1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 23 quyetTUẦN 23

18 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 70,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về Củng cố các số đến 20, giải toán có lời văn.. Làm đúng các bài tập trong vở BT - Năng lực: HS có khả năng vận dụng kiến thức toán học vào

Trang 1

TUẦN 23:

Ngày soạn: 16/02/2019

Ngày dạy: Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2019

Sáng : Tiếng Việt

VẦN /IÊM/, /IÊP/, /ƯƠM/, /ƯƠP/

(Dạy theo thiết kế trang 209)

Toán

VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I Mục tiêu:

- Kiến thức :HS biết dùng thước thẳng có vạch chia xăng – ti – mét vẽ đoạn thẳng

có độ dài dưới 10 cm Làm đúng các bài tập: 1, 2, 3 tr-123

- Năng lực :HS biết vận dụng cách đo đoạn thẳng đã học để vẽ đoạn thẳng cho trước.

- Phẩm chất :HS biết giúp đỡ, tôn trọng bạn.

II Đồ dùng dạy - học:

- Giáo viên và học sinh: thước có vạch cm

III Hoạt động dạy - học:

1 HD HS thực hiện các thao tác vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Vẽ đoạn thẳng dài 4cm

- Giáo viên làm mẫu, giải thích cách

làm:

+ Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái

giữ thước, tay phải cầm bút Chấm 1

điểm trùng vạch 0; chấm điểm kia

trùng với điểm vạch chỉ số 4

+ Dùng bút nối điểm chỉ vạch 0 với

điểm ở vạch 4 theo mép thước Nhắc

thước ra, viết A điểm đầu, B điểm cuối

2 Luyện tập:

* Bài 1:

Vẽ đoạn thẳng có độ dài 2cm, 5cm,

7cm

Lưu ý 1 đầu đoạn thẳng trùng vạch chỉ

số 0

*Bài 2 Giáo viên ghi tóm tắt

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- HS nhắc lại các thao tác

*Bài 1: 3 học sinh lên bảng vẽ

Lớp vẽ bảng con theo nhóm

*Bài 2: HS nêu bài toán

1HS lên bảng giảibài toán

- Lớp làm bài vào vở

Trang 2

*Bài 3 Vẽ các đoạn thẳng AB, BC có

độ dài nêu trong bài 2

- Nhắc lại các bước vẽ đoạn thẳng

3 Củng cố – Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Dặn hs tập vẽ đoạn thẳng có dộ dài

cho trước

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài

- HS vẽ vào vở

- Một vài em nhắc lại các bước vẽ

………

Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về Củng cố các số đến 20, giải toán có lời văn.

- Năng lực: HS có khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.

- Phẩm chất: HS chăm học, yêu quý bạn bè.

II Đồ dùng:

- Bảng phụ kẻ các bài tập 1, 2, 3, 4/124/ SGK

III Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: Không

2 Bài mới: Luyện tập

* Bài 1:

- Khuyến khích học sinh viết theo thứ tự

từ 1 đến 20 và viết theo thứ tự mà học

sinh cho là hợp lý nhất Chẳng hạn có

thể nêu cách viết như sau:

11 12 13 14 15

16 17 18 19 20

- Khi chữa bài nên cho học sinh đọc các

số theo thứ tự từ 1 đến 20

* Bài 2:

- Đọc là : Mười một cộng hai bằng mười

* HS nêu y/c: Viết các số từ 1 đến 20 vào ô trống

- 1 em lên bảng chữa bài

11 12 13 14 15

16 17 18 19 20

- HS nêu y/c“ Điền số thích hợp vào ô trống “

Trang 3

ba, mười ba cộng ba bằng mười sáu

* Bài 3 :

- Tóm tắt :

Có : 12 bút xanh

Có : 3 bút đỏ

Tất cả có: ….bút?

