1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG CONG

59 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm hai phía trục hoành... Đường thẳng có phương trình yax b là tiếp

Trang 1

Lời giải Chọn D

Ta có: y 3x22mxm Gọi M x y 0; 0   C suy ra hệ số góc của tiếp tuyến của

y  x mxmx có đồ thị  C Có bao nhiêu giá trị của m để tiếp tuyến có

hệ số góc lớn nhất của  C đi qua gốc tọa độ O?

Lời giải Chọn B

Ta có y  3x22mxm

2 23

m m

Trang 2

Câu 3: [1D5-2-3] (Chuyên Bắc Ninh - Bắc Ninh - Lần 1 - 2018 - BTN) Tìm tất cả các

giá trị thực của tham số m để đường thẳng y  2x m cắt đồ thị  H của hàm số

2

x y

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm 2 3 2

x x

Đường thẳng d y:   2x m cắt ( )H tại hai điểm phân biệt

 có 2 nghiệm phân biệt khác    

3 22

Trang 3

Lời giải Chọn D

Gọi M1x f x1;  1 ; M2x2;f x 2  với là hai tiếp điểm mà tại đó tiếp tuyến có cùng

OB k

SPnên hai cặp x1, x2  1 giá trị k

Với

1 2

1 2

420182017

SPnên hai cặp x1, x2  1 giá trị k

KL: Có 2 giá trị k

Câu 5: [1D5-2-3] (THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng – 2018) Cho hàm số 2

1

x y x

  C và điểm A0;mS là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến đến  C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm hai phía trục hoành Tập S

3; \ 12

Ta có

 2

31

y x

x

x k x

Trang 4

Thay

 2

31

k x

 vào

21

x

kx m x

Để kẻ được 2 tiếp tuyến thì 1 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khác 1

m m

23

m

  

Vậy

231

m m

Câu 6: [1D5-2-3] (SGD Hà Nam - Năm 2018) Cho hàm số y  x3 4x21 có đồ thị là

 C và điểm M m ;1 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m để qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến đến đồ thị  C Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C đi qua M m ;1 và có hệ số góc k là:

Trang 5

Như vậy, hệ  I có đúng hai nghiêm khi và chỉ khi phương trình  3 có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm khác 0; hoặc phương trình  3 có nghiệm duy nhất khác 0

Phương trình  3 có nghiệm x0 khi và chỉ khi m0 Khi đó, phương trình  3trở thành

y x

 

 nên phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M

Trang 6

 2  

11

a

a a

Tiếp tuyến giao với tiệm cận ngang tại điểm B2a1;1

Giao của hai đường tiệm cận là I1;1

Khi đó tam giác IAB vuông tại I và 8

1

IA a

Câu 8: [1D5-2-3] (Chuyên Thái Bình-Thái Bình-L4-2018-BTN) Gọi M , N là hai điểm di

động trên đồ thị  C của hàm số y  x3 3x2 x 4 sao cho tiếp tuyến của  C

tại MN luôn song song với nhau Khi đó đường thẳng MN luôn đi qua điểm

cố định nào dưới đây?

A 1;5 B 1; 5  C  1; 5 D

 1;5

Lời giải Chọn D

* Gọi tọa độ điểm M , N lần lượt là M x y 1; 1, N x y 2; 2

* Hệ số góc tiếp tuyến của  C tại MN lần lượt là:

Trang 7

Câu 9: [1D5-2-3] (Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - 2018 - BTN) Cho hàm số

11

x y

Ta có

 2

21

t

t t

t

a t

t t

k t

k t

Trang 8

Câu 10: [1D5-2-3] (SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN NĂM 2018) Cho hàm số 2

x y x

 có đồ thị là đường cong  C Đường thẳng có phương trình yax b là tiếp tuyến của

 C cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân tại O, với O là gốc tọa độ Khi đó tổng S a b bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn D

