1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra thử này cũng được đấy(đảm bỏa đúng cấu trúc)

6 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thử này cũng được đấy
Người hướng dẫn Dương Hiển Phước
Trường học Trường THPT Hoỏ Chõu
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử đại học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T = 1,4 s Câu 16:Trong mạch RLC mắc nối tiếp , độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào A.. Câu 18:Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 12

Môn: Vật lý Thời gian: 90 phút I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:(40 câu)

Câu 1:Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 k W Hiệu số chỉ

của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A H = 95 % B H = 85 % C H = 80 % D H = 90 %

Câu 2:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời

điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 3:Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

Câu 4:Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 5:Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là dao động điều hòa B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

C Chuyển động của vật là chuyển động thẳng D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

Câu 6:Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB

theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

2 cos(

2 2 sin(

2 2 sin(

cm t

2 cos(

Câu 7:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

B Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

D Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”.

Câu 8:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên Câu 9:Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ

âm Ngưỡng nghe của âm đó là I0 =10-12 W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ

âm I tại A có giá trị là

A 70W/m2 B 10-7 W/m2 C 107 W/m2 D 10-5 W/m2

Câu 10:Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

B Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

C Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

Câu 11:Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6 cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 ?

A 17 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 8 gợn sóng

Trang 2

Câu 12:Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos (

2 1 0

x t

bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là

Câu 13:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.

B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.

C Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc màu hồng.

D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ

 V ft U

H

L

3

5

24

10 3

nhau 900 Tần số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là

A

C

B

M

A 120Hz B 60Hz C 100Hz D 50Hz

Câu 15:Một con lắc dơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8 s Một con lắc dơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2=0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 +l2 là

A T = 1 s B T = 0,8 s C T = 0,7 s D T = 1,4 s

Câu 16:Trong mạch RLC mắc nối tiếp , độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ

thuộc vào

A Hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu đoạn mạch B Cách chọn gốc thời gian.

C Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch D Tính chất của mạch điện.

Câu 17:Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng

cộng hưởng điện trong mạch ta phải

A giảm tần số dòng điện xoay chiều B tăng điện dung của tụ điện

C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D giảm điện trở của mạch.

Câu 18:Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần

số 50Hz.Rôto này quay với tốc độ

A 1500 vòng /phút B 3000 vòng /phút C 6 vòng /s D 10 vòng /

Câu 18:Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên Cuộn dây có

10

1

thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số

f=50Hz Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C 1 thì số chỉ của

ampe kế là cực đại và bằng 1A Giá trị của R và C 1

C

N M

A

Trang 3

A R = 40 và C F

3 1

10

3 1

10

C R = 40 và 1 10 3 F

3 1

10

Cõu 20:Bước súng dài nhất trong dóy Banme là 0.6560μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m.

Bước súng dài thứ hai của dóy Laiman là

A 0.1029 μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m B 0.1211μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m C 0.0528 μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m D 0.1112 μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m

Cõu 21:Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên

A Hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng quay B Hiện tợng tự cảm

Cõu 22:Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về súng vụ tuyến?

A Súng trung cú thể truyền xa trờn mặt đất vào ban đờm.

B Súng ngắn cú thể dựng trong thụng tin vũ trụ vỡ truyền đi rất xa.

C Súng dài thường dựng trong thụng tin dưới nước.

D Súng cực ngắn phải cần cỏc trạm trung chuyển trờn mặt đất hay vệ tinh để cú thể truyền đi xa trờn mặt đất Cõu 23:Tụ điện của mạch dao động cú điện dung C = 1 àF, ban đầu được điện tớch đến hiệu điện thế 100V , sau đú

cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lượng mất mỏt của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiờu?

Cõu 24:Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10 -6(H) và tụ C Khi hoạt động, dũng điện trong mạch cú biểu thức i = 2sinπt (mA) Năng lượng của mạch dao động này làt (mA) Năng lượng của mạch dao động này là

A 10 5 (J) B 2.10 5 (J) C 2.10 11 (J) D 10 11 (J)

Cõu 25:Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thỡ mạch thu được súng cú bước súng λ 1 = 60 m; Khi mắc tụ điện cú điện dung C2 với cuộn cảm L thỡ mạch thu được súng cú bước súng λ 2 = 80 m Khi mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L thỡ mạch thu được súng cú bước súng là bao nhiờu?

