1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC - BT - Muc do 3 (3)

8 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 851,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cạnh Lời giải Chọn B Từ giả thiết , ta suy ra là góc nhọn.. Lời giải Chọn C Từ giả thiết , ta suy ra là góc tù.. Lời giải Chọn C Từ giả thiết , ta suy ra là góc tù.. Lời giải Chọn A

Trang 1

Câu 36: [HH10.C2.3.BT.c] Tam giác có , và Tính cạnh

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết , ta suy ra là góc nhọn

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết , ta suy ra là góc tù

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết , ta suy ra là góc tù

Câu 39: [HH10.C2.3.BT.c] Tam giác có , và Tính cạnh

Lời giải Chọn B

Trang 2

Từ giả thiết , ta suy ra là góc nhọn

Lời giải Chọn A

Vì trong tam giác ta có bù với góc nên

Lời giải Chọn A

Vì trong tam giác ta có bù với góc nên

Câu 42: [HH10.C2.3.BT.c] Tam giác vuông tại có Điểm nằm trên cạnh

sao cho Độ dài bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

B

M

Trang 3

Câu 44: [HH10.C2.3.BT.c] Tam giác có , , Trên cạnh lấy điểm

sao cho Tính độ dài đoạn thẳng

Lời giải Chọn D

.

Câu 45: [HH10.C2.3.BT.c] Hình vuông có cạnh bằng Gọi là trung điểm cạnh , là

trung điểm cạnh Tìm độ dài đoạn thẳng

Lời giải Chọn A

F

E

C D

Ta có:

Dùng công thức độ dài trung tuyến:

Câu 46: [HH10.C2.3.BT.c] Tam giác có ba cạnh lần lượt là , , Góc lớn nhất của tam giác có

cosin bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Trang 4

Góc lớn nhất tương ứng với cạnh lớn nhất:

Câu 47: [HH10.C2.3.BT.c] Tam giác có ba cạnh lần lượt là Góc bé nhất của tam giác có sin

bằng bao nhiêu?

Lời giải.

Chọn A

Góc bé nhất ứng với cạnh có số đo bé nhất

Lời giải.

Chọn C

Câu 50: [HH10.C2.3.BT.c] Tam giác có các góc , Tính tỉ số

Lời giải.

Chọn A

Câu 8: [HH10.C2.3.BT.c] Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác biết và

Lời giải Chọn B

Trang 5

Do đó

Lời giải Chọn A

Chu vi tam giác bằng

giác đó

Lời giải Chọn C

Chu vi tam giác bằng

Câu 20: [HH10.C2.3.BT.c] Hình bình hành có hai cạnh là và , một đường chéo bằng Tìm độ dài

đường chéo còn lại

Lời giải Chọn C

5

9

9

11

C

A

D

B

Gọi hình bình hành là , ,

Gọi là góc đối diện với đường chéo có độ dài

Ta có:

là góc tù

Trang 6

Câu 21: [HH10.C2.3.BT.c] Hình bình hành có hai cạnh là và , một đường chéo bằng Tìm độ dài

đường chéo còn lại

Lời giải Chọn A

3

5

5

5

C

A

D

B

Gọi hình bình hành là , ,

Gọi là góc đối diện với đường chéo có độ dài

Ta có:

là góc nhọn

Câu 22: [HH10.C2.3.BT.c] Hình bình hành có một cạnh là hai đường chéo là và Tính độ dài

cạnh kề với cạnh có độ dài bằng

Lời giải Chọn D

5 8 6

C

A

D

B

Gọi hình bình hành là

Ta có:

Câu 23: [HH10.C2.3.BT.c] Hình bình hành có một cạnh là hai đường chéo là và Tính độ dài

cạnh kề với cạnh có độ dài bằng

Lời giải Chọn A

Trang 7

8 6

E C

A

D

B

Gọi hình bình hành là Gọi là giao điểm hai đường chéo Giả sử

Xét Ta có:

Xét Ta có:

Câu 37: [HH10.C2.3.BT.c] Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng của hai

góc còn lại Cạnh lớn nhất của tam giác đó bằng Tính diện tích tam giác

Lời giải Chọn B

Gọi tam giác thỏa đề là (với )

Đề cho tam giác vuông nên ta suy ra

Ta tính:

Diện tích tam giác:

Câu 5: [HH10.C2.3.BT.c] Cho tam giác nội tiếp đường tròn bán kính

Tính góc nếu biết là góc tù

Lời giải Chọn A

Góc là góc tù nên , là góc nhọn

Suy ra:

Câu 6: [HH10.C2.3.BT.c] Cho tam giác nội tiếp đường tròn bán kính

Tính góc biết là góc tù

Trang 8

A B C D

Lời giải Chọn B

Góc tù, suy ra đều là góc nhọn

Suy ra:

Ngày đăng: 17/02/2019, 10:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w