Để giúp các em học sinh lớp 12 có được sự chuẩn bị tốt nhất cho kì thi THPT Quốc gia 2019 cũng như tương lai sau này xin giới thiệu đến các bạn tài liệu tổng hợp ôn thi môn toán THPT Quốc gia được chúng tôi tổng hợp một cách chi tiết đầy đủ nhất.
Trang 1tại 0
x
, kí hiệu
)( 0' x f
hay
)( 0' x y
Trang 2* Các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa:
+ Bước 1: Giả sử ∆x là số gia của đối số tại xo
c bx ax
+ +
+ +
⇒ y’ =
2 2
2
) ' ' ' (
) ' ' ( ) ' ' ( 2 ) ' ' (
c x b x a
c b bc x c a ac x
b a ab
+ +
− +
− +
−
Dạng : y = dx e
c bx ax
+
+ +
) (
2
e dx
dc be x ae x
ad
+
− + +
Dạng : y = cx d
b ax
+
+
⇒ y’ =
2) ( cx d
cb ad
+
−
C BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài toán 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩa:
Bài tập 1: Tính (bằng định nghĩa) đạo hàm của mỗi hàm số sau:
Trang 3Ta có
) ( ) ( x0 x f x0f
y = + ∆ −
∆
x x
x x
x x
x f
x
f + ∆ − = + ∆ + + ∆ − = + ∆ + ∆ + + ∆ − = ∆ + ∆
= ( 1 ) ( 1 ) ( 1 )2 ( 1 ) 2 1 2 2 1 2 2 3
3 )
1
(
'
3 ) 3 ( lim ) 3 ( lim
3 lim
lim
0 0
2 0 0
=
= +
x x x
x x
x
y
x x
x x
1 )
1 ( 1 ) 0 (
1 ) 0 ( ) 0 ( ) 0 (
−
∆
∆
= +
+
∆ +
=
−
∆ +
=
x
x x
x x
x f
x f
2)0('
21
2lim)1(
2lim
1.1
2limlim
0 0
0 0
x
x x
x
x x
y
x x
x x
Nhận xét: Để tính hàm số y =
)
(x f
trên khoảng (a;b) và
)
; (
Bài toán 2: Tính đạo hàm của hàm số theo quy tắc
Dạng 1: Tính đạo hàm của Tổng, Hiệu, Tích, Thương.
Bài tập 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
5 3 2
= x x x y
c) 4
32
d)
) 1 3 3 )(
2 9 ( − 2 − +
y
Lời giải:
Trang 44 2
4 '
' '
3
12
x x
x x
2 2
' '
' '
)4(
11)
4(
3282)
4(
)32()4(2)
4(
)32()4()4()32(4
3
2
+
=+
+
−+
=+
−
−+
=+
−+
−+
x x
x
x x
x
x x
x x
36()133
(
2
)29()133()133()29()1323)(
2 '
' '
x x
x x
x x
x x
x x x
x x y
−
−++
−
−
=
−+
−++
54 2 6
6
2
2 2
− +
− +
−
=
x x
x x
x x
x
Nhận xét: Để tìm đạo hàm của hàm số
)
(x f
y=
ta chỉ cần xác định dạng của hàm số rồi áp dụng cáccông thức và phép toán của đạo hạm để tính đạo hàm của hàm số
Trang 52 2 −
y
) 1 2
4 )
1 2 2
) 1 2 ( 2
2 2
' 2 '
x y
5
5 '
5
2)'(2
1
2
x x
x x
x x
215
22
)2(22
215
22
22
3
22
22
3
22
2 4 2 2 5
2
' 2 4
2 2 5
' 2 '
5 2 2 5
' 2 5
2 2 5
' 3 2 5
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
y
Bài toán 3: Giải bất phương trình
Phương pháp giải: Để giải bất phương trình ta làm các bước sau:
Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số
)
(x f
và
)
(x g
(nếu có)
Bước 2: Xác định điều kiện bất phương trình rồi thay
) (' x f
và
) (' x g
(nếu có) vào điều kiện tìm nghiệm0
x
Bước 3: Lập bảng xét dấu rồi kết luận tập nghiệm của bất phương trình.
