Danh mục các thuốc bị đào thải trong quá trình thẩm tách máu và thẩm phân phúc mạc. Phân loại thuốc bị đào thảo, liều thuốc sử dụng, liều bổ xung sau mỗi phiên thẩm tách máu, thẩm phân phúc mạc. Danh mục gồm có thuốc kháng sinh, tăng huyết áp, thuốc điều trị đái tháo đường, giảm đau...
Trang 1Bệnh Viện Đa Khoa Tỉnh Khánh Hòa
Khoa Dược – Tổ Dược Lâm Sàng
DANH MỤC CÁC THUỐC BỊ ĐÀO THẢI TRONG QUÁ TRÌNH
THẨM TÁCH MÁU VÀ THẨM PHÂN PHÚC MẠC.
Suy giảm chức năng thận là vấn đề toàn cầu Hiện nay trên thế giới có khoảng 10% dân số mắc bệnh suy thận mạn Hầu hết những bệnh nhân này đều tiến triển đến suy thận mạn giai đoạn cuối và cần phải điều trị thay thế thận bằng ghép thận hoặc lọc máu chu kì (thận nhân tạo và lọc màng bụng) Ở Việt Nam có khoảng 5 triệu người bị suy thận ,trong đó khoảng 26.000 người suy thận mạn tính giai đoạn cuối Ngoài ra mỗi năm có gần 8.000 ca bệnh mới thông tin trên được PGS.TS Nguyễn Quốc Anh -Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai chia sẻ
Bệnh thận giai đoạn cuối đang gia tăng ở Việt Nam Lọc máu là hình thức can thiệp cho bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn cuối Nếu bệnh nhân không nhận được người hiến thận họ phải chờ đợi trong một thời gian dài chạy thận và điều đó đặt ra gánh nặng lớn đối với kinh tế quốc gia nói chung và với ngành y tế nói riêng
Trong quá tình lọc máu sẽ có một số thuốc bị đào thải trong quá trình lọc máu làm giảm nồng độ thuốc trong máu, dẫn đến giảm hiệu quả trong quá trình điều trị đối với những bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo hoặc thẩm phân màng bụng.
Vì vậy mục tiêu của tài liệu này, dùng để cung cấp cho các đồng nghiệp một tài liệu tra cứu để xác định một thuốc có bị đào thải trong quá trình lọc máu từ đó xác định thời điểm dùng thuốc, liều dùng thuốc, liều bổ sung sau mỗi lần lọc máu sao cho đảm bảo tính an toàn, hiệu quả, hợp lý nhất trên lâm sàng.
Cơ sở tra cứu chúng tôi sử dụng các cơ sở tra cứu dữ liệu chính dưới đây: Dược thư quốc gia 2015, The Renal Drug Handbook, The Sanford Guide to Antimicrobial
động học của thuốc, phần trăm thuốc bị thải trừ trong quá trình lọc máu, liều dùng, thời điểm dùng thuốc … từ các nguồn tài liệu khác có đính kèm bên dưới, ngoài các cơ
sở tra cứu trên chúng tôi còn sử dụng thêm một số nguồn tài liệu khác để tra cứu.
Mặc dù đã rất cố gắng trong việc tra cứu, tham khảo tài liệu nhưng trong quá trinh xây dựng không thể tránh khỏi xảy ra các sai sót Chúng tôi rất mong muốn sự góp ý của Quý đồng nghiệp đề lần tái bản sau hoàn thiện hơn Mọi thông tin xin liên
Trang 2hệ về Bộ phận Dược lâm sàng Khoa Duợc Bệnh Viện Đa khoa Tỉnh Khánh Hòa (số điện thoại: 0258382624 hoặc qua địa chi email: khoaduoc2014@gmail.com).
Chúng tôi xin trân trọng cảm cảm ơn!
