Lîn MÑo nu«i thÞt trong n«ng hé.
Trang 1CH ƯƠ NG II
Giông va công tac giông ́ ̀ ́ ́
l n ợ
Trang 21.CÔNG TÁC GI NG L N Ố Ợ
1.1 Ý nghĩa c a công tác gi ng l n ủ ố ợ
- La công tac kiên thiêt c ban trong nghê chăn ̀ ́ ́ ́ ơ ̉ ̀
nuôi bao gôm hai vân đê:̀ ́ ̀
- Tăng nhanh sô ĺ ượng va chât l̀ ́ ượng đan l ǹ ợ
- Co s tac đông t́ ự ́ ̣ ương hô lân nhau gi a hai vân ̃ ̃ ữ ́
đê trên: tăng sô l̀ ́ ượng đê tăng chât l̉ ́ ượng va ̀
ngược laị
- Cân co điêu kiên chăm soc nuôi d̀ ́ ̀ ̣ ́ ưỡng tôt, chon ́ ̣giông, chon phôi tôt, tæ chøc chăn nuôi tôt́ ̣ ́ ́ ́
Trang 31.2 Cac hinh th c chon loc giông ́ ̀ ứ ̣ ̣ ́ l n ợ
1 3 Ph ươ ng phap nhân giông l n ́ ́ ợ
( T h c) ự ọ
Trang 5B ng 2.1 Tóm t t các m c tiêu c a các ả ắ ụ ủ
ch ươ ng trình lai trong chăn nuôi l n ợ
Xu h ướ ng cai tao ̉ ̣ ’86 – ’90 ’91 – ’95 ’96 – 00 ’00 – ‘10
Nac hoa đan l n ̣ ́ ̀ ợ X X
Sô con đe/l a ́ ̉ ứ X
Chât l ́ ượ ng thit l n ̣ ợ X X
Kha năng sinh san ̉ ̉ X X
Ty lê thit nac cao ̉ ̣ ̣ ̣ X X
S c đê khang tôt ứ ̀ ́ ́ X
Trang 6Phai co sô l̉ ́ ́ ượng dong thuân nhât đinh đê ̀ ̀ ́ ̣ ̉
tranh đông huyêt, va ap l c chon loc (môi ́ ̀ ́ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̃
dong phai co tôi thiêu 100 nai)̀ ̉ ́ ́ ̉ ́
Co ch́ ương trinh lai t cac dong l n khac ̀ ừ ́ ̀ ợ ́
nhau đê san xuât l n ông ba, bô me va l n thit ̉ ̉ ́ ợ ̀ ́ ̣ ̀ ợ ̣
thương phâm ̉
Trang 8Đan nhân giông: Đan ông ba, GP) ̀ ́ ̀ ̀
- La đan giông do đan hat nhân sinh ra đê nhân ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̉giônǵ
- Đan ông ba gôm l n đ c, nai thuân, hoăc nai ̀ ̀ ̀ ợ ự ́ ̀ ̣ ́lai dong me t 2 hoăc 3 giông khac nhau đê ̀ ̣ ừ ̣ ́ ́ ̉san xuât nai lai cung câp cho đan bô mẻ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣
- Đan ông ba chiêm 13,95% tông đan nai (Miên ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ̀Băc VN)́
Trang 9Đan th ̀ ươ ng phâm: Đan bô me, PS) ̉ ̀ ́ ̣
- Do đan ông ba sinh ra đê san xuât con lai nuôi ̀ ̀ ̉ ̉ ́thiṭ
- Không s dung đ c giông t dong ông ba ma ử ̣ ự ́ ừ ̀ ̀ ̀chi s dung đ c giông t đan cu kỷ ử ̣ ự ́ ừ ̀ ̣ ̣