Bài tập 4: Giải các bất phương trình sau:
a)
) (' x f
< 0 ,với
x x x x
2
53
1)( = 3 − 2 +
b)
0 ) (' x ≤
g
,với 2
9 3 )
(
2
−
− +
=
x
x x x g
Trang 6c)
) (' x f
<
)(
' x g
,với
;2
1)
(x =x3 +x2 −
f
x x x x
2
13
2)( = 3 + 2 +
2
53
1)( = 3− 2 +
3
2
06
−
− +
=
x
x x x g
Ta có
2
2 '
) 2 (
3 4 )
Mà
0 ) (' x ≤
' x
g
, với
;2
1)
(x = x3 +x2 −
f
x x x x
2
13
2)( = 3 + 2 +
Ta có
x x x
f'( ) = 3 2 + 2
,
2 2
) ( ' x = x2 + x +
' x
g
Trang 7020
22
2322
2
3 2 + < 2 + + ⇔ 2 + − 2 − − < ⇔ 2 + − < ⇔− < <
Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S=(-2 ; 1)
Nhận xét: Tùy thuộc vào đề bài ta tính được đạo hàm của
)
(x f
và
)
(x g
(nếu có) sau đó đem thế vào
điều kiện có được từ đề bài để tìm nghiệm của bất phương trình.
2 + +
= x x y
1 ( + 2 + +
14)
1 x y
1 x
+
=
−
Trang 8−
=
+
Trang 9D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Câu 3: Số gia của hàm số
ứng với số gia của đối số tại
) 1 x (
1 y
) 1 x (
3 y
) 1 x (
1 y
2 x y
Trang 10(
x2x
)x1(
x2xy
)x1(
x2xy
x 1
+
−
Đạo hàmcủa hàm số f(x) là:
A.
3 /
) x 1
(
) x 1 (
) x 1
(
x
) x 1
) x 1
(
x
) x 1
) x 1 ( 2 ) x (
Trang 12D Không tồn tại đạo hàm
Câu 18: Đạo hàm của hàm số
+
=
B
2 3
Trang 14
Bảng đạo hàm hàm số lượng giác
Đạo hàm của hàm số lượng giác:
(sinx)' =cosx (sinu)' =u'cosu(sinn u)' =nsinn− 1u.(sinu)'
(cosx)' =−sinx(cosu)' =−u'sinu(cosnu )' = n cosn− 1u (cos u )'
sin cot = − (cotnu )' = n cotn−1u .(cot u )'
Nếu hàm số u = g(x) có đạo hàm tại x là
y
thì
hàm hợp
))((g x f
trong một số giới
hạn dạng
00
y=sin +cos
: b)
x x
y = tan + cot
c)
x x
x x
y
cossin
cossin
Trang 15
)1cos(sin2 x+ 2 x=
' '
2 2
(sin cos )(cos sin )( sin cos ) (sin c
y = 3 tan2 2 + cot22
c)
x x
' 2
' 2
cos21
cos11
sin
x x x
x x
2
2 2 2
1.cot 2 1 cot 2 cot 2 1
x x
x x
sin 3sin cos
Trang 16x =π
với số gia
0360
=
b)
21
x y x
x
=
Lời giải
Trang 17B Kỹ năng cơ bản
Tính đạo hàm cấp hai của HS
Tính đạo hàm cấp cao của HS luọng giác, phân
thức
Tính đạo hàm và sử dụng các phép biến đổi đặc
biệt là về hàm lượng giác
x y x
2 1
7 cos 7 3cos 3 2
1 '' 49sin 7 9sin 3 2
' 2 sin cos '' (2 )sin 4 cos
a) y’ – y2 -1 = 0 với y = tanx
b) y’ + 2y2 + 2 = 0 với y = cot2x
c) y’2 + 4y2 = 4 với y = sin2x
Giải
Trang 18a) Ta có
'
2
1 cos
Trang 19A
x2cot
x2cot1y
2 / = +
B.
