1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG CONG

63 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C biết tiếp tuyến có hệ số góc k 9... Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại Mcó hoành độ x1.. Viết phương trình tiếp tuyến của

Trang 1

Câu 1: [1D5-2-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Tháng 12 - 2017) Số tiếp tuyến của đồ thị hàm

số

3272

x y

x song song với trục hoành là

Lời giải Chọn B

Tập xác định D \ 1 Đạo hàm:

 2

11

y

x

  

 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: yy 0 xy 0  y  x 2

Câu 3: [1D5-2-2] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Tiếp tuyến của đồ thị

hàm số y2x33x2 tại điểm M có tung độ bằng 5 có phương trình là:

A y 12x7 B y12x7 C y 12x17 D

12 17

yx

Lời giải Chọn B

Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của của phương trình: 3 2

2x 3x   5 x 1

Ta có: y 6x26xy 1 12

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y12x 1 5 12x7 y 12x7

Câu 4: [1D5-2-2] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Cho hàm số

Trang 2

Ta có: 2

3 6

y  xx; y 1  3

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3x 1 0   y 3x 3

Câu 5: [1D5-2-2] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - 2018 - BTN) Viết phương trình tiếp

tuyến của đồ thị hàm số y  x3 3x29x2 tại điểm M có hoành độ x0, biết rằng f x0  6

A y6x9 B y9x6 C y9x6 D

6 9

yx

Lời giải Chọn B

Ta có y  3x26x9, y   6x 6

 0 6

f x    6x0  6 6 x0 2 y0 24 và y 2 9

Phương trình tiếp tuyến tại My9x 2 24 y 9x6

Câu 6: [1D5-2-2] (THPT Thanh Miện - Hải Dương - Lần 1 - 2018 - BTN) Tìm điểm

M có hoành độ âm trên đồ thị   1 3 2

Trang 3

Do tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng 1 2

y  x nên ta có

hệ số góc của tiếp tuyến tại Mk 3

Ta có y  x2 1 Theo đề bài ta có phương trình 2

Theo đề bài điểm M có hoành độ âm nên M2; 0

Câu 7: [1D5-2-2] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Phương

trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx2 x 2tại điểm có hoành độ x1

A 2x y 0 B 2x  y 4 0 C x  y 1 0 D

3 0

x  y

Lời giải Chọn D

Gọi M là tiếp điểm của tiếp tuyến và đồ thị hàm số Theo giả thiết: M1; 2 Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại M

Ta có y 2x1, ky 1 1

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y1x     1 2 x y 3 0

Câu 8: [1D5-2-2] (THPT Xuân Hòa-Vĩnh Phúc- Lần 1- 2018- BTN) Cho hàm số

3 2

2 5

yxxx có đồ thị  C Trong các tiếp tuyến của  C , tiếp tuyến có hệ

số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là

Trang 4

 Phương trình tiếp tuyến: y 3x     1 4 y 3x 1

Câu 10: [1D5-2-2] (Chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hàm

số

3 2

3 23

x

y  x  có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C

biết tiếp tuyến có hệ số góc k 9

Gọi

3 2 0

0; 3 0 23

Câu 11: [1D5-2-2] (Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định - 8 Tuần HK1 - 2018 - BTN)

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3  

yxxC tại điểm M 1; 2là:

A y3x1 B y2x2 C y 2 x D

1

y x

Lời giải Chọn D

Câu 12: [1D5-2-2] (THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2018) Gọi đường thẳng

yax b là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Trang 5

Lời giải Chọn D

a b

y  x x có đồ thị  C Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  C song song với đường thẳng yx

Lời giải Chọn C

x x

Trang 6

Ta có y x26x7 Do đó y 0 7

Phương trình tiếp tuyến là y7x2

Câu 16: [1D5-2-2] (THPT Hoàng Hóa - Thanh Hóa - Lần 2 - 2018) Số tiếp tuyến của đồ

Trang 7

Từ đó suy ra đồ thị hàm số f x x42x210 có 3 tiếp tuyến song song với trục hoành

Câu 18: [1D5-2-2] [Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp - 2018 - BTN] Biết trên đồ

thị  C : 1

2

x y x

Ta có:

 2

32

y x

3

32

4

Lời giải Chọn D

Trang 8

Gọi tọa độ tiếp điểm là M x y 0; 0 với x0 1, y0 1 0

y x

Câu 21: [1D5-2-2] (THPT Năng Khiếu - TP HCM - Lần 1 - 2018) Viết phương trình tiếp

tuyến của đồ thị hàm số yx33x220 song song với đường thẳngy24x5

A y24x60vày24x48 B y24x48vày24x60

C y24x12vày24x18 D y24x12vày24x60

Lời giải Chọn A

Giả sử M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến

Tập xác định: D Ta có: y 3x26x Gọi M3;m là điểm cần tìm Do hàm số yx33x22 có đạo hàm tại mọi điểm thuộc đồ thị hàm số  C nên tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C sẽ luôn tồn tại hệ số góc k