Trang 3Danh mục từ viết tắt:
sau quá trình lọc máu có thể được khuyến cáo hoặc xem xét
sung liều thường không được khuyến cáo.
không chắc chắn trong quá trình lọc máu
năng trong qua trình lọc máu
Trang 4BẢNG DANH MỤC CÁC THUỐC BỊ ĐÀO THẢI TRONG QUÁ TRÌNH
THẨM TÁCH MÁU VÀ THẨM PHÂN PHÚC MẠC
Thuốc
Thẩm tách máu
The renal drug hand
book http://www.dialyzeihd.com
The Sanford Guide to Antimicrobial Therapy
Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book
The Sanford Guide
to Antimicrobial Therapy
Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm bị thải trừ )
Liều Liều Phânloại Liều Phânloại Liều Phân loạiLiều Phânloại Liều
Kháng sinh
Amikacin Y Cho
5mg/kg sau mỗi phiên HD
Y (18,5-88 ) [6]
LD 5-7.5mg/kg IV,
MD 5mg/kg IV,
dùng sau mỗi phiên HD
7,5 mg/kg mỗi 48 giờ, thêm 3,25 mg/ kg sau mỗi phiên HD
ND Y 2 mg/kg mỗi 24–48
Amoxcillin Y 250 mg – 1
g /8 h Y(30-47)
[7]
PO: 500 mg mỗi 12-24/ giờ dùng sau mỗi phiên HD
250-500 mg/24h,dùng sau mỗi phiên HD Y 250 - 500 mg/24h, bổ
sung trong và sau mỗi giai đoạn thẩm phân
N 250 mg – 1 g mỗi 8
Ampicillin Y 250 mg –1
g mỗi 6h
Y (35-40) [8]
1000 mg mỗi 12 giờ Cho sau mỗi phiên HD
1-2 gam mỗi 12h sau môi phiên HD trong ngày
Y Người bệnh chạy thận nhân tạo phải dùng thêm 1 liều sau mỗi phiên HD
N 250 mg –1 g mỗi 6h 500mg-1g mỗi 12h ND ND
Azithromycin N Liều như
chức năng thận thông thường
ND [9][10][11]
PO:50-500mg ,IV : 500mg mỗi 24h
Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
250-500 mỗi 24 giờ ND ND NO Liều như chức năng
thận thông thường
250-500 mỗi 24 giờ ND ND
Cefazolin ND ND Y
(27-50)
1-2g IV sau mỗi phiên HD
-1-2g mỗi 24-48 giờ
+Thêm 0,5-1g sau mỗi phiên HD
+15 hoặc 20 mg / kg sau mỗi lần chạy thận nhân tạo[36]
L ND ND ND IV: 0.5g mỗi 12 giờ ND ND
Cefotaxime Y 1g mỗi
8-12 h
Y (39-60) [12]
1-2g mỗi 24h, sau mỗi phiên HD
8-12h
0.5-1g mỗi 24h ND ND
Cefoxitin ND ND Y
(13,7) [9][13][14]
1-2 g IV sau mỗi phiên HD
Ceftazidime Y 500-1g mỗi
24 h
Y (41-81) [15]
1-2 g IV sau mỗi phiên HD
ND Y Thêm 1 g vào
cuối mỗi lần thẩm tách
Y 500-1g mỗi 24 h ND Y Liều bắt đầu
1 g, sau
đó liều 500
mg cách
Trang 5Thẩm tách máu
The renal drug hand
book http://www.dialyzeihd.com
The Sanford Guide to Antimicrobial Therapy Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book
The Sanford Guide
to Antimicrobial Therapy
Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm bị thải trừ )
Liều Liều Phânloại Liều Phânloại Liều Phân loạiLiều Phânloại Liều
nhau 24 giờ Ceftriaxone N Liều như
chưc năng thận bt, không quá 2g/ngày
Y (21-24) [16]
1-2 g IV mỗi 12-24/h
thận bt, không quá 2g/ngày
Cefuroxime
Sodium Y 750-1500mg IV
mỗi 12h- 24H
Y (18-25%) [9][17][18]
750-1500mg IV mỗi 24H Dùng sau mỗi phiên HD
750-1500mg mỗi 24h Dùng sau mỗi phiên HD
Y Dùng liều 750mg sau mỗi lần thẩm tách
Y 750-1500mg IV
mỗi 12h- 24H 750-1500mg mỗi 24h Y Dùng liều 750 mg/2
lần/ngày Cephalexin Y 250-500
mg mỗi
8-12 giờ