x2cot
)x2cot1(y
2 / = − +
C
x2cot
x2tan1y
2 / = +
D.
x2cot
)x2tan1(y
2 / = − +
Câu 8. (VDT) Cho hàm số
xsin2)x(
y= =
Đạo hàm củahàm số y là:
A
xcos2
y/=
B.
x cos x 1
y/=
Trang 20C
x
1 cos x
2
y/=
D.
x cos
Trang 21A dy = 2(x – 1)dx B dy = (x–1)2dx
C dy = 2(x–1) D dy = (x–1)dx
Câu 14. (TH) Một hàm số y = f(x) =
xcos
1+ 2
Chọn câu đúng:
A
dxx2cos12
x4sin)
x4sin)
x2cos)
x2sin)
dy = 4
Câu 17. (NB) Cho hàm số y = x 1
2x
−
+
Viphân của hàm số là:
1x
dxdy
−
=
1x
dx3dy
−
=
1x
dx3dy
dxdy
x2
−
+ +
Vi phân của hàm số là:
A
dx)1x(
2xx
1x2
1x2
2x2x
y =
là:
A
dx x cos x x 4
x 2 dy
2
=
B
dx x cos x x 4
) x 2 sin(
dy
2
=
Trang 22C
dx x cos x
x
4
) x 2 sin(
4
) x 2 sin(
−
=
có đạohàm cấp hai là:
//
2x
1y
4y
Trang 23BUỔI 3:
Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) Ý nghĩa hình học của đạo hàm
Cho hàm số y = f(x) xác định trên (a; b) và có đạo
Định lí: Đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0
là hệ số góc của tiếp tuyến M0T của (C) tại điểm
M0(x0;f(x0))
*Phương trình tiếp tuyến
Định lí: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
của hàm số y = f(x) tại điểm M0(x0;f(x0)) là:
)
Dạng 2: Cho hàm số
)
(x f
y=
có đồ thị (C),
viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k
2) Ứng dụng đạo hàm vào giải các bài toán có nội dung vật lý
C BÀI TẬP LUYỆN TẬP1) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số
)
(x f
y=
Dạng 1: Cho hàm số
)
(x f
Bước 2: Tính đạo hàm của
) (' x f
), có dạng:
))(
( 0 0
'
0 f x x x y
Bài tập 1: Cho hàm số
23
1 3+ 2 +
y
có đồ thị (C) viết phương trình tiếp tuyến của (C):
f'( ) = 2 + 2 ⇒ f'( 1 ) = 3 Gọi
0
x
Trang 24Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
(1 ; -1), có dạng
4 3
) 1 ( 3 1
) )(
( 0 0
' 0
x y
x x x f y y
Dạng 2: Cho hàm số
)
(x f
f'( 0)=
Bước 2: Giải
k x
y=
để tìm0
y
Bước 3: Viết phương trình tiếp tuyến của
(C), có dạng :
))(
( 0 0
'
0 f x x x y
Bài tập 2: Cho hàm số
12
13
1 3 − 2 +
y
có đồ thị (C), viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc
f'( ) = 2 −
Gọi 0
x
là hoành độ tiếp điểm
0 2 2
2 )
0 0
2 0 0
0
x x
⇒ f
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
(2 ; 3
5), có dạng:
'
0 ( )(0 0)5
2( 2)3
723
2( 1) 6
13 2 6
Trang 25Chú ý: Cho đường thẳng
, khiđó:
sau đó tìm tiếp điểm M0(x0; y0) bằng cách giải
phương trình f/(x0) = k và viết phương trình tiếp
vô hướng của hai véctơ pháp tuyến để tìm hệ số
góc k sau đó tìm tiếp điểm M0(x0; y0) bằng cách
giải phương trình f/(x0) = k và viết phương trình
tiếp tuyến tương ứng
Bài tập 3: Gọi (C) là đồ thị của hàm số
3 5 2 2
y x = − x +
Viết pt tiếp tuyến của (C) sao
cho tiếp tuyến đó
a) Song song với đường thẳng
3 1
b) Vuông góc với đường thẳng
147
x x
x=
thì 0
4027
y =
Vậy pt tt là:
67340
thẳng
147
x x
x=
thì 0
33827
y = −
Vậy pt ttlà:
Trang 26với Oy, tìm m để tiếp tuyến trên chắn trên hai
