1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử 2019 môn toán THPT chuyên đh SPHN hà nội lần 1 2019

23 314 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 665,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.. Một người nhận hợp đồng dài hạn làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm của mỗi tháng trong 3 năm đầu tiên là 6 t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

-Mục tiêu:

+) Đề thi thử môn Toán THPT ĐHSP Hà Nội bám sát với đề thi mihnh họa của BGD&ĐT Toàn bộ kiến thức chủ yếu là lớp 12 và lớp 11, kiến thức lớp 12 chủ yếu tập trung ở HKI (thi tất cả những phần HS đã được học đến thời điểm hiện tại) không có kiến thức lớp 10.

+) Các câu hỏi trải đều ở các chương, xuất hiện những câu khó lạ nhằm phân loại HS Để làm tốt

đề thi này, HS cần có kiến thức chắc chắn về tất cả các phần đã học.

Câu 1 Giả sử phương trình 2   có hai nghiệm thực phân biệt thỏa

Câu 3 Cho hàm số yf x  có đồ thị đạo hàm yf x'  như hình bên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a

Câu 5 Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đồ thị ở hình bên Số

nghiệm dương phân biệt của phương trình f x   3 là

Trang 2

Câu 8 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Điểm M thuộc tia DD' thỏa mãn DMa 6

Góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD là

Câu 9 Trong hình dưới đây, điểm B là trung điểm của

đoạn thẳng AC Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 12 Một người nhận hợp đồng dài hạn làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm của mỗi

tháng trong 3 năm đầu tiên là 6 triệu đồng/tháng Tính từ ngày đầu tiên làm việc, cứ sau đúng 3 năm liên tiếp thì tăng lương 10% so với mức lương một tháng người đó đang hưởng Nếu tính theo hợp đồng thì tháng đầu tiên của năm thứ 16 người đó nhận được mức lương là bao nhiêu?

A 6.1,14 (triệu đồng) B 6.1,16 (triệu đồng) C 6.1,15 (triệu đồng) D 6.1,116 (triệu đồng)

Câu 13 Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2x2  3 là

Câu 14 Gọi S n là tổng n số hạng đầu tiên trong cấp số cộng  a n Biết S6 S9, tỉ số 3 bằng

5

a a

5

59

53

35

Câu 15 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình chữ nhật và CAD40 Số đo góc giữa

A y1,x1 B y 1,x1 C y 1,x 1 D y1,x 1

Trang 3

Câu 19 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SD là

13

Câu 21 Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đừng đầy nước Người ta thả vào đó một

khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18 dm  3 Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu chìm trong nước (hình bên) Thể tích V của nước còn lại trong bình bằng

V V

bằng

6

13

112

12

Câu 24 Gọi A là tập hợp tất cả các số có dạng abc với a b c, , 1; 2;3; 4 Số phần tử của tập hợp A là

Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Các điểm M, N, P lần lượt thuộc các đường

thẳng AA BB CC', ', ' thỏa mãn diện tích của tam giác MNP bằng a2 Góc giữa hai mặt phẳng MNP

Trang 4

Câu 29 Hàm số 3 2 1 nghịch biến trên khoảng khi và chỉ khi

a a

1 22

a a

1 21

a a

Câu 35 Xếp ngẫu nhiên 5 bạn An, Bình, Cường, Dũng, Đông ngồi vào một dãy 5 ghế thẳng hàng (mỗi

bạn ngồi 1 ghế) Xác suất các biến cố ‘hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau’ là

5

25

15

45

Câu 36 Cho tam giác ABC vuông tại A AB c AC b ,  Quay tam giác ABC xung quanh đường thẳng chứa cạnh AB được một hình nón có thể tích bằng

Trang 5

Câu 40 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có A0;0;0 , B a;0;0,

, với Độ dài đoạn thẳng là

Câu 41 Cho hình chóp S.ABC với ABC không là tam giác cân Góc giữa các đường thẳng SA, SB, SC

và mặt phẳng ABC bằng nhau Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABC là

A Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.

B Trực tâm của tam giác ABC.

C Trọng tâm của tam giác ABC.

D Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC.

Câu 42 Cho hình chóp O.ABC có OA OB OC a   ,AOB  60 , BOC 90 , COA120 Gọi S

là trung điểm của OB Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là

x

x x

2

 

Câu 46 Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đồ thị như hình bên Phương

trình f 2sinxm có đúng ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn  ;  khi và chỉ

khi

Trang 6

A Hàm số đồng biến trên B Hàm số đồng biến trên ;0.

