1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA HKI 08-09

11 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KIỂM TRA HỌC KÌ I- năm học 2008-2009
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 3đ Thời gian làm bài: 15 phút Mã đề: 001 TRẢ LỜI Học sinh đánh dấu X vào lựa chọn đúng ĐIỂM a b c d 1/ Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc v0 thì chuyển động chậm d

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 10 Nâng cao

THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………Lớp:………

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Thời gian làm bài: 15 phút

Mã đề: 001

TRẢ LỜI

Học sinh đánh dấu X vào lựa chọn đúng ĐIỂM

a

b

c

d

1/ Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc v0 thì chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát trượt, đi được quãng đường s rồi dừng lại Lặp lại thí nghiệm trên và tăng khối lượng của

xe thì:

a s tăng vì mức quán tính của vật tăng b s giảm vì gia tốc của vật tăng.

c s không đổi vì lực tác dụng lên vật không đổi d s tăng vì gia tốc của vật giảm.

2/ Chọn phát biểu đúng: Một vật chuyển động có gia tốc khi

a Vectơ vận tốc của vật thay đổi về phương, chiều hoặc độ lớn

b Phương chuyển động của vật luôn thay đổi

c Vận tốc của vật luôn tăng

d Vận tốc của vật không đổi theo thời gian

3/ Điều nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng đều?

a Chuyển động có vectơ vận tốc không đổi

b Chuyển động có quãng đường tăng tỉ lệ với vận tốc

c Chuyển động có vận tốc không đổi về độ lớn

d Chuyển động mà vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

4/ Chọn câu sai trong các câu sau đây :

a Hai vật rơi tự do luôn chuyển động thẳng đều đối với nhau

b Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo

c Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

d Trong chuyển động rơi tự do, gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

5/ Chọn phát biểu sai:

a Lực có thể làm vật biến dạng

b Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật

c Lực có thể làm thay đổi hướng của vận tốc

d Lực có thể làm thay đổi độ lớn của vận tốc

Trang 2

6/ Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều ?

a Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

b Trong cùng một thời gian, góc quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

c Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

d Tốc độ góc càng lớn thì vật quay càng nhanh

7/ Lần lượt treo hai vật có khối lượng m1, m2 vào lò xo Cho biết m1=2m2 Chọn câu đúng:

a Chiều dài của lò xo khi treo m1 luôn gấp đôi so với khi treo m2

b Khi treo vật m1, lò xo có chiều dài nhỏ hơn khi treo m2

c Độ dãn của lò xo khi treo m1 nhỏ hơn hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

d Độ dãn của lò xo khi treo m1 lớn gấp hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

8/ Trên một toa tàu chuyển động thẳng đều, một người thả một hòn đá xuống đường Sức cản

không khí không đáng kể Người ấy thấy quỹ đạo của hòn đá là:

a Đường thẳng xiên b Đường nằm ngang c Đường thẳng đứng d Đường parabol 9/ Một chiếc ôtô kéo một chiếc rơ-mooc và đang tăng tốc trên mặt đường Lực mà ô tô tác dụng lên

rơ-mooc:

a bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên mặt đường

b lớn hơn lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

c bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

d bằng với lực mà mặt đường tác dụng lên rơ-mooc

10/ Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động theo quán tính?

a Vật chuyển động tròn đều b Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

c Vật chuyển động với gia tốc bằng 0 d Vật chuyển động có độ lớn vận tốc không đổi.

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 10 Nâng cao

Trang 3

THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………Lớp:………

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Thời gian làm bài: 15 phút

Mã đề: 002

TRẢ LỜI

Học sinh đánh dấu X vào lựa chọn đúng ĐIỂM

a

b

c

d

1/ Chọn phát biểu sai:

a Lực có thể làm thay đổi độ lớn của vận tốc

b Lực có thể làm thay đổi hướng của vận tốc

c Lực có thể làm vật biến dạng

d Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật

2/ Điều nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng đều?

a Chuyển động có vận tốc không đổi về độ lớn

b Chuyển động có vectơ vận tốc không đổi

c Chuyển động mà vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

d Chuyển động có quãng đường tăng tỉ lệ với vận tốc

3/ Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động theo quán tính?

a Vật chuyển động có độ lớn vận tốc không đổi b Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

c Vật chuyển động với gia tốc bằng 0 d Vật chuyển động tròn đều.