Trang 9

Phương trình tiếp tuyến d của  C đi qua M3;m với hệ số góc k

Câu 23: [1D5-2-2] (THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Q Trị - HKII - 2016 - 2017 - BTN) Viết

phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

3 1

yxxx có TXĐ: D Với x   1 y 2; 2

y  xx ; y 1  2 Phương trình tiếp tại điểm 1; 2  là: yy 1 x   1 2 2x   1 2 2x Vậy phương trình tiếp tuyến là y 2x

Câu 24: [1D5-2-2] (THPT Thăng Long - Hà Nội - Lần 2 - Năm 2018) Cho hàm số

Trang 10

yx

Lời giải Chọn C

o

o

x x

  Phương trình tiếp tuyến 7 131

27

yx

Câu 26: [1D5-2-2] [Sở GD và ĐT Cần Thơ - mã 301 - 2017-2018-BTN] Tiếp tuyến của

parabol yx2 vuông góc với đường thẳng y x 2 có phương trình là

A x  y 1 0 B x  y 1 0 C 4x4y 1 0 D

4x4y 1 0

Lời giải Chọn D

Vì tiếp tuyến của  P vuông góc với đường thẳng y x 2 nên nó có dạng

: y x c

   

 tiếp xúc với  P khi phương trình x2  x c 0 có nghiệm kép  1 4c0

14

c

  

Trang 11

f xxmx  x Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M

có hoành độ x1 Tất cả các giá trị thực của tham số m để thỏa mãn k f   1 0

A m2 B m 2 C   2 m 1 D m1

Lời giải Chọn C

Câu 28: [1D5-2-2] (THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số

3 21

y  x

Lời giải Chọn B

3

x

y  xx Phương trình tiếp tuyến của  C

song song với đường thẳng y3x1 là phương trình nào sau đây ?

A y3x1 B y3x C 3 29

3

yxD

2933

yx

Lời giải

Trang 12

x

x x

x

x b

 2

12

Vậy có 1 điểm M 3; 2 thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 31: [1D5-2-2] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - Lần 2 - 2018 - BTN) Gọi (d) là tiếp

tuyến của hàm số 1

2

x y x

 tại điểm có hoành độ bằng 3 Khi đó (d) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là:

Trang 13

Tiếp điểm của tiếp tuyến và đồ thị là M3; 4

 

 2

32

x

 , f   3 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M3; 4 là:

x x

yx (nhận)

Trang 14

*Với 0

83

x , phương trình tiếp tuyến có dạng: 2 7

trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

Ta có: y   1 2 và

 2

41

y x

 

 y   1 1 Phương trình tiếp tuyến tại điểm A 1; 2 là: y   x 1 2   x 3

Câu 34: [1D5-2-2] (THPT Ninh Giang – Hải Dương – Lần 2 – Năm 2018) Cho hàm số:

y x

 

 Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến của  C , điều kiện x0  1

Vì tiếp tuyến của đồ thị  C song song với đường thẳng :y x 1nên tiếp tuyến có hệ số góc k1

Ta có:

 2 0

1

11

x x

Trang 15

Với x0  2 có M2;3, phương trình tiếp tuyến của  C tại

Ta có y 4x34x, y 1 8

Phương trình tiếp tuyến: yy  1 x 1  y 1  y 8x6

Câu 36: [1D5-2-2] (THPT Quốc Oai - Hà Nội - HKII - 2016 - 2017 - BTN) Phương trình

Theo giả thiết : f x0  6 6x0  6 6 x0 2

Gọi M2;y0 là tiếp điểm  

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là : y    2 y 2 0

Câu 37: [1D5-2-2] (THPT Quốc Oai - Hà Nội - HKII - 2016 - 2017 - BTN) Đường thẳng

9

yxm là tiếp tuyến của đường cong yx33x21 khi m bằng

A 6 hoặc 26 B 1 hoặc 3 C 3hoặc 1 D 3 hoặc5

Lời giải Chọn A

Trang 16

Câu 38: [1D5-2-2] (Toán học tuổi trẻ tháng 1- 2018 - BTN) Cho hàm 2018 yx46x23

Tiếp tuyến của đồ thị hàm 2018 tại điểm A có hoành độ x1 cắt đồ thị hàm 2018 tại điểm B (B khác A) Tọa độ điểm B

A B3; 24 B B 1; 8 C B3; 24 D

0; 3

Lời giải Chọn A

A y–3x8 B y–3x6 C y3 – 8x D

3 – 6

yx

Lời giải Chọn A

Trang 17

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm

Câu 40: [1D5-2-2] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số  2

3 –

yx x tại điểm có hoành độ x2 là:

A y–3x8 B y–3x6 C y3 – 8x D

3 – 6

yx

Lời giải Chọn A

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm

Câu 41: [1D5-2-2] Cho hàm số yx3– 6x27x5  C Tìm trên  C những điểm có hệ

số góc tiếp tuyến tại điểm đó bằng 2 ?

