức khỏe con người
Vậy có 3 phát biểu sai là (a), (c) và (d)
Câu 30 Chọn D.
Vì k = 1,67 suy ra X chỉ có thể là anken và ankin.
Câu 31 Chọn A.
- Áp dụng vào bài toán trên như sau:
+ Tại nH 0,8 molcó: nH nOH 0,8 mol b nBa(OH)2 0, 4 mol
+ Tại nH 2,8 molcó: 4nAlO2 3nAl(OH)3 2,8 0,8 nAlO2 1, 4 mol a nBa(AlO )2 2 0,7 mol
Vậy a : b = 7 : 4
Câu 32 Chọn A.
(a) Đúng.
(b) Đúng, Amilopectin chiếm từ 70 – 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20 – 30% khối
lượng tinh bột
(c) Sai, Các tripeptit trở lên (đipeptit không có phản ứng này) đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Đúng, Anilin (C6H5NH2) là chất lỏng, sôi ở 184oC, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong benzen và etanol
(e) Sai, Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là mỡ động vật.
Câu 33 Chọn B.
- Xét TH 1 : Dung dịch Y chứa Na2SO4 và NaOH
- Quá trình:
0,02 mol BT: S
2 3
I 2A, t ? BT: N
đpdd
a
CuSO : 0, 05 mol Na SO : 0, 05 mol
NaCl : x mol NaOH : (x 0,1) mol
+ Ta có: nNaOH 2nAl O2 3 x 0,1 0,04 x 0,14 mol
Trang 8
- Quá trình điện phân như sau:
Catot:
2
Cu Cu 2e ; 2H O 2e 2H 2OH
0,05 0,05 a
Anot:
2Cl Cl 2e ; 2H O4e 4H O 0,14 0,07 b
BT: e
e 3
96500
b 5.10
- Xét TH 2 : Dung dịch Y chứa Na2SO4 và H2SO4
- Quá trình:
0,02 mol BT: Na
2 3
I 2A, t ? BT: S
2
đpdd
4
CuSO : 0, 05 mol Na SO : x mol
NaCl : 2x mol H SO : (0, 05 x) mol
+ Ta có: nH SO2 4 3nAl O2 3 0,05 x 0,12 x 0. Trường hợp này không thỏa mãn.
Câu 34 Chọn C.
- Gọi a là số mol trong 4,03 gam X Khi đốt cháy 4,03 gam X, ta có: nCO2 nCaCO3 0, 255 mol
mà mdung dÞch gi¶m m(44nCO2 18nH O2 )nH O2 0,245 mol
- Lại có: mX 12nCO2 2nH O2 16nO12.0, 255 2.0, 245 16.6a = 4,03 a = 0,005 mol
- Trong 8,06 gam X có: nX 2a 0,01 mol
BTKL mmuèi mX40nNaOH92nC H (OH)3 5 3 8,34(g)
Câu 35 Chọn A.
- Nhận thấy: VH (1)2 V VH (2)2 3V X phải chứa một kim loại kiềm thổ không tác dụng với H2O + Nhận xét: Các kim loại kiểm gồm có: Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra (nguyên tố phóng xạ) Trong đó Be không phản ứng với H2O, Mg thì tan rất chậm trong nước ở điều kiện thường (ta coi như không phản ứng)
Y, Z thuộc 2 chu kì liên tiếp (M Y < M Z) lần lượt Mg và Ca
+ Để dễ dàng trong việc tính toán ta chọn V = 22,4 lít
- Ta có: nCa nH (1)2 1 mol nMg nH (2)2 nCa 2 mol %mMg 2.24 100 54,54
2.24 1.40
Câu 36 Chọn D.
A Sai, Thí nghiệm trên dùng để xác định cacbon và oxi có trong hợp chất hữu cơ.