Lại có tiếp tuyến cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác OAB

là tam giác vuông cân tại O suy ra  1  

30

a b

Câu 11: [1D5-2-3] Điểm M trên đồ thị hàm số yx3 – 3 –1x2 mà tiếp tuyến tại đó có hệ

số góc k bé nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì M , k là :

A M1; –3, k –3 B M 1;3 , k –3 C M1; –3, k3 D

 1; –3

Lời giải Chọn A

Câu 12: [1D5-2-3] Điểm M trên đồ thị hàm số yx3 – 3 –1x2 mà tiếp tuyến tại đó có hệ

số góc k bé nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì M , k là :

A M1; –3, k –3 B M 1;3 , k –3 C M1; –3, k3 D

 1; –3

Lời giải

Trang 9

b

Lời giải Chọn B

a b y

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số   2 2

 2

 cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt  phương trình

 * có hai nghiệm phân biệt khác m 2

Trang 10

Vậy hệ số góc của hai tiếp tuyến với  C tại hai giao điểm với trục hoành là

1 1

1

2x 2m k

2x 2m k

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm Ta có

2 2

2

y x

22

2

y x

Trang 11

 

2

0 0

2 0

32

0

32

52

24

22

x

x x

Trang 12

Vì tiếp tuyến đi qua điểm –6;5 nên ta có 

 2 0 0

0 0

24

22

x x x x

7

11

x

x x

7

11

x x x x

x

Vậy có một tiếp tuyến thỏa đề bài là: y–28x59

Câu 20: [1D5-2-3] Cho hàm số yx4x21 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C),

biết tiếp tuyến đi qua điểm M1;3

Ta có: y'4x32x Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến có dạng:

Trang 13

Phương trình tiếp tuyến: y  6x 3

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp

tuyến đi qua điểm A(4;3)

Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của (C):

Vì tiếp tuyến đi qua A(4;3) nên ta có:   0

0 2

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp

tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân

Trang 14

Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của (C):

Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân nên tiếp tuyến phải vuông góc với một trong hai đường phân giác y x, do đó hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1 hay y x'( )0  1 Mà y'0,  x 1 nên ta có

0'( )  1

x  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết

tiếp tuyến cắt Ox , Oylần lượt tạiA, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1

Trang 15

0 0 0

0 0 0

21

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến đi qua A7;5

Trang 16

Câu 25: [1D5-2-3] Cho hàm số yx48x2 m 1 (C m) Giả sử rằng tiếp tuyến của đồ thị

(Cm) tại điểm có hoành độ x0 1 luôn cắt đồ thị (Cm) tại ba điểm phân biệt Tìm tọa

x (Cm) Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm

có hoành độ x0 0 đi qua A(4;3)

 

m

Lời giải Chọn A

x0  0 y0   m 1, '(y x0)  m 3 Phương trình tiếp tuyến d của (Cm) tại điểm có hoành độ x 0 là:y  ( m 3)x m 1

Trang 17

Tiếp tuyến đi qua A khi và chỉ khi: 3 ( 3)4 1 16

x (Cm) Tìm m để tiếp tuyến của (Cm)

tại điểm có hoành độ x0 2 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 25

2

A.

232;

9287;

9287;

9287;

9287;

Ta có x0  2 y0  m 5, '(y x0)  m 3 Phương trình tiếp tuyến  của (Cm) tại điểm có hoành độ x0 2 là: y  ( m 3)(x     2) m 5 ( m 3)x3m11

2 2

232;

Trang 18

Câu 28: [1D5-2-3] Giả sử tiếp tuyến của ba đồ thị ( ), ( ), ( )

( )

y f x y g x y

g x tại điểm của

hoành độ x0 bằng nhau Khẳng định nào sau đây là đúng nhất

4

f

Lời giải Chọn B

Theo giả thiết ta có: '(0) '(0) '(0) (0)2 '(0) (0)

