1. Trang chủ
  2. » Đề thi

42 THPT hàn thuyên bắc ninh lần 1 2019 image marked image marked image marked

9 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 247,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị m là dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối.. Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp m

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ BẮC NINH

THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

LẦN 1 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,8 gam este đơn chức, mạch hở cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M,

thu được ancol etylic và m gam muối Giá trị m là

dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối Giá trị

của m là

Câu 3 Xà phóng hóa m gam triglixerit X cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được hỗn hợp muối

của axit oleic và panmitic có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Giá trị m là

Câu 4 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là

toàn thì thu được 5,88 gam sắt Giá trị của m là

Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + H2O xt, t0 Y Y + Br2 + H2O  axit gluconic + HBr

0

xt t

T + H2O as clorophin X + G Y + H2Ni, t0 H

Nhận định nào sau đây là đúng?

Câu 7 Đun nóng 22,8 gam X hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở có cùng số mol với dung dịch NaOH

vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm ba muối Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,36

mol O2, thu được 19,08 gam Na2CO3 và 0,6 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất là

đôi một Số cặp chất xảy ra phản ứng (nhiệt độ thường) là

Câu 9 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)2C3H6

2,3-đimetylbutan Số đồng phân cấu tạo của X là

được 25,92 gam Ag Giá trị của a là

Mã đề: 357

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 12 Phản ứng nào sau đây không thu được anđehit (trong điều kiện thích hợp)?

0

xt, t

0

xt, t

Câu 13 Chất khí làm đục nước vôi trong và gây hiệu ứng nhà kính là

định nào sau đây là đúng?

Câu 15 Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

Câu 16 Chất hữu cơ X là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên

chất được chế thành sợi, tơ, giấy viết Chất X là

Câu 17 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất

x%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm (hiệu suất 75%), thu được hỗn hợp

4

đề nào dưới đây không đúng?

B Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na2SO4 và Mg(NO3)2

C Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan.

D Giá trị của x là 1,86 gam.

Câu 19: Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 20 Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit đều no, mạch hở X (trrong đó có một anđehit đơn

chức Y và một anđehit hai chức Z) thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam nước Nếu đun nóng 10,56

gam X với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

0,141 gam muối Tên gọi của X là

Câu 22 Cho dãy các chất: metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong

dãy là

đồ thị như hình sau:

Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Giá trị của a là

Trang 3

Câu 24 Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

tính oxi hóa và tính khử là

Y và khí Z làm quì tím ẩm hóa xanh Cô cạn Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam

rắn khan Giá trị m là

Câu 28 Cho m gam hỗn hợp M gồm đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở)

tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Q gồm muối của Gly, Ala và Val Đốt cháy hoàn toàn Q bằng một lượng oxi vừa đủ, thu lấy toàn bộ khí và hơi đem hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong

dư, thấy khối lượng bình tăng 13,23 gam và có 0,84 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn

m gam M, thu được 4,095 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn este X trong môi trường axit thu được axit axetic và axetanđehit Công

thức phân tử của X là

Câu 30 Chất nào dưới đây là monosaccarit?

Câu 31 Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho hóa chất vào các ống nghiệm theo bảng sau:

Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thể tích chung Thời gian kết tủa

Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t1, t2, t3 Khẳng định nào sau đây đúng?

A t1 > t3 > t2 B t1 > t2 > t3 C t1 < t2 < t3 D t1 < t3 < t2

khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là

Câu 34 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 36 Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch là

Na , Mg , NO , HSO    

4

4

Ba , Al ,Cl , HSO    

HNO3 23,94%, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và thoát ra 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm

CO2 và NO, có tỉ khối so với He là 10,125 Cô cạn Y rồi nung hỗn hợp muối thu được trong chân không

tới khối lượng không đổi, thu được (m – 19) gam rắn Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong Y có giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 4

được CO2 và H2O có tổng số mol là 0,77 mol Mặt khác dẫn a mol X trên qua bình đựng Na dư, thu được

16,42 gam muối Giá trị của a là

Câu 39 Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là

Câu 40 Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Metan có công thức phân tử là

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ BẮC NINH

THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

LẦN 1 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

I CẤU TRÚC ĐỀ:

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc: 60% lý thuyết (24 câu) + 40% bài tập (16 câu)

- Nội dung:

+ Phân bố từ chương trình từ 10 đến 12 (phần lớn là 12)

+ Đề chủ yếu rèn luyện kiểm tra kiến thức cơ bản từ 10 đến 12

+ Một số nội dung khó vẫn tập trung vào este, peptit và bài toán HNO3

Mã đề: 357

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn A.

Ta có:

2 5

NaOH C H OH

n n 0, 2 mol  BTKL m 22,8 0, 2.40 0, 2.46 21,6 (g)  

Câu 2 Chọn A.

6 5

CH COOCH : x mol x y 0, 2 x 0, 08

HCOOC H : y mol x 2y 0,32 y 0,12

Hỗn hợp muối gồm CH3COOK (0,08 mol), HCOOK (0,12 mol), C6H5OK (0,12 mol)  m = 33,76 (g)

Câu 3 Chọn B.

X có công thức là (C17H33COO)2(C15H31COO)C3H5  m = 171,6 gam

Câu 6 Chọn C.