A –1; –9 ; 3; –1    B   1;7 ; 3; –1  C   1;7 ; –3; –97  D

  1;7 ; –1; –9 

Lời giải Chọn B

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm Ta có y 3x212x7

Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 2 y x 0  2 2

Trang 18

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị ytanx tại điểm có hoành độ

4

x

24

x x y

Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y 5x 1 2   y 5x3

Câu 45: [1D5-2-2] Gọi  P là đồ thị của hàm số y2x2 x 3 Phương trình tiếp tuyến

với  P tại điểm mà  P cắt trục tung là:

Ta có :  P cắt trục tung tại điểm M 0;3

Trang 19

Câu 46: [1D5-2-2] Đồ thị  C của hàm số 3 1

1

x y x

Ta có : điểm A0; 1 

 2

41

Câu 47: [1D5-2-2] Gọi  C là đồ thị của hàm số 4

yxx Tiếp tuyến của  C vuông góc

với đường thẳng d x: 5y0 có phương trình là:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M 1; 2 là:y5x  1 2 5x3

BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM Câu 48: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x26x1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biết hoành độ tiếp điểm bằng 1

A y3x6 B y3x7 C y3x4 D

3 5

yx

Lời Giải Chọn C

Trang 20

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Ta có: y 3x26x6

Ta có: x0  1 y0  1,y(1)3

Phương trình tiếp tuyến là: yy x( 0)(xx0)y0 3(x  1) 1 3x4

Câu 49: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x26x1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biết tung độ tiếp điểm bằng 9

A

18 819

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Ta có: y 3x26x6

Ta có: y0 9 x033x026x0 8 0x0  1,x0 2,x0  4

x0   4 y x( 0)18 Phương trình tiếp tuyến là:y18(x  4) 9 18x81

x0   1 y x( 0) 9 Phương trình tiếp tuyến là:y 9(x   1) 9 9x

x0  2 y x( 0)18 Phương trình tiếp tuyến là:y18(x  2) 9 18x27 Câu 50: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x26x1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 1

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Trang 21

Từ đó ta tìm được hai tiếp tuyến:y18x81 và y18x27

Câu 51: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x26x1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biết Tiếp tuyến đi qua điểm N(0;1)

y  x

Lời Giải Chọn C

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Câu 52: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x1(C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C), biết hoành độ tiếp điểm bằng 0

A y  3x 12 B y  3x 11 C y  3x 1 D

3 2

y  x

Lời Giải

Trang 22

Chọn C

Ta có: y 3x23 Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Ta có: x0  0 y0 1,y x( 0) 3

Phương trình tiếp tuyến: y  3x 1

Câu 53: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x1(C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C), biết Tung độ tiếp điểm bằng 3

A y9x1 hay y3 B y9x4 hay y3

C y9x3 hay y3 D y9x13 hay y3

Lời Giải Chọn D

Ta có: y 3x23 Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Ta có: y0 3 x033x0  2 0 x02,x0 1

x0   1 y x( )0 0 Phương trình tiếp tuyến: y3

x0  2 y x( 0)9 Phương trình tiếp tuyến:

9( 2) 3 9 13

yx   x

Câu 54: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x1(C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C), biết Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9

A y9x1 hay y9x17 B y9x1 hay y9x1

C y9x13 hay y9x1 D y9x13 hay y9x17

Lời Giải Chọn D

Ta có: y 3x23 Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Trang 23

Câu 55: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x1(C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C), biết Tiếp tuyến vuông góc với trục Oy

A y2,y 1 B y3,y 1 C y3,y 2 D

3, x 1

x  

Lời Giải Chọn B

Ta có: y 3x23 Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Vì tiếp tuyến vuông góc với Oy nên ta có: y x( 0)0

Hay x0  1 Từ đó ta tìm được hai tiếp tuyến: y3,y 1

Câu 56: [1D5-2-2] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y2x44x21 biết:

Tung độ tiếp điểm bằng 1

Ta có: y 8x38x

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Ta có: y0  1 2x044x02  0 x0 0,x0   2

x0  0 y x'( )0 0 Phương trình tiếp tuyến là: y1

x0  2 y x( )0 8 2 Phương trình tiếp tuyến

Trang 24

Câu 57: [1D5-2-2] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y2x44x21 biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng y48x1