3 Củng cố - Dặn dò

Đếm từ 1 -> 20 và ngược lại

Ôn bài chuẩn bị bài: Luyện tập chung

- Học sinh tự làm bài -1 Học sinh lên bảng chữa bài

- HS nêu bài toán, nêu tóm tắt rồi tự giải và viết bài giải vào vở

Bài giải

Số bút có tất cả là :

12 + 3 = 15 ( cái bút ) Đáp số : 15 cái bút

………

Chiều : Luyện Toán

VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS biết dùng thước có vạch chia thành từng cm, để vẽ

các đoạn thẳng có độ dài cho trước Làm đúng các bài tập trong vở BT

- Năng lực: HS có khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống, biết

chia sẻ kết quả học tập với bạn

- Phẩm chất: HS ham thích môn học, đoàn kết với bạn.

* Trọng tâm: HS vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước

II Đồ dùng:

- GV và HS sử dụng thước có vạch chia thành từng xăng ti mét

III Hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: Không

2 Bài mới:

* Bài 1: Giáo viên hướng dẫn vẽ các

đoạn thẳng có độ dài 5 cm, 7 cm, 2 cm,

9 cm

-Yêu cầu học sinh tập các thao tác như

trên và tập đặt tên các đoạn thẳng

* Bài 2:

- Giáo viên treo bảng tóm tắt bài toán

* Học sinh vẽ vào vở

- HS nêu tóm tắt

- HS nêu bài toán: “ Đoạn thẳng AB

Trang 4

* Bài 3:

- GV giải thích rõ yêu cầu của bài

- GV uốn nắn, hướng dẫn thêm cho học

sinh yếu

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung Dặn HS tập vẽ các

đoạn thẳng Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

chung

dài 5 cm Đoạn thẳng BC dài 3cm Hỏi cả 2 đoạn thẳng dài bao nhiêu cm?’’

Bài giải

Cả 2 đoạn thẳng dài là:

5 +3 = 8 ( cm) Đáp số : 8cm

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh tự suy nghĩ vẽ theo nhiều cách (trên bảng con)

- 2 HS lên bảng thi vẽ đoạn thẳng có

độ dài 6cm

- Nhắc lại các bước vẽ 1 đoạn thẳng

Luyện Tiếng Việt LUYỆN VIẾT

P, ENG, EC, ONG, OC, ÔNG, ÔC, NÒNG NỌC, HỒNG HỘC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS viết được chữ hoa p đúng độ cao Viết được các chữ: eng ec,

ong, oc, ông, ôc, nòng nọc, hồng hộc đúng độ cao, theo cỡ chữ nhỏ (HS viết chậm không viết 2 từ: nòng nọc, hồng hộc) HS viết chính tả: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Vỏ quýt dày, móng tay nhọn

- Năng lực: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học cá nhân trên lớp.

- Phẩm chất: HS chăm học, yêu bạn bè.

II Đồ dùng:

- Chữ mẫu

- Vở kẻ li

III Hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài trực tiếp

2 Luyện viết:

- GV nêu nhiệm vụ, nhắc HS chỉnh sửa

lại tư thế ngồi viết

a Viết vở tập viết

p, eng, ec, ong, oc, ông, ôc, nòng nọc,

- HS viết vào vở tập viết theo mẫu

Trang 5

hồng hộc

- GV chấm điểm 1 số bài

- GV nhận xét các bài đã chấm

Nghỉ giữa giờ

b Viết chính tả

- Viết bảng con: trồng quýt

- GV nhắc lại quy trình viết chính tả

- GV đọc nội dung cần viết

- GV đọc từng tiếng

- Viết vở luyện viết: Ăn quả nhớ kẻ

trồng cây Vỏ quýt dày, móng tay nhọn

- GV đọc toàn bộ nội dung cần viết

- GV đọc từng tiếng

- GV đọc lại nội dung vừa viết để HS

soát

- GV chấm 1 số bài

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- HS đánh vần nhẩm

- HS viết vào bảng con

- HS đọc lại tiếng vừa viết

- HS đánh vần nhẩm

- HS viết vào vở

- HS đọc lại nội dung bài vừa viết

Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2018 Sáng : Tiếng Việt

VẦN /ENG/, /EC/, /ONG/, /OC/, /ÔNG/, /ÔC/

(Dạy theo thiết kế trang 213)

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS đọc, đếm, viết số từ 1 đến 20; so sánh các số trong phạm vi 20;

biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán Làm đúng các bài tập: 1, 2, 3 4.tr - 124

- Năng lực: HS biết vận dụng những điều đã học để làm đúng các bài tập.