(C6H10O5)n (X) + H2O xt, t0 C6H12O6 (Y)

C6H12O6 (Y) + Br2 + H2O  axit gluconic + HBr

C6H12O6 (Y) + [Ag(NH3)2]OH xt t0 amoni gluconat (Z)

C6H12O6 (Y) xt, t0 CO2 (T) + C2H5OH (P)

CO2 (T) + H2O as clorophin (C6H10O5)n (X) + O2 (G)

C6H12O6 (Y) + H2Ni, t0 C6H14O6 (H)

Câu 7 Chọn C.

2

2 3

2

BT:O

CO

BT:Na

COONa Na CO

H O

n 0,3mol 2n n 0,9

n 2n 0,36 mol

n 0,3mol

n n 0, 6

11,04 92

 Trong Z gồm HCOONa, R1COONa và R2COONa

Na CO CO BT:C

z

Z

n

Do 3 este có số mol bằng nhau nên số mol mỗi este là 0,12/3 = 0,04 mol

 Este nhỏ nhất là (HCOO)3C3H5

BT:C

(thoả mãn mX)

BT:C

n 7 : (HCOO) (CH COO)C H

0, 04.6 0, 04.n 0, 04.m 0,84

m 8 : (HCOO) (C H COO)C H

Vậy R2COONa là C2H5COONa (0,04 mol)  %m = 14,68%

Câu 8 Chọn D.

+ NaOH tác dụng với Ba(HCO3)2, HCl, NaHCO3

+ Ba(HCO3)2 tác dụng với Ca(OH)2, HCl

+ Ca(OH)2 tác dụng với HCl, NaHCO3

+ HCl tác dụng với NaHCO3

Câu 9 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?

Câu 10 Chọn A.

+ X có 1 liên kết π : CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3

+ X có 2 liên kết π : CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH3

Trang 7

Câu 17 Chọn D.

Lên men giấm 0,1a gam C2H5OH men CH3COOH

giam



Ta có: CH COOH3 C H OH2 5 100

75

Trong a gam C2H5OH (1,6 mol) có 1,6

2

Câu 18 Chọn B.

3

BTDT

NO

n  0,03 mol x 1,86(g)

B Sai, Không cân bằng mol điện tích âm và dương.

Câu 20 Chọn D.

Nhận thấy: nCO2 nH O2 nZ nCO2 nH O2 0,12 mol

Mà mCmHmO 10,56nY2nZ 0,36nY 0,12 mol

 X là HCHO và Y là (CHO)2  mAg 108.0,12.4.2 103,68 (g)

Câu 23 Chọn B.

Tại nHCl 2a a 0, 25x 2a (1)

Tại nHCl  x BT:K nKCl 2a 1, 25a 3, 25a  BT: Cl nHCl  x 3, 25a

Mà mKClmHCl 97,02123,5a 36,5x 97,02  (2)

Từ (1), (2) suy ra: a = 0,36

Câu 25 Chọn C.

Chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là S, CH3CHO, FeO, SO2, N2, HCl

Câu 27 Chọn B.

NaOH : 0, 22 NaOH : 0, 22

Câu 28 Chọn A

- Khi đó: CnH2n-1ON NaOH CnH2nO2NNa (muối trong hỗn hợp Q)

- Khi đốt:

Q

2

Na CO O

C H O NNa

75 mol

2

BT: N

2

BT: H

H O BT: C

CO

n 0, 075n

n 0, 075n 0, 0375

 44nCO2 18nH O2 13, 23 n 3, 2

- Khi đốt:

2

O

m (g) M

C H ON , H O n (n 0,5).0,075 a 0, 2275    a 0,025 molm  5,985 (g)





0,0375 mol

Ca(OH) d­

x mol

Na CO O

C H O NNa,CH

C H O NNa

BT: N

N

Trang 8

2

C H O NNa

C H O NN

BT: H

BT: C

44n 18n 13, 23 x 0,09 mol



- Khi đốt:

2

O

m (g)

4

M 2

C H O NNa , CH , H O n 0, 2025 a 0, 2275   a 0,025 molm  5,985 (g)





Hướng tư duy 2.1 : Chặn khoảng giỏ trị

- Giả sử hỗn hợp M chỉ chứa đipeptit :

- Khi đú

BT:H

n n n 0,0375n n 1,5n n 0,0775

Vậy mM < 6,035

m 57n 14n 18n 6,035(g)

Hướng tư duy 3: Áp dụng CT

2

CO

- Đốt M thỡ :

Q BT:C

4

Cú nO (đốt Q)2 nCO (đốt M)2 BTKL mM 44nCO2 18nH O2 28nN2 32nO2  5,985(g)

Cõu 31 Chọn A.

Ở ống nghiệm 2, số giọt nước bằng 0 nờn nồng độ của H2SO4 và Na2S2O3 giữ nguyờn, khụng bị pha loóng nờn thời gian xuất hiện kết tủa sớm nhất → t2 nhỏ nhất

Ở ống nghiệm 1, H2O nhiều nhất nờn Na2S2O3 và H2SO4 bị pha loóng nhiều nhất → nồng độ của

Na2S2O3 và H2SO4 nhỏ nhất → t1 lớn nhất

Cõu 37 Chọn A.

Cõu 38 Chọn B.

Bản chất của phản ứng: 2-OH + 2Na  2-ONa + H2

2 2

BT: O

     mX 44nCO2 18nH O2 12,32 nCO2 nH O2 0,77 Theo khối lượng: mX + 23nO = 16,42 + nO

Từ đú suy ra: nO = 0,31 mol; nCO2 0,31mol; nH O2 0, 46 mol

Nhận thấy: nO = nCO2 0,31mol  X đều no  a = nH O2 nCO2 0,15mol

Ngày đăng: 18/02/2019, 16:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w