1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHÉP CỘNG TRỪ CÁC VECTƠ - BT - Muc do 2

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh... Véctơ có độ dài bằng Lời giải Chọn B M B Gọi là trung điểm... Độ dài của là Lời giải Chọn A.

Trang 1

Câu 4: [HH10.C1.2.BT.b] Cho bốn điểm phân biệt Khi đó, bằng

véctơ nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Câu 9: [HH10.C1.2.BT.b] Cho tam giác Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh

Hỏi bằng véctơ nào?

Lời giải Chọn C

P

A

Câu 11: [HH10.C1.2.BT.b] Cho lục giác đều và là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây

là đẳng thức sai?

Lời giải Chọn D

Câu 12: [HH10.C1.2.BT.b] Cho hình vuông cạnh Tính ?

Lời giải

Trang 2

Chọn A

a

Câu 13: [HH10.C1.2.BT.b] Cho vuông tại và , Véctơ có độ dài

bằng

Lời giải Chọn B

M

B

Gọi là trung điểm

Câu 16: [HH10.C1.2.BT.b] Cho hình vuông có cạnh bằng Khi đó bằng:

Lời giải Chọn A

a

Trang 3

Câu 17: [HH10.C1.2.BT.b] Cho hình vuông có cạnh bằng Khi đó bằng:

Lời giải Chọn D

a

M

Gọi là trung điểm

Câu 18: [HH10.C1.2.BT.b] Cho hình chữ nhật biết và thì độ dài

bằng

Lời giải Chọn D

a

Câu 22: [HH10.C1.2.BT.b] Cho hình chữ nhật , gọi là giao điểm của và , phát

biểu nào là đúng?

Lời giải Chọn D

Trang 4

Ta có .

Câu 35: [HH10.C1.2.BT.b] Cho 4 điểm bất kỳ Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Lời giải Chọn B

Câu 1: [HH10.C1.2.BT.b] Cho hình bình hành , giao điểm của hai đường chéo là Tìm

mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Lời giải Chọn D

Câu 22: [HH10.C1.2.BT.b] Cho hình bình hành tâm Khi đó bằng

Lời giải Chọn A

Câu 26: [HH10.C1.2.BT.b] Cho tam giác , khẳng định nào sau là đúng?

Lời giải Chọn B

Câu 41: [HH10.C1.2.BT.b] Cho tam giác đều cạnh Độ dài của là

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 17/02/2019, 10:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w