Y (5) [9][19][20]
250-500mg mỗi 24h, dùng sau mỗi phiên HD
250mg mỗi 12 giờ
Thêm 1 liều sau mỗi phiên HD
Y Bổ sung 1 liều sau thẩm phân Y 250-500 mg mỗi 8-12 giờ 500mg mỗi 12h Y Liều như người suy
thận Ciprofloxacin N PO 250 mg
Mỗi 8–12 h
IV: 200 mg mỗi
12 h
Y (23-31) [21]
250-500mg PO hoặc 200-400mg
IV mỗi 24H,dùng sau mỗi phiên HD
500 mg mỗi 24h( liều sau mỗi phiên HD) Y(10%) PO 250 - 500 mg/lần mỗi 24
giờ , dùng sau khi thẩm phân
N PO 250 mg Mỗi
8–12 h
IV: 200 mg mỗi
12 h
500 mg mỗi 24 giờ Y
(10%) ND
Clarithromyci
n
Y PO: 250–
500 mg mỗi
12 h
IV: 250–
500 mg mỗi
12 h
ND PO: 250-500mg
mỗi 24h,dùng sau mỗi phiên HD
500mg mỗi 24h liều sau môi phiên HD)
ND ND ND PO: 250–500 mg
mỗi 12 h
IV: 250–500 mg mỗi 12 h
500 mg mỗi 24 giờ ND ND
Clindamycin N Liều như
chức năng thận thông thường
N (0) 50-600 mg PO 3 lần 1 ngày hoặc
600mg IV mỗi 8H
Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
thận thông thường ND U ND
Doxycilin N Liền như
chức năng thận thông thường
Y (6) [9][22][23]
100mg IV/PO mỗi 12-24H Dùng bất
kỳ lúc nào so với phiên HD
thận thông thường
Ertapenem Y 50% liều
thông thường, hoặc 1 g 3 lần 1 tuần
Y (30)
500mg mỗi 24h
Dùng sau mỗi phiên HD
500mg mỗi 24h Thêm
150 mg sau HD, nếu dùng thuốc trong vòng 6h trước lọc máu
Y (30%)
Thêm 150 mg sau HD, nếu dùng thuốc trong vòng 6h trước lọc máu
Y 50% liều thông
thường, hoặc 1g/ 3 lần /1tuần
500 mg mỗi 24h ND ND
Trang 6Thẩm tách máu
The renal drug hand
book http://www.dialyzeihd.com
The Sanford Guide to Antimicrobial Therapy Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book
The Sanford Guide
to Antimicrobial Therapy
Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm bị thải trừ )
Liều Liều Phânloại Liều Phânloại Liều Phân loạiLiều Phânloại Liều Erythromycin N 50-75%
liều thông thường, liều tối đa 2g mỗi ngày
Y 0.02-20 PO: 250mg- 500mg ND Hầu như
không
ND N 50-75% liều thông
thường, liều tối đa 2g mỗi ngày
như không
ND
Gentamicin Y 2 mg / kg
mỗi 48–
72h Dùng sau HD
Y 38-60
LD 2mg/kg IV,sau
đó 1-1.5mg/kg IV
Dùng sau mỗi Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên
HD phiên HD
1.7-2mg/kg mỗi 48h
Thêm 1 liều 0.85-1 mg/kg sau mỗi phiên HD
Y 1 - 1,7 mg/kg sau mỗi lần thẩm phân
Y 2 mg / kg mỗi 48–
72h
3-4 mg Gentamicin mất mỗi lần thẩm phân/ngày
ND ND
Levofloxacin N Liều ban
đầu 250–
500 mg sau
đó 125 mg 24-48 h
Y (10-21) LD 500mg PO, sau đó 250-500mg PO
mỗi 48H
750mg 1 liều, sau đó 500mg mỗi 48h N ND N Liều ban đầu 250–500 mg sau đó 125
mg 24-48 h
750mg 1 liều, sau đó 500mg mỗi 48h N ND
Meropenem Y 500 mg – 1
g mỗi 24 h
Hoặc 1-2g sau thẩm tách
Y (50-70)
500-1000mg IV mỗi 24h Dùng sau mỗi phiên HD
500mg mỗi 24h Cho một liều ngay sau thẩm tách
Y cần đưa thêm thuốc sau mỗi lần thẩm tách máu
Y 500mg-1g mỗi 24h 500mg mỗi 24h Y ND
Metrodidazole Y Liều như
chức năng thận bình thường
Y (25-45) [24],[32], [34]
IV/PO 500mg mỗi 8-12H Dùng 20 phút sau mỗi phiên HD