4/ Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều ?

a Trong cùng một thời gian, góc quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

b Tốc độ góc càng lớn thì vật quay càng nhanh

c Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

d Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

5/ Chọn câu sai trong các câu sau đây :

a Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo

b Trong chuyển động rơi tự do, gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

c Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

d Hai vật rơi tự do luôn chuyển động thẳng đều đối với nhau

6/ Chọn phát biểu đúng:

Một vật chuyển động có gia tốc khi

a Vận tốc của vật không đổi theo thời gian

b Vận tốc của vật luôn tăng

c Phương chuyển động của vật luôn thay đổi

d Vectơ vận tốc của vật thay đổi về phương, chiều hoặc độ lớn

7/ Trên một toa tàu chuyển động thẳng đều, một người thả một hòn đá xuống đường Sức cản

không khí không đáng kể Người ấy thấy quỹ đạo của hòn đá là:

Trang 4

a Đường nằm ngang b Đường thẳng xiên c Đường parabol d Đường thẳng đứng 8/ Một chiếc ôtô kéo một chiếc rơ-mooc và đang tăng tốc trên mặt đường Lực mà ô tô tác dụng lên

rơ-mooc:

a bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên mặt đường

b bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

c lớn hơn lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

d bằng với lực mà mặt đường tác dụng lên rơ-mooc

9/ Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc v0 thì chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát trượt, đi được quãng đường s rồi dừng lại Lặp lại thí nghiệm trên và tăng khối lượng của

xe thì:

a s không đổi vì lực tác dụng lên vật không đổi b s tăng vì mức quán tính của vật tăng

c s tăng vì gia tốc của vật giảm d s giảm vì gia tốc của vật tăng.

10/ Lần lượt treo hai vật có khối lượng m1, m2 vào lò xo Cho biết m1=2m2 Chọn câu đúng:

a Chiều dài của lò xo khi treo m1 luôn gấp đôi so với khi treo m2

b Khi treo vật m1, lò xo có chiều dài nhỏ hơn khi treo m2

c Độ dãn của lò xo khi treo m1 lớn gấp hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

d Độ dãn của lò xo khi treo m1 nhỏ hơn hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 10 Nâng cao

THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 5

Họ và tên:………Lớp:………

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Thời gian làm bài: 15 phút

Mã đề: 003

TRẢ LỜI

Học sinh đánh dấu X vào lựa chọn đúng ĐIỂM

a

b

c

d

1/ Trên một toa tàu chuyển động thẳng đều, một người thả một hòn đá xuống đường Sức cản không khí không đáng kể Người ấy thấy quỹ đạo của hòn đá là:

a Đường thẳng xiên b Đường parabol c Đường thẳng đứng d Đường nằm ngang.

2/ Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều ?

a Tốc độ góc càng lớn thì vật quay càng nhanh

b Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

c Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

d Trong cùng một thời gian, góc quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

3/ Lần lượt treo hai vật có khối lượng m1, m2 vào lò xo Cho biết m1=2m2 Chọn câu đúng:

a Chiều dài của lò xo khi treo m1 luôn gấp đôi so với khi treo m2

b Khi treo vật m1, lò xo có chiều dài nhỏ hơn khi treo m2

c Độ dãn của lò xo khi treo m1 nhỏ hơn hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

d Độ dãn của lò xo khi treo m1 lớn gấp hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

4/ Chọn phát biểu đúng:

Một vật chuyển động có gia tốc khi

a Vận tốc của vật không đổi theo thời gian

b Phương chuyển động của vật luôn thay đổi

c Vectơ vận tốc của vật thay đổi về phương, chiều hoặc độ lớn

d Vận tốc của vật luôn tăng

5/ Điều nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng đều?

a Chuyển động có quãng đường tăng tỉ lệ với vận tốc

b Chuyển động có vectơ vận tốc không đổi

c Chuyển động có vận tốc không đổi về độ lớn

d Chuyển động mà vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

6/ Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc v0 thì chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát trượt, đi được quãng đường s rồi dừng lại Lặp lại thí nghiệm trên và tăng khối lượng của

xe thì:

a s không đổi vì lực tác dụng lên vật không đổi b s tăng vì mức quán tính của vật tăng

c s giảm vì gia tốc của vật tăng d s tăng vì gia tốc của vật giảm.