Ta có: y'8x38x

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y48x1

Nên ta có: y x'( )0 48x03   x0 6 0 x02

Suy ra y0 17 Phương trình tiếp tuyến là: y48(x 2) 1748x79

Câu 58: [1D5-2-2] Cho hàm số yx4x21 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C), biết tung độ tiếp điểm bằng 1

Lời giải Chọn B

Ta có: y'4x32x Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Ta có y0  1 x04x02  0 x0 0, y x'( 0)0

Phương trình tiếp tuyến: y1

Câu 59: [1D5-2-2] Cho hàm số yx4x21 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳnng y6x1

Ta có: y'4x32x Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y6x1 nên ta có:

Trang 25

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết

tung độ tiếp điểm bằng 2

Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của (C):

0 0 2

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết

tiếp tuyến song song với đường thẳng d y:   4x 1

Gọi M x y( ;0 0) là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của (C):

Vì tiếp tuyến song với đường thẳng d y:   4x 1 nên ta có:

Trang 26

x (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến vuông góc với đường thẳng 1 2

x0  0 y0  1, phương trình tiếp tuyến là:y  3x 1

x0  2 y0 5, phương trình tiếp tuyến là:y 3(x    2) 5 3x 11

Câu 63: [1D5-2-2] Tìm trên (C) : y2x33x21 những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C)

tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8

A. M( 1; 4)  B M( 2; 27)  C M(1; 0) D M(2;5)

Lời giải Chọn A

Giả sử M x y( ;0 0)( )C  3 2

02 03 01

y x x Ta có: y 3x26x Phương trình tiếp tuyến  tại M: y(6x026 )(x0 xx0) 2 x033x021

Trang 27

C y2x1 ; y  x 2 ; y2x2

D. y2x3 ; y  x 7 ; y2x1

Lời giải Chọn D

Ta có: y 5 x36x211x   6 0 x 1;x2;x3

Phương trình các tiếp tuyến: y2x3 ; y  x 7 ; y2x1

Câu 65: [1D5-2-2] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 1 2 2 4

Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x4y 1 0

  m

Lời giải Chọn C

Trang 28

Để tiếp tuyến của đồ thị vuông góc với đthẳng x y 20120 khi và chỉ khi '.1 1

Câu 67: [1D5-2-2] Cho hàm số yx33x1 có đồ thị là  C Giả sử  d là tiếp tuyến của

 C tại điểm có hoành độ x2, đồng thời  d cắt đồ thị  C tại N, tìm tọa độ N

A N1; 1  B N 2;3 C. N 4; 51 D

3;19

N

Lời giải Chọn C

Tiếp tuyến  d tại điểm M của đồ thị  C có hoành độ x0  2 y0 3

A. Không có bất kỳ hai tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số lại vuông góc với nhau

B Luôn có bất kỳ hai tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số lại vuông góc với nhau

C Hàm số đi qua điểm M1;17

D Cả A, B, C đều sai

Lời giải Chọn A

Ta có y x'( )3x24x8

Giả sử trái lại có hai tiếp tuyến với đồ thị  C vuông góc với nhau

Gọi x x, tương ứng là các hoành độ của hai tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó

Trang 29

Gọi k k1, 2 lần lượt là các hệ số góc của hai tiếp tuyến tại các điểm trên  C có hoành

x có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thị (C) biêt tiếp tuyến song song với đường thẳng d y:   4x 1

A y  4x 3, y  4x 4 B y  4x 2, y 4x44

C y  4x 2, y  4x 1 D. y  4x 2, y  4x 14

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho xác định với  x 1 Ta có:

 2

4'

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :

 2 0 0

0 0

4

11

Tiếp tuyến song song với đường thẳng d y:   4x 1

Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài: y  4x 2, y  4x 14

Câu 70: [1D5-2-2] Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: 2 ,

1

x y

Trang 30

Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa đề bài: y  2x 8,y 2x

Câu 71: [1D5-2-2] Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: 2 ,

1

x y

x biết tiếp tuyến

song song với đường thẳng  d :x2y0

x biết tiếp tuyến

vuông góc với đường thẳng   : 9x2y 1 0

Trang 31

0'( )2

y x (trong đó x0 là hoành độ tiếp điểm của (t) với (C))

Câu 74: [1D5-2-2] Cho hàm số y2x44x21 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp

tuyến của (C), biết tiếp tuyến tiếp xúc với (C) tại hai điểm phân biệt

y 

Lời giải

Ngày đăng: 17/02/2019, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w