trục tạo ra một tam giác có diện tích bằng 8
Với m = 0 thì đồ thị hàm số đã cho không cắt
trục hoành suy ra không tồn tại tam giác OAB
a) Tiếp tuyến song song với đường thẳng y
= 6x – 4
b) Tiếp tuyến tạo với đường thẳng
1 5 2
1 132
1 132
−
=
y
khi đótiếp tuyến cần tìm là
1 132
một góc 450 suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là k thoả mãn
Trang 27Ta có (d) tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ
phương trình sau có nghịêm
18
y=
tại 0
x
rồi ápdụng vào phương trình tiếp tuyến
Bài tập 7: Một vật rơi tự do với phương trình
chuyển động
212
s= gt
, trong đó g=9,8m/s2 và ttính bằng giây Vận tốc của vật tại thời điểm t=5sbằng:
Bài tập 8: Cho chuyển động thẳng xác định bởi
phương trình
4 21
32
S = t − t
, trong đó t tính bằng giây s và S được tính bằng mét m Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t=4s bằng:
Trang 28Vậy gia tốc tại t=4s là a(t)=90
Bài tập 9: Trong mạch máy tính, cường độ dòng
điện ( đơn vị mA ) là một hàm số theo thời gian
a) Song song với đường thẳng y = -3x + 1
b) Vuông góc với đường thẳng y =
1
x 4
7 −c) tại điểm A(0; 2)
Đáp số:
a) y = -3x - 7 và y = -3x + 67/27b) y = -7x + 5 và y = -7x + 103/27
c) y = 2 và y =
25
x 2 4
1 Tại điểm có hoành độ bằng -1
2 Tại điểm có tung độ bằng 2
3 Biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -3.
4 Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+1
Trang 295 Biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng y=−124x+2
6 Biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị (C).
7 Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(−1;−2)
Bài tập 4: Cho đường cong (C):
3 Tiếp tuyến đi qua điểm A(0;3)
Bài tập 5: Cho đường cong (C):
1 Tiếp điểm có tung độ bằng -1
2 Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x
– 3y + 10 = 0
3 Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;3)
Bài tập 6: Viết phương trình tiếp tuyến
của (C):
2( 3)
1 Tại điểm có tung độ là 1
2 Biết hệ số góc của tiếp tuyến là 6
3 Biết tuyến tuyến song song với đường thẳng y + 1 = 0
Bài tập 9: Cho đường cong (C):
4 21
24
x y x
+
=
−
Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
1 Biết hoành độ tiếp điểm bằng 1
2 Tại giao điểm của (C) với trục hoành
3 Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x + 3y – 1 = 0
Bài tập 11: Cho đường cong (C):
3 2
y = x − x + x −
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của nó với:
Trang 30Câu 2: Một chất điểm chuyển động có phương
Câu 6: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành độ
Trang 31A B.
C
D
Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số có hệ số góc của tiếp tuyến
có tiếp tuyến song song với
trục hoành Phương trình tiếp tuyến đó là:
C
D
Câu 11: Biết tiếp tuyến của Parabol
vuông góc với đường thẳng
Phương trình tiếp tuyến đó là:
C.