- Đan ông ba chiêm 13,95% tông đan nai (Miêǹ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ̀Băc VN)́
Trang 11Cac giông l n nôi: ́ ́ ợ ̣
Thich nghi điêu kiên khi ́ ̀ ̣ ́ hâu Viêt Nam ̣ ̣
Măn đe, đe sai con, nuôi ́ ̉ ̉ con kheo ́
Không đoi hoi nhiêu vê ̀ ̉ ̀ ̀
sô va chât l ́ ̀ ́ ượ ng th c ăn ứ
Sinh tr ưở ng châm, nhiêu ̣ ̀
m ỡ
Hiêu qua chăn nuôi thâp, ̣ ̉ ́ đăc biêt trong san xuât ̣ ̣ ̉ ́ hang hoa ̀ ́
Trang 12Cac giông l n cao ́ ́ ợ san ̉
Đăc điêm: l n nhanh, ̣ ̉ ớ nhiêu nac, tiêu tôn th c ̀ ̣ ́ ứ ăn/ kg tăng khôi l ́ ượ ng thâp, chât l ́ ́ ượ ng thit tôt ̣ ́ (nhiêu nac) ̀ ̣
Han chê: Đoi hoi th c ̣ ́ ̀ ̉ ứ
ăn chât l ́ ượ ng cao, đây ̀
đu Chuông trai, ky ̉ ̀ ̣ ̃ thuât chăm soc tôt ̣ ́ ́
Trang 13
2.2.Môt sô giông l n nôi nuôi phô biên: ̣ ́ ́ ợ ̣ ̉ ́ 2.2.1.Đăc điêm giông l n Mong cai ̣ ̉ ́ ợ ́ ́
Nguôn gôc: ̀ ́
- Mong cai – tinh ́ ́ ̉
Quang Ninh, đ̉ ược
phat triên rông ra cac ́ ̉ ̣ ́
tinh mien Băc̉ ̀ ́
Trang 14 Co tâm voc to trung binh: ́ ̀ ́ ̀
- Co vêt lang trăng đen hinh ́ ́ ́ ̀ yên ng a ự
- Đ ườ ng biên gi i gi a đen ớ ữ
va trăng co da đen, lông ̀ ́ ́ trăng ́
- Đâu to v a phai, mâu đen, ̀ ừ ̉ ̀ mom trăng, tran co điêm ̃ ́ ́ ́ ̉ trăng ́
- Kêt câu ngoai hinh yêu, l ng ́ ́ ̣ ̀ ́ ư vong, bung xê, chân đi ban ̃ ̣ ̣ ̀
Trang 15 Kha năng sinh tr ̉ ưở ng:
- Thanh thuc s m, Pss = ̀ ̣ ớ 0,5 – 0,7 kg
Trang 16• Kha năng sinh san cua l n Mong cai ̉ ̉ ̉ ợ ́ ́
La giông l n thanh thuc s m̀ ́ ợ ̀ ̣ ớ
L n đ c 2 thang tuôi co kha năng giao phôiợ ự ́ ̉ ́ ̉ ́
L n cai 3 thang tuôi đa đông duc lân đâuợ ́ ́ ̉ ̃ ̣ ̣ ̀ ̀
Chu ky đông duc binh quân 21 ngay (18 – 25 ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ngay)̀
Th i gian đông duc: 3 – 4 ngayờ ̣ ̣ ̀
Th i gian ch a binh quân: 114 ngayờ ử ̀ ̀
L n MC đe nhiêu con, nuôi con kheo, co thê ợ ̉ ̀ ́ ́ ̉
đe t 10 – 12 con/l a, ty lê nuôi sông caỏ ừ ứ ̉ ̣ ́
Trang 17 Kêt luân ́ ̣
S dung lam l n nai đê lai tao v i cac giông ử ̣ ̀ ợ ́ ̉ ̣ ớ ́ ́
l n ngoaiợ ̣
Công th c laiứ
L n đ c yorkshire x Nai Mong Caiợ ự ́ ́ ́
L n đ c Landrace x Nai Mong Caiợ ự ́ ́ ́
Trang 182.2.2.Giông l n M ́ ợ ườ ng kh ươ ng