 

y x

Lời giải Chọn D

Gọi M x y x 0;  0  , x0  1 là tọa độ tiếp điểm của d và  C

2

11

d cách đều A, B nên d đi qua trung điểm I1;1 của AB hoặc cùng phương với AB

TH1: d đi qua trung điểm I1;1, thì ta luôn có:

Trang 19

 2 0

0 0

11

x

, phương trình này có nghiệm x0 1

Với x0 1ta có phương trình tiếp tuyến d : 1 5

Với x0  2ta có phương trình tiếp tuyến d : y x 5

Với x0 0ta có phương trình tiếp tuyến d : y x 1

Vậy, có 3 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài: 1 5

Gọi N x y 0; 0   C Phương trình tiếp tuyến  d của A tại N là:

Trang 20

sẽ song song với đường thẳng x y 100

m

Lời giải Chọn A

Hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành là nghiệm phương trình:

4'

m y

x m

2 2

4'

Tiếp tuyến song song với

Trang 21

* a1 giao điểm là A 1;0 , tiếp tuyến là y8x8

* a 1giao điểm làA1; 0, tiếp tuyến là y  8x 8

Câu 34: [1D5-2-3] Tìm m để đồ thị yx33mx2 có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d :

Trang 22

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến tiếp tuyến có vectơ pháp tuyếnn1k; 1  , d

có vec tơ pháp tuyến n2  1;1

m m

Dễ thấy, A, B là 2 điểm thuộc đồ thị với  m

Tiếp tuyến d1 tại A: 4m4x y 4m 4 0

Tiếp tuyến d2 tại B: 4m4x y 4m 4 0

x có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biếp tuyến có hệ số góc bằng 1

A y  x 2, y  x 7 B y  x 5, y  x 6

C y  x 1, y  x 4 D. y  x 1, y  x 7

Trang 23

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho xác định với  x 1 Ta có:

 2

4'

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :

 2 0 0

0 0

4

11

x có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biết tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân

A y  x 1, y  x 6 B y  x 2 y  x 7

C y  x 1, y  x 5 D. y  x 1, y  x 7

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho xác định với  x 1 Ta có:

 2

4'

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :

 2 0 0

0 0

4

11

Tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1 Mặt khác: y x' 0 0, nên có: y x' 0  1

Trang 24

x có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biết tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị có khoảng cách đến trục Oy bằng 2

Hàm số đã cho xác định với  x 1 Ta có:

 2

4'

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :

 2 0 0

0 0

4

11

Khoảng cách từ M x y 0; 0 đến trục Oybằng 2 suy ra x0  2, hay 2;2

Phương trình tiếp tuyến tại M 2;6 là: y4x14

Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa đề bài: 4 2,

x biết tạo với

Trang 25

x biết tạo với chiều

dương của trục hoành một góc  sao cho cos 2

2tan

x tại điểm M

thuộc đồ thị và vuông góc với IM (I là giao điểm 2 tiệm cận )

Trang 26

y có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến (d)

của (C) biết khoảng cách từ điểm A 0;3 đến (d) bằng 9

Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng : yy x'( 0)(x  x0 y x( 0)

(trong đó x0 là hoành độ tiếp điểm của (d) với (C))

Trang 27

x , có đồ thị là  C Tìm a, b biết tiếp tuyến của đồ thị  C tại giao điểm của  C và trục Ox có phương trình là 1 2

Giao điểm của tiếp tuyến d : 1 2

2

y x với trục Ox là A 4; 0 , hệ số góc của  1

Câu 44: [1D5-2-3] Cho hàm số yax4bx2c a( 0), có đồ thị là  C Tìm a, b, cbiết

 C có ba điểm cực trị , điểm cực tiểu của  C có tọa độ là  0;3 và tiếp tuyến d của  C tại giao điểm của  C với trục Ox có phương trình là y 8 3x24