thận bình thường
Moxifloxacin
ND Liều như
chức năng thận bình thường
ND IV/PO 400mg mỗi
24h, dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
ND ND ND ND Liều như chức năng
thận bình thường
Penicillin G ND ND ND IV:1-4 triệu đơn vị
mỗi 12-18h, dùng
30 phút sau mỗi phiên HD
0.5-4 triệu đơn vụ mỗi 12h Dùng 1 liều bổ sung sau mỗi phiên HD
ND ND ND ND 0.5-4 triệu đơn vụ
mỗi 12h
ND ND
Penicillin V ND ND ND PO:300mg mỗi
12d, Dùng sau mỗi phiên HD
250-500 mg mỗi 6-8h ( Thêm 1 liều hoặc hơn sau mỗi phiên HD)
ND ND ND ND 250-500 mg mỗi
6-8h
ND ND
Tetracycline N 250 mg 4
lần 1 ngày
ND 250-500mg mỗi
24h Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
250-500mg mỗi 24 giờ ND ND N 250 mg 4 lần 1
ngày
250-500mg mỗi 24 giờ
ND ND
Trang 7Thẩm tách máu
The renal drug hand
book http://www.dialyzeihd.com
The Sanford Guide to Antimicrobial Therapy Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book
The Sanford Guide
to Antimicrobial Therapy
Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm bị thải trừ )
Liều Liều Phânloại Liều Phânloại Liều Phân loạiLiều Phânloại Liều Tigecyline N Liều như
chức năng thận bình thường
N (0) [32],[33]
LD 100mg IV, sau
đó 50mg IV mỗi 12h Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
thận bình thường ND ND ND
Tobramycin Y 1 mg/kg
sau đó điều chỉnh liều tùy theo nồng độ thuốc trong huyết thanh
Y (50) [32],[33]
LD 2mg/kg IV, sau
đó MD 1-1.5 mg/kg IV, Dùng sau mỗi phiên HD hoặc 10 phút cuối của phiên HD
1.7-2 mg/kg mỗi 48h, ( thêm 0.85-1 mg/kg sau mỗi phiên HD)
ND ND Y 1 mg/kg sau đó điều
chỉnh liều tùy theo nồng độ thuốc trong huyết thanh
3-4 mg mất sau mỗi lần thẩm phân/ngày
ND ND
Vancomycin N IV: 0.5–1 g
mỗi 48–96 h PO: liều như chức năng thận thông thường
Y (23-38) LD 25mg / kg, dùng sau hoặc cuối
của mỗi phiên HD
MD cho bệnh nhân 80kg trở xuống:
500mg IV sau mỗi phiên HD hoặc trong 30 phút cuối của phiên HD;
MD cho bệnh nhân hơn 80kg: 750mg
IV sau mỗi phiên
HD hoặc trong 60 phút cuối mỗi phiên HD;Đối với liều cao hơn, xem hướng dẫn thời giantruyền
15mg/kg nếu phiên
HD tiếp theo trong 1 ngày, 25mg/kg nếu phiên HD tiếp theo trong 2 ngày, 35mg/ kg nếu phiên HD tiếp theo trong 3 ngày
Y ND N IV: 0.5–1 g mỗi 48–
96 h PO: liều như chức năng thận thông thường
7.5 mg/kg mỗi 2-3
Thuốc
Thẩm tách máu
The renal drug hand book http://www.dialyzeihd.com Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm
bị thải trừ ) Liều Phân loại Liều Phânloại Liều
Phân loại Liều
Chẹn beta
Bisoprolol N Liều như người có chức
năng thận bình thường
ND - 2.5-5 mg uống mỗi 24, sau mỗi phiên HD
ND ND N Liều như người có chức
năng thận bình thường
ND ND
Trang 8Thẩm tách máu
The renal drug hand book http://www.dialyzeihd.com Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm
bị thải trừ )
Liều Phân loại Liều Phânloại Liều
Phân loại Liều
- Không bổ sung liều sau thâm phẩn [9]
Metoprolol N Bắt đầu vơi liều nhỏ sau