Trang 32D 2s
Câu 13: Tìm trên đồ thị
1 1
y x
=
−
điểm M saocho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ
tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2
Câu 14: Một viên đá được ném lên từ mặt đất
theo phương thẳng đứng với phương trình
Câu 15: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm
số y = cotx tại điểm có hoành độ
Câu 17:Điểm M trên đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 –
1 mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc k bé nhấttrong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì M, k là:
−
+
có đồ thị cắttrục tung tại A(0; –1), tiếp tuyến tại A có hệ sốgóc k = –3 Các giá trị của a, b là:
Trang 33Câu 19 : Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y = (2m – 1)x4 – mx2 + 4
5tại điểm có hoành độ
x = –1 vuông góc với đường thẳng 2x – y – 3 = 0
Câu 20: Tiếp tuyến kẻ từ điểm (2; 3) tới đồ thị
hàm số x 1
4x
Câu 21:Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 7x + 5 (C), trên
(C) những điểm có hệ số góc tiếp tuyến tại điểm
nào bằng 2?
A (–1; –9); (3; –1) B (1; 7); (3; –1)
C (1; 7); (–3; –97) D (1; 7); (–1; –9)
Câu 22:Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y
= tanx tại điểm có hoành độ x = 4
Phương trình tiếp tuyến với (P) tại điểm mà (P)
x + 5y = 0 có phương trình là:
A y = 5x – 3 B y = 3x – 5
C y = 2x – 3 D y = x + 4
Trang 34KIỂM TRA
1 MỤC TIÊU.
a) Về kiến thức:
-Nắm được các khái niệm, các ứng dụng
về đạo hàm của hàm số tại một điểm
-Nắm được các quy tắc tính đạo hàm.
- Nắm được khái niệm vi phân
Giáo viên: - Đề kiểm tra, đáp án, thang điểm.
Học sinh: - Xem lại các kiến thức trọng tâm trong
+ Học sinh làm bài tại lớp
b) Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến
Mức độ nhận thứcNhận biết Thông hiểu
1 ĐN và ý nghĩa
của đạo hàm
1 câu0,2 đ
3 câu0,6đ đ
3 câu0,6 đ
3 Đạo hàm của
hàm số lương giác
2 câu0,4đ đ
3 câu0,6 đ
4 Vi phân
1 câu 0,2đ
5 Đạo hàm cấp cao
1 câu 0,2 đ
Tổng số câu Tổng số điểm
4 câu 0,8 đ (20%)
9 câu 1,8 đ (40%)
9câu 1,8đ (5%)
Trang 35A 122,5 (m/s) B 29,5(m/s) C 10
(m/s) D 49 (m/s)
Câu 3: (TL) Cho hàm số y =
13
x3 -3x có đồ thị ( C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết :
a) Hoành độ tiếp điểm bằng -2
b)Tiếp tuyến cần viết song song với đường
thẳng (d) : y = x + 2017
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
( 4 )31
y = x −
C.
3 4 2' 12 ( 1)
x y x
−
=+
y x
= +
B.
'
2
11 ( 4)
y x
−
= +
C.
' 11 4
y x
= +
D.
'
2
11 ( 4)
y x
= +
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
3( 2 )( 3)
x
+ +
= +
Trang 36Câu 11: Đạo hàm của hàm số
sin
x x
x
−
B
2cot
sin
x x
x
+
C
2cot
cos
x x
x
−
D.
2cot
cos
x x
x c
−
C.