- Phẩm chất: HS chăm học, đoàn kết với bạn bè.

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: bộ số, que tính

- Học sinh: bộ thực hành

III Các hoạt động dạy - học:

Hỗ trợ của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của HS

Trang 6

- Cô đọc bài yêu cầu học sinh vẽ ra

bảng con

2 Bài mới:

* Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Cho học sinh làm vào vở

- Gọi học sinh đọc kết quả

* Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm vào vở và đổi

vở cho các bạn kiểm tra

* Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Cô ghi tóm tắt lên bảng

- gọi 1 học sinh lên bảng làm dưới lớp

làm vào vở

- Giáo viên thu bài nhận xét

* Bài 4: Gọi học sinh nêu yêu cầu của

bài sau đó giáo viên cho học sinh chơi

trò chơi giữa 3 đội

- Nhận xét kết quả

3 Củng cố dặn dò:

- Gọi học sinh nêu lại nội dung bài

- Vẽ đoạn thẳng 5cm, 8cm vào bảng con

* Bài 1: Điền số vào ô trống

- Làm vở và đọc kết quả

* Bài 2: Điền kết quả tính được vào ô trống

- Làm vở và đổi vở cho bạn để kiểm tra

* Bài 3: Giải bài toán Tất cả có số bạn là

13 + 2 = 15 (bạn) Đáp số: 15 bạn

- Làm vào vở thu chấm

* Bài 4: Điền theo mẫu

- 3 đội thi đua

- Nhắc lại nội dung bài

Luyện Toán GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS giải được bài toán có lời văn Làm đúng các bài tập.

- Năng lực: HS biết chia sẻ kết quả học tập với bạn, biết tìm kiếm sự trợ giúp của

thày cô, bạn bè

- Phẩm chất: HS chăm học, yêu quý, đoàn kết với bạn bè.

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ đồ dùng toán 1

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

* Bài 1: Mỹ hái được 10 bông hoa,

Linh hái được 5 bông hoa Hai bạn hái

được tất cả bao nhiêu bông hoa?

- Gọi HS đọc y/cầu bài tập

- Cho học sinh nêu lại bài toán và bài

giải

- Hs nêu y/c đề bài

- HS nêu bài giải và trình bày bài giải

Trang 7

* Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt

sau :

Bố nuôi : 12 tổ ong

Nuôi thêm : 4 tổ

Có tất cả: tổ ong ?

- Gọi HS lên bảng lớp vào vở

* Bài 3: Dành cho học sinh K + G

Có 1 tá bút Thêm 1tá bút Hỏi có tất

cả bao nhiêu bút?

3 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- 1 H lên bảng làm, cả lớp làm bài vào

vở

- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau

- 1 H lên bảng làm , cả lớp theo dõi

- H chữa bài + nhận xét bài

………

Chiều : Thủ Công

GV chuyên soạn giảng

………

Âm Nhạc

GV chuyên soạn giảng

………

Thể dục

GV chuyên soạn giảng

………

Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2018 Sáng : Tiếng Việt

VẦN /UNG/, /UC/, /ƯNG/, /ƯC/

(Dạy theo thiết kế trang 216)

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi

20; Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước; Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học Làm tốt các bài tập: 1, 2, 3, 4 tr - 125

- Năng lực: HS biết vận dụng những điều đã học để làm đúng các bài tập.

- Phẩm chất: HS chăm học, đoàn kết với bạn.

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, bảng phụ

- SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

Trang 8

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

* Bài 1: Tính

- Cho HS lấy vở ra đặt tính và làm bài

- Nhận xét – sửa sai

* Bài 2:

a, Khoanh vào số lớn nhất

b, Khoanh vào số bé nhất

* Bài 3

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét – sửa sai

* Bài 4

- Nêu tóm tắt bài toán

Tóm tắt: Đoạn thẳng AB: 3 cm

Đoạn thẳng BC: 6 cm

Đoạn thẳng AC: cm?