B Sai, Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là hấp thụ hơi nước
C Sai, Nếu thay thế dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch KOH thì sẽ không quan sát được hiện tượng xảy
ra khi khí CO2 bị hấp thụ vào
D Đúng, CuO là một chất có tính oxi hoá nó sẽ cung cấp oxi để phản ứng cháy xảy ra dễ dàng hơn.
Câu 37 Chọn D.
- A tác dụng với dung dịch B : FeSO4 (A) + Ba(OH)2 (B) → Fe(OH)2↓ + BaSO4↓ (Y)
Vậy kết tủa X gồm Fe(OH)2 và BaSO4
- X tác dụng với HNO3 loãng dư : 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 8H2O
Vậy kết tủa Y là BaSO4
- B tác dụng với dung dịch C : Ba(OH)2 (B) + (NH4)2CO3 (C) → BaCO3↓ + 2NH3 + 2H2O
- A tác dụng với dung dịch C : FeSO4 (A) + (NH4)2CO3 (C) → FeCO3↓ (Z) + (NH4)2SO4
- Z tác dụng với dung dịch HCl thì : FeCO3 (Z) + 2HCl → FeCl2 + CO2↑ + H2O
Câu 38 Chọn A.
- X là muối của axit cacboxylic với (CH3)3N X có dạng là HOOC-R-COONH(CH3)3
- Y là muối của α-amino axit no với axit nitric Y có dạng là HOOC-R’-NH3NO3
+ Ta có: nX n(CH ) N3 3 0,03 mol NaOH X
2
Trang 9
- Quá trình 2: HOOC-R-COONH(CH3)3 + HCl (CH3)3NHCl + HOOC-R-COOH
+ Ta có: HOOC R COOH (CH ) N3 3 HCl HOOC R COOH 2,7
0,03
Vậy X là HOOC-COONH(CH3)3 và Y là HOOC-C4H8-NH3NO3 mE 9,87 gam
Câu 39 Chọn C.
- Khi đốt cháy X cónCO2 nH O2 44nCO2 18nH O2 mb×nh t¨ng44a 18a 7,75 a 0,125mol
- Xét quá trình X tác dụng với NaOH :
+ Nhận thấy rằng, nNaOH nanken, trong trong X chứa 1 este và 1 axit Khi dehirat hóa ancol thì :
→ neste(A) nanken 0,015molnaxit(B) nXneste 0,025mol
- Gọi CA và CB lần lượt là số nguyên tử C của este A và axit B (với CA ≥ 3, CB ≥ 1)
2
Vậy (A) lµ C H O vµ (B) lµ C H O5 10 2 2 4 2
A Sai, Độ chênh lệch khối lượng giữa A và B là: m 102nA60nB 0,03(g)
B Sai, Tổng khối lượng phân tử khối của A và B là 162.
A
102n
102n 60n
D Sai, Este A có 7 đồng phân tương ứng là: CH3COO-C3H7 (2 đồng phân) ; HCOO-C4H9 (4 đồng phân) ; C2H5COOC2H5 (1 đồng phân) và axit B chỉ có 1 đồng phân là CH3COOH
Câu 40 Chọn C.
- Dung dịch Y gồm Fe3+, H+, Na+, NO3- và SO42- (dung dịch Y không chứa Fe2+, vì không tồn tại dung dịch cùng chứa Fe2+, H+ và NO3-)
- Khi cho dung dịch Y tác dụng với 0,135 mol Cu thì:
3
BT:e
Fe NO
H (d)
n 2n 3n 0,18mol
n 4n 0,12 mol
- Khi cho dung dịch Y tác dụng với Ba(OH)2 ta có: 4 4 Fe3
m 107n
233
BTDT
n 2n (3n n n ) 0,08mol
m 23n 56n n 62n 96n 84,18(g)
2
H O
2
- Xét hỗn hợp khí Z, có nCO2 x mol và nNO 4x mol Mặt khác :
BTKL
- Quay trở lại hỗn hợp rắn X, ta có:
3 3
n n n 0,08 0,12 0,16
n
Fe
X
m 232n 116n 180n
m