2 cos sinx osx+4sinx
x c
+
Câu 15: Đạo hàm của hàm số
3 4cos (3 5)
y = x +
là:
Trang 37Câu 16: Điểm M trên đồ thị hàm số y = x3 – 3x2
– 1 mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc k bé nhất
trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì M, k là:
) 1 x (
1 y
) 1 x (
3 y
) 1 x (
1 y
−
=
Câu 21: Cho hàm số y = x3 – 3x2 – 9x – 5.Phương trình y/ = 0 có nghiệm là:
Câu 22: Hàm số y = 2
1(1+ tanx)2 có đạo hàm là:
Trang 38A y/ = 1+ tanx B y/ = (1+tanx)2
C y/ = (1+tanx)(1+tanx)2 D y/ = 1+tan2x
Câu 23: Cho hàm số y = f(x) = (x – 1)2 Biểu thức
nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f(x)?
y =
là:
A
dx x cos x x
4
x 2
B
dx x cos x x
) x 2 sin(
C
dx x cos x x
4
) x 2 sin(
x 2
dy = − 2
D
dx x cos x x
) x 2 sin(
x 2
PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN
HỌC DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP
SỐ NHÂN (3 tiết)
A KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CƠ BẢN
I Phương pháp quy nạp toán học
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n,
ta thực hiện như sau:
• Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n
= 1.
• Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tùy ý (k ≥ 1), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n = k + 1.
Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề chứa biến
A(n) là mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n≥ p, ta thực hiện như sau + Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p;
+ ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với
số nguyên dương bất kì n = k ≥ p và phải chứng minh mệnh đề đúng với n=k+1.
2 Dãy số tăng, dãy số giảm:
• (un) là dãy số tăng ⇔ un+1 > un
với ∀ n ∈ N*.
⇔ un+1 – un >
0 với ∀ n ∈ N*
Trang 391 1
n n
u u
⇔
1 1
n n
u u
, 1 (1 )
, 1 1
n
n n
Ta chứng minh rằng mệnh đề cũng đúngvới n = k + 1, tức là cần chứng minh:
Thật vậy
Trang 401 1
k k k
Bước 2: Giả sử mệnh đề đã cho đúng
2
2 1 )
Nên là dãy số giảm
Bài 4 Tìm số hạng tổng quát của dãy số:
Giải
Ta có: U1=3
U2=2U1=3.2
U3=2.U2=3.22
Dự đoán: Un=3.2n-1 Sau đó khẳng định bằng quy nạp
Cấp số cộng Bài 5 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số
cộng, biết:
1 3 5
1 6
10 17
Trang 41Ta có:
1 3 5
1 6
10 17
Vậy có hai dãy số: và
Bài 8 Tìm 3 số hạng của một cấp số nhân mà
(với q là công bội)
Theo giả thiết ta có:
216 (1)
19 (2)
a
a aq q a
a aq q
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMPhương pháp quy nạp toán học Câu 1 Giá trị của tổng
1, 1,3, 9,27
3 − −
Trang 42A
( 1)( 2)
.6
n n+ n+
B
( 2)(2 1)
.6
n n+ n+
C
( 1)(2 1)
.6
n+
B
.1
n
n+
C
.2
n
n+
D
1.2
n n
++
Câu 3 Với mọi số nguyên dương n, tổng
Trang 43Câu 13: Cho dãy số
( ) un
với
1 2( 1)n cos
32
C
12
−
32
n n
n
u = −+
Khi đó1
u =
thì số hạng thứ n+3 là:
Trang 44Câu 19: Dãy số
11
n
u n
=+
Câu 21: Xét các câu sau:
Dãy 1, 2, 3, 4, … là dãy bị chặn (dưới và
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng.
B Chỉ có (2) đúng.
C Cả hai câu đều đúng.
D Cả hai câu đều sai.
Câu 22: Cho dãy số (un), biết un = 3n Số hạng un +
Trang 45=+
là dãy số bị chặntrên bởi:
Câu 30: Hãy cho biết dãy số (un) nằo dưới đây là
dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng
1 4
+
=+
C
1 1
n
u
n n
= + +
D
2( 1) (3n n 1)
n
n u
n
=+
Số
941
là sốhạng thứ bao nhiêu?