Nguôn gôc: ̀ ́
T Ban Lâu, huyên M ừ ̉ ̀ ̣ ườ ng
Kh ươ ng, tinh Lao Cai ̉ ̀
• Đăc điêm ngoai hinh: ̣ ̉ ̣ ̀
Chu yêu la mâu đen, môt sô ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ́
it mau nâu, môt sô co điêm ́ ̀ ̣ ́ ́ ̉ trăng xuât hiên tran va ́ ́ ̣ ở ́ ̀ chân
Lông gay dai, da thô, day va ́ ̀ ̀ ̀ cong, tai to h i choai ngang ơ ̃
Trang 19 Đăc điêm sinh tr ̣ ̉ ưở ng:
L n M ợ ườ ng Kh ươ ng sinh tr ưở ng châm, giai đoan ̣ ̣ 4-6 TT sinh tr ưở ng nhanh, 7 – 9 TT châm lai, t ̣ ̣ ừ
10 – 14 TT binh th ̀ ườ ng, t 18 thang tuôi châm ừ ́ ̉ ̣
Trang 20 Kha năng sinh san: ̉ ̉
- Tuôi thanh thuc muôn ̉ ̀ ̣ ̣
- Tuôi đông duc lân đâu ̉ ̣ ̣ ̀ ̀
Trang 21Kêt luân: ́ ̣
Ư u Điêm: - Kêt câu ngoai hinh chăc chăn, tr ̉ ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ườ ng minh, ̀
l ng thăng bung gon ư ̉ ̣ ̣
Kha năng ăn th c ăn thô xanh cao, chiu đ ng kham khô ̉ ứ ̣ ự ̉ tôt ́
Nh ượ c điêm: Thanh thuc muôn, it vu, kha năng sinh san ̉ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̉ thâp ́
Ph ươ ng h ướ ng công tac giông ́ ́ :
Tăng c ườ ng công tac chon loc va nhân giông thuân chung, ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ cai tiên điêu kiên chăm soc đê nâng cao phâm giông ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ́
La giông l n năm trong danh muc giông vât ̀ ́ ợ ̀ ̣ ́ ̣
nuôi quý hiêm câm xuât khâu (Theo QĐ sô: ́ ́ ́ ̉ ́
78/2004/QĐ - BNN ngµy 31/12/2004)
Trang 23L n M ợ ườ ng Kh ươ ng nuôi tai Lao Cai ̣ ̀
Trang 242.2.3.Giông l n Meo ́ ợ ̣
Trang 252.2.3.Giông l n Meo ́ ợ ̣
Đăc điêm ngoai hinh: ̣ ̉ ̣ ̀
Co 3 nhom: L n đen co 6 ́ ́ ợ ́
điêm trăng, tâm voc to l n, ̉ ́ ̀ ́ ớ
la loai hinh x ̀ ̣ ̀ ươ ng to
Loai hinh đen tuyên: thê chât ̣ ̀ ̀ ̉ ́
yêu, tâm voc nho ́ ̀ ́ ̉
Loai hinh lang: Mau lông ̣ ̀ ̀
lang trăng va đen, tâm voc ́ ̀ ̀ ́
giông loai hinh đen tuyên ́ ̣ ̀ ̀
Trang 26Lîn n¸i MÑo nu«i t¹i b¶n ng êi
H’M«ng
Trang 272.2.3.Giông l n Meo ́ ợ ̣
Đăc điêm sinh tr ̣ ̉ ưở ng:
L n Meo sinh tr ợ ̣ ưở ng tôt h n l n M ́ ơ ợ ườ ng Kh ươ ng
Pss: 0,4 – 0,6 kg;
P 2TT: 6 – 7 kg;
P 12 TT: 55 kg
P 16 – 18 TT: 100 – 120 kg