A λ = 70 m B λ = 48 m C λ = 100 m D λ = 140 m.

Cõu 26:Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Hai khe Iõng cỏch nhau 2 mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng trờn

màn ảnh cỏch hai khe 2m Sử dụng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trờn màn quan sỏt thu được cỏc dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sỏt vạch sỏng trắng trung tõm là

A 0,35 mm B 0,45 mm C 0,50 mm D 0,55 mm

Cõu 27:Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thỡ động năng ban đầu cưc

đạicủa cỏc electron quang điện hơn kộm nhau 3 lần Bước súng giới hạn của kim loại làm catốt cú giỏ trị

A 0 34c f B 0 43c f C 0 23c f D 0 c f

Cõu 28:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương theo cỏc phương trỡnh:

x1 = -4sin( t ) và x2 =4 3cos( t) cm Phương trỡnh dao động tổng hợp là

A x1 = 8sin( t +

6

6

) cm

C x1 = 8cos( t -

6

6

) cm

Cõu 29:Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe Iõng cỏch nhau 2 mm, hỡnh ảnh giao thoa được hứng

trờn màn ảnh cỏch hai khe 1m Sử dụng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ, khoảng võn đo được là 0,2 mm Thay bức

xạ trờn bằng bức xạ cú bước súng λ'>λ thỡ tại vị trớ của võn sỏng thứ 3 của bức xạ λ cú một võn sỏng của bức xạ λ'.Bức xạ λ'cú giỏ trị nào dưới đõy

A λ' = 0,48àm B λ' = 0,60àm C λ' = 0,52àm D λ' = 0,58àm

Cõu 30:Khối lượng của hạt nhõn 10Be

4 là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrụn là m n = 1,0086 (u), khối lượng của prụtụn là m p = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c 2 Năng lượng liờn kết của hạt nhõn 10Be

4

Cõu 31:Chiếu ỏnh sỏng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho cú electron bứt ra khỏi catốt Để

động năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lờn , ta làm thế nào ?Trong những cỏch sau , cỏch nào sẽ khụng đỏp ứng được yờu cầu trờn

A Vẫn dựng ỏnh sỏng trờn nhưng tăng cường độ sỏng B Dựng ỏnh sỏng cú bước súng nhỏ hơn.

C Dựng ỏnh sỏng cú tần số lớn hơn D Dựng tia X.

Cõu 32:Chựm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện cú cụng suất 0,2 W , bước súng   0 , 4 m.Hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện ( tỷ số giữa số phụtụn đập vào catốt với số electron thoỏt khỏi catốt) là 5%.Tỡm cường độ dũng quang điện bóo hũa

Trang 4

A 0,2 Ma B 3,2 mA C 6 mA D 0,3 mA

Cõu 33:Một đoạn mạch điện xoay chiều cú dạng như

hỡnh vẽ.Biết hiệu điện thế uAE và uEB lệch pha nhau

900.Tỡm mối liờn hệ giữa R,r,L,.C

A R = C.r.L B r =C R L

Cõu 34:Một ống Rơnghen phỏt ra bứt xạ cú bước súng nhỏ nhất là 5Ao Cho điện tớch electrone1,6.1019 C ; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là

Cõu 35:Chọn cõu trả lời sai khi núi về hiện tượng quang điện và quang dẫn:

A Đều cú bước súng giới hạn 0 B Đều bứt được cỏc ờlectron ra khỏi khối chất

C Bước súng giới hạn của hiện tượng quang điện bờn trong cú thể thuộc vựng hồng ngoại.