Trang 6

7/ Chọn câu sai trong các câu sau đây :

a Trong chuyển động rơi tự do, gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

b Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

c Hai vật rơi tự do luôn chuyển động thẳng đều đối với nhau

d Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo

8/ Chọn phát biểu sai:

a Lực có thể làm thay đổi hướng của vận tốc

b Lực có thể làm vật biến dạng

c Lực có thể làm thay đổi độ lớn của vận tốc

d Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật

9/ Một chiếc ôtô kéo một chiếc rơ-mooc và đang tăng tốc trên mặt đường Lực mà ô tô tác dụng lên

rơ-mooc:

a lớn hơn lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

b bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên mặt đường

c bằng với lực mà mặt đường tác dụng lên rơ-mooc

d bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

10/ Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động theo quán tính?

a Vật chuyển động có độ lớn vận tốc không đổi b Vật chuyển động với gia tốc bằng 0.

c Vật chuyển động tròn đều d Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 10 Nâng cao

THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………Lớp:………

I TRẮC NGHIỆM: (3đ) Thời gian làm bài: 15 phút

Trang 7

Mã đề: 004

TRẢ LỜI

Học sinh đánh dấu X vào lựa chọn đúng ĐIỂM

a

b

c

d

1/ Chọn câu sai trong các câu sau đây :

a Hai vật rơi tự do luôn chuyển động thẳng đều đối với nhau

b Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

c Trong chuyển động rơi tự do, gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

d Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo

2/ Chọn phát biểu đúng:

Một vật chuyển động có gia tốc khi

a Vận tốc của vật không đổi theo thời gian

b Vectơ vận tốc của vật thay đổi về phương, chiều hoặc độ lớn

c Vận tốc của vật luôn tăng

d Phương chuyển động của vật luôn thay đổi

3/ Lần lượt treo hai vật có khối lượng m1, m2 vào lò xo Cho biết m1=2m2 Chọn câu đúng:

a Độ dãn của lò xo khi treo m1 nhỏ hơn hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

b Chiều dài của lò xo khi treo m1 luôn gấp đôi so với khi treo m2

c Độ dãn của lò xo khi treo m1 lớn gấp hai lần độ dãn lò xo khi treo m2

d Khi treo vật m1, lò xo có chiều dài nhỏ hơn khi treo m2

4/ Điều nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng đều?

a Chuyển động có vận tốc không đổi về độ lớn

b Chuyển động có vectơ vận tốc không đổi

c Chuyển động có quãng đường tăng tỉ lệ với vận tốc

d Chuyển động mà vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

5/ Chọn phát biểu sai:

a Lực có thể làm vật biến dạng

b Lực có thể làm thay đổi độ lớn của vận tốc

c Lực có thể làm thay đổi hướng của vận tốc

d Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật

6/ Một chiếc ôtô kéo một chiếc rơ-mooc và đang tăng tốc trên mặt đường Lực mà ô tô tác dụng lên

rơ-mooc:

a lớn hơn lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

b bằng với lực mà mặt đường tác dụng lên rơ-mooc

c bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên ô tô

d bằng với lực mà rơ-mooc tác dụng lên mặt đường

7/ Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều ?

Trang 8

a Tốc độ góc càng lớn thì vật quay càng nhanh.

b Trong cùng một thời gian, góc quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

c Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

d Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng nhanh

8/ Một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc v0 thì chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát trượt, đi được quãng đường s rồi dừng lại Lặp lại thí nghiệm trên và tăng khối lượng của

xe thì:

a s không đổi vì lực tác dụng lên vật không đổi b s tăng vì mức quán tính của vật tăng

c s tăng vì gia tốc của vật giảm d s giảm vì gia tốc của vật tăng.