- Nhận xét – sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

12 + 4 = 16 11 + 8 = 19

15 + 3 = 18 10 + 9= 19

* Bài 1: Làm miệng

a 15 - 3=12 15+4=19 12+3=15 19-4=15 14+3=17 17-3=14

b 11 + 4 + 2 = 17 19 – 5 – 4 = 10

* Bài 2:

a 14 18 11 15

b 17 13 19 10

* Bài 3: HS đọc yêu cầu:

Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

A B

* Bài 4: Đoạn thẳng AB dài 3 cm và đoạn thẳng BC dài 6cm Hỏi đoạn thẳng AC dài mấy cm?

Bài giải

Độ dài đoạn thẳng AC là:

3 + 6 = 9 ( cm) Đáp số: 9 cm

- Nhận xét , đọc bài giải

Luyện Toán ÔN: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I Mục tiêu:

- Kiến thức : Củng cố cho học sinh kĩ năng giải toán có lời văn.

- Năng lực : Học sinh có ý thức tự học, hợp tác, tự giải quyết vấn đề.

- Phẩm chất : Giáo dục học sinh chăm học toán.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, phiếu học tập

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn tập:

- Cho hs nhắc lại các bước giải toán có

lời văn

2 Luyện tập

- Học sinh nhắc lại 4 bước giải toán có lời văn

Trang 9

Bài 1: Giải toán

- GV nêu tóm tắt bài toán

Đã trồng : 15 cây hoa

Trồng thêm: 4 cây

Có tất cả : cây hoa?

- Gọi hs nêu bài toán

- Gv đặt câu hỏi cho hs nêu các dữ kiện

của bài toán

- Yêu cầu hs làm ra bảng con

- Gọi hs chữa bài

Bài 2: Giải toán.

- Gọi hs nêu tóm tắt bài toán

Có : 13 con gà

Mua thêm: 5 con gà

Có tất cả : con gà?

- Yêu cầu học sinh làm phiếu học tập

- Gọi hs chữa bài, đọc bài làm

* Dự kiến: Một số học sinh chưa viết

đúng câu trả lời Gv cho hs đó nhắc lại

câu hỏi của bài toán.

Bài 3: Giải toán.

Có : 10 bạn gái

Có : 8 bạn trai

Có tất cả : bạn ?

- Gọi hs nhìn tóm tắt nêu bài toán

- Cho hs làm vở GV giúp đỡ hs yếu

- Gv chấm, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học.

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối tiếp nêu bài toán

- Học sinh nêu các dữ kiện của bài

- Học sinh làm bảng con

- Nhận xét, chữa bài

- Học sinh nêu

- Hs làm bài vào phiếu học tập

- Đọc bài làm, nhận xét

- Học sinh nêu bài toán

- làm bài vào vở

- Chữa bài, nhận xét

………

Chiều : ĐC Sen soạn giảng

Thứ năm ngày 21 tháng 2 năm 2018 Sáng : Tiếng Việt

VẦN /IÊNG/, /IÊC/

(Dạy theo thiết kế trang 219)

Toán

I Mục tiêu:

- Kiến thức :HS nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn

chục Làm đúng các bài tập: 1, 2, 3 tr - 126

Trang 10

- Năng lực : HS biết tự đánh giá kết quả học tập và báo cáo kết quả học tập.

- Phẩm chất :HS chăm học, đoàn kết với bạn bè.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, bảng phụ

III Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 10 còn gọi là mấy chục?

- 20 còn gọi là mấy chục?

- Nêu cấu tạo 10, 20?

- Nhận xét

2 Bài mới:

- Treo bảng gài và HD HS thao tác trên

que tính

Lấy 1 bó que tính ? có mấy chục?

Gài + bảng như SGK

- 1 chục còn gọi là mấy?

*Thực hành

*Bài 1: Viết ( theo mẫu)

- Lấy 2 bó que tính gắn lên bảng ? có

mấy chục que tính ?

- 2 chục bằng mấy que tính?