D Năng lượng cần để giải phúng ờlectron trong khối bỏn dẫn nhỏ hơn cụng thoỏt của ờletron khỏi kim loại

Cõu 36:Trong hệ mặt trời thỡ hành tinh nào cú chu kỳ chuyển động quanh mặt trời lớn nhất :

Cõu 37:Hạt nhõn pụlụni 21084Po phúng xạ  và biến đổi thành hạt nhõn chỡ theo phản ứng:

210

84Po  4

2 He + 206

82Pb Ban đầu cú một mẫu pụlụni nguyờn chất Hỏi sau bao lõu thỡ tỉ số giữa khối lượng chỡ tạo thành và khối lượng pụlụni cũn lại là

35

103 Biết chu kỡ bỏn ró của pụlụni là 138 ngày

Cõu 38:Một hạt nhõn mẹ cú số khối A, đứng yờn phõn ró phúng xạ  (bỏ qua bức xạ ) Vận tốc hạt nhõn con B cú

độ lớn là v Vậy độ lớn vận tốc của hạt  sẽ là

4

A

(

4

A (1

4 A

4 ( v

4 A

4 ( v

Cõu 39:Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về phản ứng phõn hạch?

A Tạo ra hai hạt nhõn cú số khối trung bỡnh B Xảy ra do sự hấp thụ nơtrụn chậm

C Chỉ xảy ra với hạt nhõn nguyờn tử 235U

Cõu 40:Cho mạch dao động LC lý tưởng cú độ tự cảm L = 1 mH Khi trong mạch cú một dao động điện từ tự do thỡ

đo được cường độ dũng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Điện dung C của tụ điện cú giỏ trị là

II PHẦN RIấNG: (Thớ sinh ban nào thỡ chon tương ứng phần dành cho ban đú)

a.phần dành cho thí sinh học ch ơng trình nâng cao:

( gồm 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41: Mạch chọn súng của một mỏy thu thanh gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L = 2.10-6H, điện trở thuần R = 0 Để mỏy thu thanh chỉ cú thể thu được cỏc súng điện từ cú bước súng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trờn bằng một tụ điện cú điện dung biến thiờn Hỏi tụ điện này phải cú điện dung trong khoảng nào?

A 2,05.10-7F ≤ C ≤ 14,36.10-7F B 3,91.10-10F ≤ C ≤ 60,3.10-10F

C 0,45.10-9F ≤ C ≤ 79,7.10-9F D 0,12.10-8F ≤ C ≤ 26,4.10-8F

Cõu 42: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật Gúc quay φ của vật rắn biến thiờn theo thời gian t

theo phương trỡnh :  22t  t2, trong đú  tớnh bằng rađian (rad) và t tớnh bằng giõy (s) Một điểm trờn vật rắn

và cỏch trục quay khoảng r = 10 cm thỡ cú tốc độ dài bằng bao nhiờu vào thời điểm t = 1 s ?

A 50 m/s B 0,5 m/s C 0,4 m/s D 40 m/s.

Cõu 43: Một momen lực khụng đổi tỏc dụng vào một vật cú trục quay cố định Trong cỏc đại lượng : momen quỏn

tớnh, khối lượng, tốc độ gúc và gia tốc gúc, thỡ đại lượng nào khụng phải là một hằng số ?

A Tốc độ gúc B Momen quỏn tớnh C Gia tốc gúc D Khối lượng.

Cõu 44: Hai bỏnh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tõm của chỳng, động năng quay của A bằng một nửa động

năng quay của B, tốc độ gúc của A gấp ba lần tốc độ gúc của B Momen quỏn tớnh đối với trục quay qua tõm của A

và B lần lượt là IA và IB Tỉ số

A

B

I

I

cú giỏ trị nào sau đõy ?

Cõu 45: Một quả cầu đồng chất cú bỏn kớnh 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vũng/phỳt quanh một

trục đi qua tõm quả cầu Tớnh momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đú

Trang 5

A 0,565 kg.m2/s B 2,16 kg.m2/s C 0,283 kg.m2/s D 0,226 kg.m2/s.