9/ Trên một toa tàu chuyển động thẳng đều, một người thả một hòn đá xuống đường Sức cản

không khí không đáng kể Người ấy thấy quỹ đạo của hòn đá là:

a Đường thẳng đứng b Đường thẳng xiên c Đường nằm ngang d Đường parabol 10/ Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động theo quán tính?

a Vật chuyển động với gia tốc bằng 0 b Vật chuyển động có độ lớn vận tốc không đổi.

c Vật chuyển động tròn đều d Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 10 Nâng cao

THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

II TỰ LUẬN: (7đ) Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1: Từ độ cao 15 m, một vật được ném lên theo phương hợp với phương ngang góc 300 với vận tốc 10 m/s Bỏ qua sức cản không khí

a) Xác định quỹ đạo chuyển động của vật

Trang 9

b) Xác định vị trí của vật ngay khi chạm đất.

c) Tính vận tốc của vật ngay khi chạm đất

Bài 2: Một viên bi m được thả không vận tốc đầu từ điểm A

có độ cao h = 45 cm, lăn không ma sát trên mặt phẳng nghiêng

dài AB = 1m Sau đó viên bi tiếp tục di chuyển trên mặt phẳng

ngang một đoạn BC = 3m rồi dừng lại Cho g = 10 m/s2

a) Tính vận tốc của viên bi tại B

b) Tìm hệ số ma sát μ trên BC

c) Thực tế, trên AB có ma sát với hệ số μ1, do đó khi đến B vận tốc của viên bi là 2,8 m/s Tìm μ1

và quãng đường viên bi đi được trên BC cho đến khi dừng lại

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 10 Nâng cao

THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

II TỰ LUẬN: (7đ) Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1: Từ độ cao 15 m, một vật được ném lên theo phương hợp với phương ngang góc 300 với vận tốc 10 m/s Bỏ qua sức cản không khí

a) Xác định quỹ đạo chuyển động của vật

b) Xác định vị trí của vật khi chạm đất

c) Tính vận tốc của vật ngay khi chạm đất

Bài 2: Một viên bi m được thả không vận tốc đầu từ điểm A

có độ cao h = 45 cm, lăn không ma sát trên mặt phẳng nghiêng

dài AB = 1m Sau đó viên bi tiếp tục di chuyển trên mặt phẳng

ngang một đoạn BC = 3m rồi dừng lại Cho g = 10 m/s2

a) Tính vận tốc của viên bi tại B

b) Tìm hệ số ma sát μ trên BC

c) Thực tế trên AB có ma sát với hệ số μ1, do đó khi đến B vận tốc của viên bi là 2,8 m/s Tìm μ1 và quãng đường viên bi đi được trên mặt phẳng ngang cho đến khi dừng lại

KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2008- 2009

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 10 Nâng cao

THỜI GIAN: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM:

Mã đề 001:

A m

h

A m h

Trang 10

Mã đề 002:

Mã đề 003:

Mã đề 004:

II TỰ LUẬN:

Bài 1:

a) Chọn gốc tọa độ O tại vị trí ném vật,

hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ,

mốc thời gian lúc ném vật

Gia tốc của vật: g

m

g m m

P

Phương trình chuyển động của các hình chiếu của vật:

Trên Ox: x = v0cosα.t = .t 5 3 t

2

3

Trên Oy: y = v0sinα.t – gt2/2 = 10.1/2.t – 10.t2/2 = 5.t – 5.t2 (2)

Từ (1)

3 5

x

t 

 thế vào (2) ta được phương trình quỹ đạo của vật:

2

15

1 3

1

x x

y  (3)

Vậy: quỹ đạo chuyển động của vật là một parabol

b)

Khi vật chạm đất tại M, ta có: yM = - 15 m

Từ (3) y M x M x M 15 x M 11 , 28m

15

1 3

Vậy: vật chạm đất cách vị trí ném 19,94 m theo phương ngang

c)

Vận tốc của vật ngay khi chạm đất: vMvxvy

Với: vx = v0cosα = 5 3 m/s

vy = v0sinα – g.t = 5 – 10.t

(2)  x M  5 3t  19 , 94  t 2 , 3sv y   18m/s

v v x2 v y2 19 , 97m/s

Bài 2:

a)

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật

* Trên mặt phẳng nghiêng: PN1 m a1 (1)

Chiếu (1) lên chiều dương

) / ( 3 2

) / ( 5 , 4

sin sin

sin

1

2 1

1

s m AB

a

v

s m AB

h g g

m

P a ma

P

b)

α

0

v

y

y

v

x

v

M

v

M

α

P

N

ms

F

A m

h

P  1

(+)

(+)

Ngày đăng: 20/08/2013, 15:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w