Trang 28Lîn MÑo nu«i thÞt trong n«ng hé
Trang 292.2.3.Giông l n Meo ́ ợ ̣
Trang 30Lîn n¸i MÑo nu«i t¹i b¶n ng êi
H’M«ng
Trang 31L n nái M o nuôi t i b n ng ợ ẹ ạ ả ườ i H’Mông
Trang 32L n th t M o nuôi t i b n ng ợ ị ẹ ạ ả ườ i
H’Mông
Trang 33PH ƯƠ NG TH C N U TH C ĂN Ứ Ấ Ứ CHO L N C A NG Ợ Ủ ƯỜ I H’MÔNG
Trang 342.2.3.Giông l n Meo ́ ợ ̣
Kêt luân: ́ ̣
Tâm voc to h n cac loai l n khac, phat triên ̀ ́ ơ ́ ̣ ợ ́ ́ ̉cân đôi, s c sông khoe manh, tap ăn, dê nuôí ứ ́ ̉ ̣ ̣ ̃
Nhược điêm: X̉ ương to, da day thô, sô l̀ ́ ượng
vu it, thanh thuc vê tinh muôn, kha năng sinh ́ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ̉san thâp̉ ́
Phương hướng công tac giông: chon loc, nhân ́ ́ ̣ ̣giông kêt h p nuôi d́ ́ ợ ưỡng tôt đê cai tao cac ́ ̉ ̉ ̣ ́
nhược điêm vê kha năng sinh san va sinh ̉ ̀ ̉ ̉ ̀
trưởng
Trang 352.3.Các gi ng ố l n ngo i đang nuôi t i Vi t ợ ạ ạ ệ Nam
2.3.1.Gi ng l n Yorshire Large White ố ợ
Đ ượ c chon va nhân giông ̣ ̀ ́ ở
n ướ c Anh
Kha năng thich nghi tôt h n ̉ ́ ́ ơ
giông l n khac ́ ợ ́
Đăc điêm ngoai hinh ̣ ̉ ̣ ̀ :
Lông trăng tuyên, tai đ ng, co ́ ̀ ứ ́
nhom tai h i nghiêng vê phia ́ ơ ̀ ́
tr ướ c
Mom thăng, dai v a phai, tran ̃ ̉ ̀ ừ ̉ ́
rông, ng c rông, ngoai hinh thê ̣ ự ̣ ̣ ̀ ̉
châÊt chăc chăn ́ ́ ́
Kha năng nuôi con kheo ̉ ́
Chiu đ ng kham khô tôt ̣ ự ̉ ́
Trang 36 Khôi ĺ ượng trưởng thanh:̀
- con đ c khoang 300 –400 kgự ̉
- Con cai t 250 – 300 kǵ ừ
Trang 37 Tăng trong binh quân t ̣ ̀ ừ
Trang 38Co kha năng chiu ́ ̉ ̣ kham khổ
Trang 392.3.2.Gi ng l n Landrace ố ợ
Xuât x t Đan Mach ́ ứ ừ ̣
Tai Viêt nam co ̣ ́
Landrace Bi, Cu ba, ̉
Phap, Nhât ́ ̣
Co dang hinh nêm (con ́ ́ ̀ ̀
goi la tên l a) ̣ ̀ ử
Lông da mau trăng, ̀ ́
mom dai, thăng, hai tai ̃ ̀ ̉
to nga vê tr ̉ ̀ ướ c
Trang 40 Bôn chân h i yêu ́ ơ ́
Đe sai con (tr l n ̉ ừ ợ
Landrace Bi) ̉
L în Landrace Bi co ợ ̉ ́ gen Halotal gây bênh ̣ yêu tim ́
Kha năng thich nghi ̉ ́ kem h n l n Yorshire ́ ơ ợ trong điêu kiên nong âm ̀ ̣ ́ ̉
Trang 412.3.2.Giông l n Landrace ́ ợ
L n đ c co khôi ợ ự ́ ́
Trang 42 Tiêu tôn th c ăn: ́ ứ
2,7 – 3,0 kg/ kg tăng trong̣