A. a 1, b2, c3 B a1, b21, c3

C a 1, b21, c13 D a 12, b22, c3

Lời giải Chọn A

Trang 28

 C có ba điểm cực trị , điểm cực tiểu của  C có tọa độ là  0;3 0, 0

Câu 45: [1D5-2-3] Cho hàm số y2x44x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến

của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x48y 1 0

A. :y 48x81 B :y 48x81 C :y 48x1 D

y  x

Lời giải Chọn A

Câu 46: [1D5-2-3] Cho hàm số y2x44x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến

của (C), biết tiếp tuyến đi qua A(1; 3)

Trang 29

Lời giải Chọn D

-3

Lời giải Chọn B

Vì tam giác OAB là tam giác vuông tại O nên nó chỉ có thể vuông cân tại O , khi đó góc giữa tiếp tuyến (D) và trục Ox là 450 ,suy ra hệ số góc của (D) là kD  1 Trường hợp kD 1 ,khi đó phương trình (D) : y = x + a (a0)

(D) tiếp xúc (C)

3 2

Thay x = 1 vaò phương trình (3) ta được a = 4

Trang 30

(D) tiếp xúc với (C)

3 2

(6) x22x 3 0 P/t này vô nghiệm nên hệ (5), (6) vô nghiệm ,suy ra (D) : y =

- x + a không tiếp xúc với (C)

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = x +4

3

Câu 48: [1D5-2-3] Cho hàm số yx32x2(m1)x2m có đồ thị là (C m) Tìm m để tiếp

tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị (C m) vuông góc với đường thẳng

Ta có: y'3x24x m 1 Gọi A x y( ; ) là tọa độ tiếp điểm

Trang 31

Phương trình tiếp tuyến  tại A:

310081

Hàm số đã cho xác định trên

Trang 32

Từ yêu cầu bái toán dẫn đến phương trình 1

m

S P

20

3

m

m

m m

Vì  C nhận Oy làm trục đối xứng nên nếu d là một tiếp tuyến của  C thì đường

thẳng d đối xứng với d qua ' Oy cũng là tiếp tuyến của  C Do đó, để từ M vẽ được

ba tiếp tuyến đến  C thì trong ba tiếp tuyến đó phải có một tiếp tuyến vuông góc với

Oy Mà  C có hai tiếp tuyến cùng phương với Ox là: y 2 và y 1 Đường thẳng này cắt Oy tại M1(0; 2),  M2(0; 1)

Ta kiểm tra được qua M chỉ vẽ đến 1  C được một tiếp tuyến, còn từ M vẽ đến 2  C

được ba tiếp tuyến

Vậy M(0; 1) là điểm cần tìm

Câu 52: [1D5-2-3] Cho hàm số yx33x29x1có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp

tuyến của  C , biết tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

A y  2x 2 B y  x 2 C y 12x7 D. y 12x2

Lời giải Chọn D

Ta có: y' 3( x22x3) Do y' 3 (  x1)2 4  12 min 'y  12, đạt được khi x1

Trang 33

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 12x2

Câu 53: [1D5-2-3] Cho hàm số yx33x29x1có đồ thị là  C Viết phương trình

tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến đi qua điểm A( 1; 6)

A y7;y  9x 3 B y6;y  9x 7 C y6;y  2x 3 D.

yy  x

Lời giải Chọn D

Ta có: y' 3( x2 2x3) Gọi M x y là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến ( ;0 0) tại M : yy x'( )(0 x x 0)y0

Do tiếp tuyến đi qua A nên ta có phương trình

Câu 54: [1D5-2-3] Cho hàm số yx32x2 x 1 Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số mà

tiếp tuyến tại đó vuông góc với một tiếp tuyến khác của đồ thị

A M 1; 5 B.N1;1 C.E 0;1 D Đáp án khác

Lời giải Chọn D

Gọi A a f a là điểm thuộc đồ thị ( ; ( ))

