1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập kế toán tài chính 2

2 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trích các khoản theo lương theo quy định.

Trang 1

BÀI 6: Tài liệu tại 1 doanh nghiệp quý 1/2014 (Đvt: 1.000đ)

1 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 10.000 N111: 10.000

C112: 10.000

2 Mua hàng hóa nhập kho 400 cái, chưa trả tiền người bán

A, giá mua 44.880 (đã bao gồm thuế GTGT 10%) N156: 40.800N133: 4080

C331A: 44.880

3 Chi tiền mặt trả lương công nhân viên 10.000 N334: 10.000

C111: 10.000

4 Bán TSCĐ nguyên giá 50.000, giá trị hao mòn lũy kế

40.000, giá bán 15.000, thuế GTGT 10% thu bằng

TGNH

a N214: 40.000 N811: 10.000 C211: 50.000

b N112: 16.500 C711: 15.000 C33311: 1.500

5 Xuất kho bán chịu hàng hóa cho khách hàng, số lượng

300 cái, giá bán 140/cái, thuế GTGT 10%

N131: 46.200 C511: 42.000 C3331: 4.200

6 Nhận giấy báo có của ngân hàng Y trả nợ 6.000 N112: 6.000

C131Y: 6.000

7 Chuyển khoản thanh toán hết số hàng còn lại cho người

bán A sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1% trên giá

mua chưa thuế

a N331A: 408 C515: 408

b N331A: 44.472 C112: 44.472

8 Thu tiền cho thuê nhà kho bằng tiền mặt 13.200 (trong đó

thuế GTGT 1.200)

N111: 13.200 C511: 12.000 C3331: 1.200

9 Nộp tiền mặt vào ngân hàng 10.000 N112: 10.000

C111: 10.000 1

0

Mua TSCĐHH giá mua 80.000, thuế GTGT 5% chưa trả

tiền

N211: 80.000 N133: 4.000 C331: 84.000 1

1

Chuyển khoản nộp thuế GTGT kỳ trước 4.000 và trả nợ

người bán B 8.000, trả nợ vay ngắn hạn 15.000

N3331: 4.000 N331B: 8.000 N341: 15.000 C112: 27.000 1

2

Xuất bán 200 cái hàng hóa thu bằng tiền mặt, giá bán

140/cái, thuế GTGT 10%

N111: 30.800 C511: 28.000 C3331: 2.800 1

3

Chi tiền mặt mua VPP cho bộ phận QLDN 100 N642: 100

C111: 100 1

4

Khách hàng ứng trước tiền mua hàng hóa 10.000 bằng

TGNH

N112: 10.000 C131: 10.000 1

5 Chi tiền mặt trả tiền thuê cửa hàng 16.000, thuế GTGT 10% N641: 16.000N133: 1.600

C131: 17.600 1

6

Nhận giấy báo Có của ngân hàng về lãi tiền gửi 1.000 N112: 1.000

C515: 1.000 1

7 Tiền lương phải trả cho công nhân viên 12.000, trong đó bộ phận bán hàng 5.000, bộ phận QLDN 7.000 Trích các

khoản theo lương theo quy định

a N641: 5.000

N642: 7.000

C334: 12.000

b N641: 1.200

N642: 1.680

N334: 1.260 C332: 4.140

Trang 2

8

Thuế TNDN tạm nộp 500, đã nộp bằng TM a N821: 500

C3334: 500

b N3334: 500 C111: 500

Xác định kết quả hoạt động kinh doanh:

a N911: 91.580

C632: 50.600

C641: 22.200

C642: 8.780

C811: 16.000

b N511: 85.000

N515: 1.408

N711: 15.000

C911: 98.408

Lợi nhuận trước thuế = 98.408 - 91.580 = 6.828

Thuế TNDN = 20% × 6.828 = 1.365,6

Lợi nhuận sau thuế TNDN = 5.462,4

Ngày đăng: 16/02/2019, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w