Ty lê nac/ thit xe: 58 ̉ ̣ ̣ ̣ ̉– 60%
Môt sô l n đ c ̣ ́ ợ ự
kiêm tra co ty lê nac ̉ ́ ̉ ̣ ̣
t 59,65 – 63,10%ừ
Trang 432.3.3.Giông l n Duroc ́ ợ
Nguôn gôc t Băc ̀ ́ ừ ́
My v i cai tên ̃ ớ ́
Duroc – Jersey
L n hinh thanh t ợ ̀ ̀ ừ
năm 1860 v i s ớ ự
tham gia cua cac ̉ ́
giông nhâp nôi nh : ́ ̣ ̣ ư
L n đo Ghi nê, l n ợ ̉ ợ
đo Tây Ban Nha va ̉ ̀
l n đo Bô Đao nhaợ ̉ ̀ ̀
Trang 44 Co mau lông đo nhat ́ ̀ ̉ ̣ đên nâu sâm ́ ̃
Thân hinh v ng chăc, ̀ ữ ́ bôn chân to khoe, đi lai ́ ̉ ̣
v ng vang ữ ̀
Mông vai nở
Trang 45 Tai to, 1/ 2 phia đâu ́ ̀tai gâp vê phia tṛ ̀ ́ ước
Tôc đô tăng trong t ́ ̣ ̣ ừ
660 – 770 gam/ngµy
Ty lê nac caỏ ̣ ̣
Trang 46 Co đăc điêm la đe it ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ́ con, kem s a ́ ữ
Đ ượ ử c s dung trong lai ̣ hai mau, ba mau, bôn ́ ́ ́ mau gi a cac giông l n ́ ữ ́ ́ ợ ngoai co hiêu qua cao ̣ ́ ̣ ̉
Trang 472.3.4.Giông l n Pietrain ́ ợ
Xuât x t Bi, mang tên ́ ứ ừ ̉
lang Pietrain thuôc vung ̀ ̣ ̀
Wallon Brabant
Đ ượ c tao ra t nh ng ̣ ừ ữ
năm 1920
Lông da co mau trăng ́ ̀ ́
đen xen lân t ng đam ̃ ừ ́
Trang 482.3.4.Giông l n Pietrain ́ ợ
Tai thăng đ ng, đâu to ̉ ứ ̀
v a phai, mom thăng ừ ̉ ̃ ̉
Bôn chân chăc khoe, ́ ́ ̉ mông rât n ́ ở
Trang 492.3.4.Giông l n Pietrain ́ ợ
La giông l n co nhiêu nac ̀ ́ ợ ́ ̀ ̣
nhât trong sô cac giông ́ ́ ́ ́
l n ợ
Ty lê thit xe đat trên ̉ ̣ ̣ ̉ ̣
61,35%
Nh ượ c điêm tim yêu, kha ̉ ́ ̉
năng chiu đ ng kem, nhay ̣ ự ́ ̣
cam v i stress ̉ ớ
Dung lam đ c cuôi cung ̀ ̀ ự ́ ̀
trong lai th ươ ng phâm đê ̉ ̉
nâng cao năng xuât thit ́ ̣
đui va ty lê thit nac ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣
Trang 502.3.5.Giông l n Hampshire ́ ợ
Tao ra vao năm 1904 tai Băc ̣ ̀ ̣ ́
Mỹ
Lông da mau đen, vung ng c ̀ ̀ ự
va chân tr ̀ ướ c co mau trăng ́ ̀ ́
Tai thăng, đâu to v a phai, ̉ ̀ ừ ̉
mom thăng, bôn chân chăc ̃ ̉ ́ ́
khoẻ
Kha năng tăng trong 730 ̉ ̣
g/ngay ̀
Co thê s dung lai v i nai ́ ̉ ử ̣ ớ ́
yorshire, Landrace đê tao nai ̉ ̣ ́
lai F1 hoăc lai v i đ c Duroc ̣ ớ ự
tao đ c lai hai mau trong công ̣ ự ́
th c tao con lai 4 mau ứ ̣ ́