Khi đó tiếp tuyến tại A có hệ số góc k3a24a1

d    sao cho từ M kẻ được đến ( )C hai tiếp tuyến và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

A M(1; 1) B M(3; 7) C M( 1; 5) D. M(0; 2)

Lời giải

Trang 34

 có đồ thị  C Trên đồ thị  C tồn tại bao nhiêu

điểm mà tiếp tuyến của  C tại đó song song với đường thẳng y4x3

Lời giải Chọn B

Hàm số xác định với mọi x 2

'( 2)

y x

2 0 2 0

Vậy trên  C có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán

Câu 57: [1D5-2-3] Viết phương trình tiếp tuyến của  C :

3

2 3 13

TXĐ: D

Ta có: y'x2 2x3

Phương trình tiếp tuyến d của  C có dạng : yy x'( )(0 x x 0)y x( )0

( trong đó x là hoành độ tiếp điểm của 0 d với  C )

Trang 35

Gọi M x y0 0; 0   C Phương trình tiếp tuyến  d của  C tại M là 0

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên

Giả sử tiếp tuyến cần tìm tiếp xúc với đồ thị  C tại điểm có hoành độ x khi đó 0

phương trình tiếp tuyến   có dạng:

Trang 36

- Với x0  6 thì phương trình tiếp tuyến là y133x508

- Với x0  1 thì phương trình tiếp tuyến là y8x8

- Với x0 2 thì phương trình tiếp tuyến là y5x4

Vậy, có ba phương trình tiếp tuyến cần tìm là:y133x508; y8x8; y5x4

Câu 60: [1D5-2-3] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 2 12

y x

 , biết tiếp tuyến đi qua điểm M(6; 4)

Lời giải Chọn D

Đường thẳng  đi qua M(6; 4) với hệ số góc k có phương trình : y k x (  6) 4

 tiếp xúc đồ thị tại điểm có hoành độ x 0

2

1( 6) 4 (1)2

1

1 (2)( 2)

x

k x

Trang 37

0 0

24

22

x

x x

24

22

x x x x

0

2 0

2

24

42

Câu 62: [1D5-2-3] Cho hàm số yx33x29x11 có đồ thị là  C Lập phương trình

tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua điểm  

29

;1843

Trang 38

Giả sử tiếp tuyến cần tìm tiếp xúc với đồ thị  C tại điểm có hoành độ x khi đó 0

phương trình tiếp tuyến   có dạng:

- Với x0 13 thì phương trình tiếp tuyến là y420x3876

- Với x0 5 thì phương trình tiếp tuyến là y36x164

- Với x0  2 thì phương trình tiếp tuyến là y15x39

Vậy, có ba phương trình tiếp tuyến cần tìm là:

Câu 63: [1D5-2-3] Gọi  C là đồ thị của hàm số yx33x2 2 Viết phương trình tiếp

tuyến của  C đi qua điểm A2; 7

A. y9x25 B y9x9 C y9x2 D y9x25

Lời giải Chọn A

Phương trình tiếp tuyến d đi qua A2; 7 có dạng yk x  2 7

d tiếp xúc  C tại điểm có hoành độ x khi hệ 0

Thay x0  3 vào  4 ta được k9 Suy ra phương trình d y: 9x25

Câu 64: [1D5-2-3] Cho hàm số y(2x x)2 2, có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến

tại giao điểm của  C với parabol yx2

A y0;y1;y24x6 B.y9;y1;y24x6

C y0;y5;y24x63 D. y0;y1;y24x63

Lời giải Chọn D

Ta có: yx44x34x2 y' 4 x312x28x Phương trình hoành độ giao điểm của  C và parabol yx2:

4 4 3 4 2 2 2( 2 4 3) 0 0, 1, 3

xxxxx xx   x xx

x0 ta có phương trình tiếp tuyến là: y0

Ngày đăng: 17/02/2019, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w