Câu 1: [0H2-3-4] Cho tam giác cân ABC cóA1200và ABACa Lấy điểm M trên
cạnh BC sao cho 2
5
BC
BM Tính độ dài AM
3
a
5
a
5
a
4
a
Lời giải
Chọn C
30
a a A
B
C
M
2
BC AB AC ABAC a a a a a
5
a BM
2
Câu 2: [0H2-3-4] Tam giác ABC cóAB4, AC6, cos 1
8
B ,cos 3
4
C Tính cạnh BC
Lời giải
Chọn B
8
63 cos
1
4
7 cos
1 sinC 2C
16
9 cos cos sin
sin ) cos(
cosA BC B C B C
Do đó BC AB2 AC2 2.AB.AC.cosA5
Câu 3: [0H2-3-4] Cho tam giác ABC vuông tại A , ACb,ABc Lấy điểm M trên cạnh
BC sao cho góc BAM 30 Tính tỉ sốMB
MC
Trang 2A 3
3
b
3 3
c
3c
b c
b c
Lời giải
Chọn B
60 °
30 °
B
M
sin 30 sin sin 2.sin
MB
MC
3
MC B b b
Câu 4: [0H2-3-4] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB10 và
1 tan( )
3
AB
A 5 10
10
10
Lời giải
Chọn D
Ta có: tan( ) 1
3
AB nên tan 1
3
C
Do đó 3sinC cosC, mà sin2Ccos2C1 sin 1 10
10 10
C
R R
C C
Câu 5: [0H2-3-4] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB12 và
1 cot( )
3
AB
Trang 3A 2 10 B 9 10
Lời giải
Chọn A
Ta có:cot( ) 1
3
AB nên cot 1
3
C , suy ra3cosC sinC
Mà sin2Ccos2C1 sin 3 3 10
10 10
C
R R
C C
Câu 6: [0H2-3-4] Cho góc xOy Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên 30 Ox và
Oy sao cho AB2 Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng:
Lời giải
Chọn C
Đặt OAx , OB y x y, 0
Áp dụng công thức định lý hàm số cosin cho ta giác OAB ta có:
x y xy x y xy *
Tìm điều kiện để tồn tại x, ta coi phương trình trên là phương trình ẩn x, tham số
y
2
Do đó maxy4