Cõu 46: Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hỳ một hồi cũi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh

đường ray Biết người lỏi tàu nghe được õm thanh tần số 2000 Hz Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe

được cỏc õm thanh cú tần số bao nhiờu? (tốc độ õm thanh trong khụng khớ là v = 340 m/s)

A 2060,60 Hz và 1942,86 Hz B 2058,82 Hz và 2060,6 Hz

C 1942,86 Hz và 2060,60 Hz D 2058,82 Hz và 1942,86 Hz

Cõu 47: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là

a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ, phương trỡnh dao động của vật là :

A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + ) cm C x = 2cos(10t

-2

2

) cm

Cõu 48: Phỏt biểu nào dưới đõy khi núi về hạt sơ cấp là khụng đỳng?

A Hạt sơ cấp nhỏ hơn hạt nhõn nguyờn tử, cú khối lượng nghỉ xỏc định

B Hạt sơ cấp cú thể cú điện tớch hoặc khụng

C Mọi hạt sơ cấp đều cú mụmen động lượng và mụmen từ riờng

D Cỏc hạt sơ cấp cú thời gian sống khỏc nhau

Cõu 49: Một ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ = 0,6670μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m trong nước cú chiết suất n = 4/3 Tớnh bước súng λ' của

ỏnh sỏng đú trong thủy tinh cú chiết suất n = 1,6

A 0,5558μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m B 0,5833μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m C 0,5883μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m D 0,8893μm Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220μm.m

Cõu 50: Một đoạn mạch gồm một tụ điện cú dung khỏng ZC = 100Ω và cuộn dõy cú cảm khỏng ZL = 200Ω mắc nối

6 100 cos(

đầu tụ điện cú dạng như thế nào?

6 100 cos(

3 100 cos(

2 100 cos(

6

5 100 cos(

B Phần dành cho chương trỡnh cơ bản: (từ cõu 51 đến cõu 60)

Câu 51: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dới đây vào chất đó thì nó sẽ phát

quang:

A ánh sáng màu vàng B ánh sáng màu tím C ánh sáng màu đỏ D ánh sáng màu da cam

Câu 52: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:

Câu 53: Đơn vị Mev/c2 có thể là đơn vị của đại lợng vật lý nào sau đây?

A Năng lợng liên kết B Độ phóng xạ C Hằng số phóng xạ D Độ hụt khối

Câu 54: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2Cos100 t(v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức dòng điện là i = 2Cos(100

2

t )A Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?

A C nối tiếp L B R nối tiếp L C R nối tiếp L nối tiếp C D R nối tiếp C

Câu 55: Khi gắn một quả cầu nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T1 = 1,2(s); khi gắn quả nặng m2

vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6(s) Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m1 + m2) thì nó dao động với chu kỳ:

A T = T1 + T2= 2,8(s) B T = 2

2 2

1 T

T  = 2(s) C T = T 12 T22= 4(s) D T =

2 1

1 1

T

Câu 56: Trong chuỗi phân rã phóng xạ U 207Pb

82

235

A 7 và 4 B 7 và 2 C 4 và 7 D 3 và 4

Câu 57: Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz, quan sát thấy có 5 nút (gồm cả hai nút ở đầu dây) Vận

tốc truyền sóng trên dây là:

A 40m/s B 20m/s C 250m/s D 32m/s

Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa sẽ thay đổi

nh thế nào?

C Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn D Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn

Câu 59: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện dung C Nếu

tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức

LC

1

2

đúng?

A Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch

B Tổng trở của mạch bằng không

C Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha

Trang 6

D HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông ë 2 ®Çu cuén c¶m b»ng hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông ë 2 ®Çu tô ®iÖn

C©u 60: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=60o một chùm ánh sáng trắng hẹp Biết góc lệch của tia màu vàng đạt giá trị cực tiểu Tính góc lệch của tia màu tím Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng bằng 1,52 và ánh sáng tím bằng 1,54

Ngày đăng: 20/08/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vẽ.Biết   hiệu  điện  thế   u AE   và   u EB   lệch  pha   nhau - Đề kiểm tra thử này cũng được đấy(đảm bỏa đúng cấu trúc)
nh vẽ.Biết hiệu điện thế u AE và u EB lệch pha nhau (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w