đó tăng dần theo đáp ứng của mỗi người
ND -12.5-200mg uống mỗi 12h ,dùng bất cứ lúc nào so với phiên HD, thêm liều trong khi lọc máu nếu hạ huyết áp
-Không bổ sung liều sau thâm phẩn [9]
ND ND N Bắt đầu vơi liều nhỏ sau
đó tăng dần theo đáp ứng của mỗi người
ND ND
Propranolol N Bắt đầu vơi liều nhỏ sau
đó tăng dần theo đáp ứng của mỗi người
Y (<5) [25][27]
-80-160 mg uống mỗi 12h, dùng bất cứ lúc nào so với phiên HD, thêm liều trong khi lọc máu nếu hạ huyết áp
- Không bổ sung liều sau thâm phẩn [9]
không đáng kể
ND N Bắt đầu vơi liều nhỏ sau
đó tăng dần theo đáp ứng của mỗi người
ND ND
Chống loạn nhịp
Amiodarone N Liều như người có chức
năng thận bình thường
Rất nhỏ -Liều bình thường dựa
trên đáp ứng, dùng bất
cứ lúc nào trong thời gian lọc máu
N ND N Liều như người có chức
năng thận bình thường
ND ND
Digoxin N Liều 62,5mg cách ngày
hoặc 62,5mg mỗi ngày, theo dõi chặt chẽ
ND -LD( nếu cần):
0.5-0.75mg, MD : 0.0625mg , dùng bất cứ lúc nào so với phiên
HD
ND ND N Liều 62,5mg cách ngày
hoặc 62,5mg mỗi ngày, theo dõi chặt chẽ
ND ND
Nsaids
Celecoxib U Liều như chức năng thận bình thường ND
-Tránh dùng nếu có thể, 100mg mỗi 24h, dùng bất kỳ lúc nào so với
Liều như chức năng thận bình thường ND ND
Diclofenac N Liều như chức năng thận bình thường ND
-Tránh dùng nếu có thể, 25mg mỗi 24h, dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
ND ND N Liều như chức năng thận bình thường ND ND Etoricoxib N Liều như chức năng thận bình thường ND ND ND ND ND Liều như chức năng thận bình thường ND ND
Meloxicam N Liều như chức năng thận bình thường ND ND ND Liều không được vượt quá 7,5 mg/ngày N Liều như chức năng thận bình thường ND ND
Opioids
Trang 9Thẩm tách máu
The renal drug hand book http://www.dialyzeihd.com Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm
bị thải trừ )
Liều Phân loại Liều Phânloại Liều
Phân loại Liều Codeine N 30mg mỗi 6 giờ, tăng
liều theo đáp ứng
ND -50% liều bình thường,
dùng sau mỗi phiên
HD, có thể cần bổ xung liều trong phiên HD
ND ND U 30mg mỗi 6 giờ, tăng
liều theo đáp ứng
ND ND
Morphine Y Sử dụng liều nhỏ, ví dụ:
1,25-2,5 mg và mở rộng khoảng cho liều.Hiệu chỉnh liều theo đáp ứng
Y (23-51) [27]
-50% liều bình thường, sau mỗi phiên HD, nếu
sử dụng trong lọc máu thì cần bổ sung liều
ND ND N Sử dụng liều nhỏ, ví dụ:
1,25-2,5 mg và mở rộng khoảng cho liều.Hiệu chỉnh liều theo đáp ứng
ND ND
PPIs
Esomeprazole N Liều như chức năng thận bình thường ND
PO:20-40mg mỗi 24h Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
ND ND U Liều như chức năng thận bình thường ND ND Omeprazole N Liều như chức năng thận bình thường N PO : 20mg mỗi 24h Dùng bất kỳ lúc nào so
với phiên HD
ND ND U Liều như chức năng thận bình thường ND ND Pantoprazole N Liều như chức năng thận bình thường Rất nhỏ(2,1)
40mg mỗi 24h Dùng bất kỳ lúc nào so với
Liều như chức năng thận bình thường ND ND Rabeprazole N Liều như chức năng thận bình thường ND