HD HS ghi số bằng chữ và ghi chữ bằng

số

VD: 20: Hai mươi

Sáu mươi: 60

b HD HS ghi số bằng và ghi chữ bằng

số

- Nhận xét- sửa sai

* Bài 2:Số tròn chục?

GV chia bảng 2 phần cho 2 nhóm lên thi

điền nói tiếp

- Nhận xét tuyên dương

* Bài 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

HD: 2 chục và 1 chục điền dấu >

- còn gọi là 1 chục

- còn gọi là 2 chục

- số 10 gồm 1chục và 0 đơn vị

- số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

- Mười hay còn gọi là một chục

- có 2 chục que tính

- bằng 20 que tính

- đọc là hai mươi

- 2 nhóm HS lên thi viết 20: hai chục 50: nămchục

70 :bảy chục 80: tám chục 90: chín chục 30: ba chục

- Đọc lại các số tròn chục

a) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90

b) 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10.

- Điền dấu >, , =

3 HS lên bảng làm bài 20> 10 40 < 80 90 > 60

30 < 40 80 > 40 60 < 90

Trang 11

- Nhận xét

Hãy đếm từ 10-> 90

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HD học ở nhà: làm bài tập trong vở bài

tập

50 < 70 40 = 40 90 = 90

- đọc lại bài làm

- Hs đếm

Luyện Toán CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục Làm đúng

các bài tập

- Năng lực: HS có khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.

- Phẩm chất: HS yêu thích học toán, đoàn kết với bạn bè.

II Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi bài tập số 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Luyện tập

HĐ1: Củng cố đọc,viết số tròn chục

* Bài 1: Nối theo mẫu

Mẫu : tám mươi -> 80

* Bài 2: Cấu tạo các số tròn chục

- Giáo viên có thể sử dụng các bó chục

que tính để giúp học sinh dễ nhận ra

cấu tạo của các số tròn chục ( từ 10 đến

90 ) Chẳng hạn: “ Số 40 gồm 4 chục và

0 đơn vị’’

* Bài 3:

a, Khoanh tròn vào số bé nhất

b, Khoanh tròn vào số lớn nhất

- Học sinh thi đua làm bài nhanh, đúng

- HS làm miệng:

- Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

- Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

- Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị

- Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị

Trang 12

* Bài 4:

-Viết số theo thứ tự

a) Sắp xếp lại cỏc số trờn hỡnh bong

búng theo thứ tự từ bộ đến lớn

b) Sắp xếp lại cỏc số trờn hỡnh cỏc con

thỏ theo thứ tự từ lớn đến bộ

HĐ2: Trũ chơi

“ Thi xếp nhanh, xếp đỳng’’

Nội dung tương tự bài tập 4

2 Củng cố - Dặn dũ:

- Đọc cỏc số trũn chục

- Dăn HS về ụn bài, chuẩn bị bài: Cộng

cỏc số trũn chục

- HS tự làm bài rồi chữa bài a) 70 , 40, … , 50 , 30

b) 10, 80 , 60, … , 70

- HS làm vở a) 20, 50, 70, 80, 90

b) 80, 60, 40, 30, 10

* Đại diện 2 tổ lờn tham gia trũ chơi Đội nào nhanh, đỳng là đội đú thắng

- HS đọc cỏc số từ 10 đến 90

………

Chiều : Tự nhiờn và xó hội

CÂY HOA ( Giỏo ỏn soạn theo PP BTNB )

I Mục tiờu:

- Kiến thức: Kể đợc tên và nêu ích lợi của một số cây hoa

- Năng lực: Chỉ đợc rễ, lá, thân, hoa của cây hoa.Kể về một số cây hoa theo mùa,

tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về cõy hoa Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập

- Phẩm chất: HS yờu và chăm súc thiờn nhiờn xung quanh.

II Đồ dựng:

- GV và HS đem cõy hoa đến lớp

- Tranh minh họa cỏc lọai hoa trong bài

III Hoạt động dạy – học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yờu cầu HS chuẩn bị đồ dựng mụn

học đó mang đến lớp

- HS hỏt tập thể

- HS trưng bày cõy hoa đó mang đến lớp

Ngày đăng: 18/02/2019, 09:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w