C Hàm số nghịch biến trên ;0 D Hàm số nghịch biến trên

Câu 50 Hàm số nào trong các hàm số sau đây có một nguyên hàm bằng cos x2 ?

Trang 8

gian Quan hệ song song

Chương 3: Vectơ trong

không gian Quan hệ

vuông góc trong không

Trang 9

+) Đặt điều kiện để phương trình có nghĩa.

+) Đặt ẩn phụ để giải phương trình: log x t2  Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm

+) Dựa vào dữ kiện x1x2 6 tìm m Từ đó tính x1x2

Trang 10

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình f x' 2x1 có 2 nghiệm x0 và x2, tuy nhiên chỉ qua nghiệm x0 thì y' đổi dấu, do đó hàm số có 1 cực trị x0.

+) Với x 1 ta có CSN: 1; 2; 4 có công bội là 2

Chú ý: Sau khi tìm được x phải thử lại.

Câu 7 Chọn đáp án D

Phương pháp

Tìm hàm f x  bằng công thức nguyên hàm cơ bản: f x  f x dx' 

Xét hàm số để giải bất phương trình: Ta có: f x m x  0;1 Min f x 0;1  m

Trang 11

A C B

A là số tiền lương tháng đầu tiên người đó nhận được

r là số % lương người đó được tăng

n là kì hạn người đó được tăng lương

Trang 12

Đến năm thứ 16 thì người đó được tăng lương số lần là: 16 5 lần.

Công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu và công sai d là: u1 u n  u1 n1d

Tổng của n số hạng đầu của CSC có số hạng đầu và công sai d là: u1 2 1  1

Trang 13

x a

Gọi H là trung điểm của AB SHAB

Ta có: SAB đều và SAB  ABCDSH ABCD

Trang 14

Gọi r là bán kính của khối cầu, R là bán kính của khối nón và h là

chiều cao của khối nón

Trang 15

Khi đó ta có: h2r.

Theo đề bài ta có: thể tích của nửa khối cầu là: 18 dm  3

.3

f x dx F x F bF a

Cách giải

Trang 17

 '

+) Tính nguyên hàm F x  Lưu ý điều kiện của x để phá trị tuyệt đối.

+) Dựa vào giả thiết F  2 0 tìm C.

Trang 18

Quay tam giác ABC quanh đường thẳng AB ta được khối nón có bán kính đáy rAC b và đường cao

Khi đó thể tích của khối nón bằng

Trang 19

+) ABCD là hình bình hành  AB DC  Tìm tọa độ điểm C.

+) ABCD A B C D ' ' ' ' là hình hộp  AA'CC' Tìm tọa độ điểm

Trang 20

Xét tam giác ABC ta có: AB2BC2 AC2  ABC vuông tại B Gọi

H là trung điểm của AC H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC.

OA OB OC  OH ABCOH là trục của tam giác ABC

Gọi M là trung điểm của SB, trong SBH kẻ đường thẳng vuông góc

Trang 21

x

x f x

+) Đặt t2sinx , xác định điều kiện của t.

+) Khi đó phương trình trở thành f t m Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm

số yf t  và đường thẳng y m song song với trục hoành

Cách giải

Đặt t 2sinx, với x   ,   t  2; 2

Khi đó phương trình trở thành f t m Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số

và đường thẳng song song với trục hoành

 

Với mỗi t  2; 2 sẽ cho ta 2 nghiệm x   ; , khi t 2 cho ta 1 nghiệm x.

Khi đó phương trình ban đầu có 3 nghiệm x   ;  Phương trình f t m có 1 nghiệm t2 và một nghiệm t  2; 2 hoặc phương trình f t m có 1 nghiệm t 2 và một nghiệm t  2; 2

Trang 22

; ;

M a

Trang 23

Chú ý: Do các nghiệm x 1 là các nghiệm bội chẵn nên qua đó f x'  không đổi dấu.

Câu 50 Chọn đáp án C

Phương pháp

Hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  thì F x'  f x 

Cách giải

Ta có cos2x' 2cos xsinx 2sin cosx x sin 2x

Do đó hàm số y sin 2x có một nguyên hàm bằng cos x2

Ngày đăng: 18/02/2019, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w