20mg mỗi 24h Dùng bất kỳ lúc nào so với
Liều như chức năng thận bình thường ND ND
Statins
Atorvastatin N Liều như chức năng thận bình thường Rất nhỏ
PO:10-80mg mỗi 24h, Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
ND ND N Liều như chức năng thận bình thường ND ND Rosuvastatin
N 5-20mg mỗi ngày ND
PO: 5-40 mg mỗi 24h
Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
Thuốc an thần
Diazepam N Sử dụng liều nhỏ, hiệu
chỉnh liều theo đáp ứng
ND Liều bình thường dựa
trên chỉ dẫn Dùng bất
kỳ lúc nào so với phiên HD
ND ND N Sử dụng liều nhỏ, hiệu
chỉnh liều theo đáp ứng
ND ND
Thuốc bảo vệ đường tiêu hóa
Nhôm hydroxid ND Liều như chức năng thận thông thường ND ND Khó được loại bỏ ND ND Liều như chức năng thận thông thường
Khó được loại bỏ ND
50-100% liều thông
Thuốc chẹn alpha
Doxazosin N Liều như người có chức Rất nhỏ 1-8mg Dùng bất kỳ lúc N ND N Liều như người có chức ND ND
Trang 10Thẩm tách máu
The renal drug hand book http://www.dialyzeihd.com Dược thư quốc gia 2015 The renal drug hand book Dược thư quốc gia 2015 Phân
loại Liều
Phân loại
(phần trăm
bị thải trừ )
Liều Phân loại Liều Phânloại Liều
Phân loại Liều năng thận bình thường nào so với phiên HD,
thêm liều trong khi lọc máu nếu hạ huyết áp
năng thận bình thường
Thuốc chẹn kênh canxi
Amlodipine N Liều như người có chức
năng thận bình thường Rất nhỏ PO:2.5-10mg mỗi 24h, Dùng bất kỳ lúc nào so
với phiên HD, thêm liều trong khi lọc máu nếu
hạ huyết áp
ND ND N Liều như người có chức
năng thận bình thường ND ND
Diltiazem N Liều như người có chức
năng thận bình thường
ND PO:120-360mg mỗi 24h
(viên nén phóng thích kéo dài), sau mỗi phiên
HD, nếu sử dụng trong lọc máu thì cần bổ sung liều
ND ND N Liều như người có chức
năng thận bình thường
ND ND
Nifedipine N Liều như người có chức
năng thận bình thường
Bắt đầu với liều nhỏ
Y (2.3) [35]
30-90mg uống mỗi 24h (Không dùng viên phóng thích kéo dài)
Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD, thêm liều trong khi lọc máu nếu
hạ huyết áp
Không đáng kể
ND N Liều như người có chức
năng thận bình thường
Bắt đầu với liều nhỏ
ND ND
Thuốc điều trị đái tháo đường
Acarbose ND Tránh sử dụng ND
Không có khuyến cáo
về liều dùng Dùng bất
kỳ lúc nào so với phiên HD
Bắt đầu 20-40mg mỗi ngày Giám sát theo dõi cận trọng trong quá trình
sử dụng
ND
PO 40-160mg mỗi12h, dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
Bắt đầu 20-40mg mỗi ngày Giám sát theo dõi cận trọng trong quá trình sử dụng
ND ND Glimepirid U Bắt đầu bằng liều thấp, giám sát chặt chẽ. ND ND ND ND U Bắt đầu bằng liều thấp, giám sất chặt chẽ. ND ND
Glibenclamid Nhỏ Liều ban đầu 1.25-2.5 mg/ 1 ngày Sử dụng thận
trọng, giám sát liên tục
Liều ban đầu 1.25-2.5
mg /1 ngày Sử dụng thận trọng, giám sát liên tục
Insulin N Liều theo đáp ứng lâm
sàng
ND Giảm 25-50% so với
liều thông thường Dùng bất kỳ lúc nào so với phiên HD
ND ND N Liều theo đáp ứng lâm
sàng
ND ND