1. Trang chủ
  2. » Tất cả

8 DE KIEM TRA 1 TIET KLKKLKTNHOM

17 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 90,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm.. Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu đư

Trang 1

Câu 1 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O Câu 2 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

Câu 3 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước

Câu 4 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O là

Câu 5 Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam kim

loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là

A BeCl2 B MgCl2 C CaCl2 D BaCl2.

Câu 6 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc)

Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

Câu 7 Cho 3,425 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,2g muối

clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây ?

Câu 8. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 9 Phèn chua có công thức là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 10 Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng, khối lượng kết

tủa tạo ra là :

A 0,78g B 1,56g C 0,97g D 0,68g

Câu 11 Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Thạch cao tự nhiên Câu 12 Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể

nhận biết được mỗi chất:

A dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch NaOH Câu 13 Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch

Câu 14 Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:

Câu 15 Cho 12,9g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít H2(đktc) Khối lượng

mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 2,7g và 10,2g B 4,05g và 8,85g C 1,08g và 2,04g D 1,12g và 2,05g

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Kim loại kiềm khác nhau có kiểu mạng tinh thể khác nhau

B Xesi được dùng làm tế bào quang điện.

C Kim loại kiềm tác dụng với oxi chỉ tạo ra peoxit

D Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước.

Câu 17 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 18 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau Cho hỗn hợp X vào

H2O(dư), đun nóng, dd thu được chứa:

Trang 2

A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, BaCl2

C NaCl, NaOH, BaCl2, NH4Cl D NaCl

Câu 19 Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là

A Na, Ba, Ca, K B Na, Ba, Be,K C Fe, Na, Ca, Sr D Zn, Al, Be, Cu

Câu 20 Trong phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm Phát biểu nào sau đây là sai:

C Kiềm là chất oxi hóa D Kiềm chất hòa tan Al(OH)3

Câu 21 Câu nào sau đây là không đúng

A.Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

B.Dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 )để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

C.Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

D Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.

Câu 22 Một dung dịch chứa a mol Cl-, b mol HCO3-, c mol Ca2+, d mol Mg2+, Biểu thức giữa a ,b ,c, d là

A a + b = 2c + 2d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+ d

Câu 23 Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của

kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng

Câu 24 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí

H2 (ở đktc) thoát ra là

Câu 25 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 26 Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được là

A 10g B 15 g C 20 g D 25 g

Câu 27 Nung m gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu đươc dung dịch Y, chất rắn Z và 3.36 (l) H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 28 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ

lệ

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4.

Câu 29 Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 30 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.

Trang 3

Câu 1 Chỉ dùng dung dịch hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3

Câu 2 Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam nhôm rồi nung (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản

ứng cho tan vào dd NaOH dư có 5,376 lít khí bay ra (ĐKC) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 3 Có các thông tin về kim loại kiềm: (1) dẫn điện tốt, (2) nhiệt độ sôi thấp, (3) màu trắng xám, (4) mềm.

Thông tin chính xác là:

Câu 4 Chọn nội dung đúng khi xét kim loại kiềm thổ:

Câu 5 Để sản xuất nhôm, nội dung nào sau đây không đúng:

C dùng nguyên liệu là quặng boxit D điện phân nóng chảy AlCl3

Câu 6 Nội dung ứng dụng nào của Mg dưới đây không đúng ?

A chế tạo dây dẫn điện B tạo chất chiếu sáng

C dùng trong quá trình tổng hợp hữu cơ D chế tạo hợp kim nhẹ

Câu 7 Cation M3+ có cấu hình electron giống [10Ne] Nguyên tử M là:

Câu 8 Các nguyên tố trong nhóm IA được xếp từ trên xuống theo thứ tự tăng dần:

A số oxy hóa B điện tích hạt nhân C khối lượng riêng D nhiệt độ sôi

Câu 9 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại M là [Ar]4s1 M ứng với kim loại nào sau đây:

Câu 10 Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích H2 (đkc)

thu được là:

Câu 11 Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều giảm điện tích hạt nhân như sau:

A Be, Mg, Ca, Sr, Ba B Ba, Sr, Ca, Be, Mg C Be, Mg, Sr, Ca, Ba D Ba, Sr, Ca, Mg, Be Câu 12 Nội dung nào sau đây không chính xác khi nói về kim loại kiềm:

A các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại kiềm B cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

C các nguyên tố kim loại kiềm đều ở nhóm IA D các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước Câu 13 Anion gốc axit nào có thể làm mềm nước cứng:

2-Câu 14 Nhôm hyđroxit thu được từ cách làm nào sau đây:

A cho dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat B cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

C cho dư dd HCl vào dung dịch natri aluminat D cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 15 Nội dung nào sai trong các nội dung sau khi nói về nhôm:

Câu 16 Từ đá vôi (CaCO3), điều chế Ca bằng cách:

A hòa tan với dd HCl rồi điện phân nóng chảy sản phẩm

B Nhiệt phân CaCO3

C dùng kali đẩy canxi ra khỏi CaCO3

D điện phân nóng chảy CaCO3

Câu 17 Các dụng cụ, đồ dùng bằng nhôm như sợi dây điện, móc treo quần áo, xô, thau… có đặc điểm chung

là:

A mềm, màu xám tro, dãn điện tốt B màu trắng xám, mềm, dễ dát mỏng

C màu trắng bạc, mềm, nhẹ D dễ kéo sợi, cứng, bền

Trang 4

Câu 18 Cho các kim loại: Fe, Ni, Cu, Ag, Zn và các dung dịch: Cu(NO3)2, Ni(NO3)2, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2,

AgNO3 Số cặp phản ứng oxy hóa-khử xảy ra là:

Câu 19 Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Ni, Zn và các dung dịch: Fe(NO3)2,Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3,

Ni(NO3)2 Hãy sắp xếp theo chiều tăng tính oxy hóa và giảm tính khử

A Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Ni2+/Ni;Fe2+/Fe;Zn2+/Zn B Zn2+/Zn; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Ag+/Ag

C Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag D Ag+/Ag; Cu2+/Cu; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni

Câu 20 Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm A thu được 0,896 lít khí (ĐKC) ở anot và

1,84 g kim loại ở catot Công thức hóa học của muối là:

Câu 21 Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm:

A làm dây đẫn điện thay cho đồng B làm dụng cụ nấu ăn

Câu 22 Hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi được giải thích theo phản ứng nào sau đây:

A Ca(HCO2)2  T0 CaCO3 + CO2 + H2O B CaO + CO2  CaCO3

C CaCO3  T0 CaO + CO2 D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO2)2

Câu 23 Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau ở nhóm IIA đến khối lượng không đổi,

thu được 2,24 lít CO2 và 4,64 g hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại đó là:

Câu 24 Cho hốn hợp gồm Na và Mg lấy dư vào 100 gam dung dịch H2SO4 20% thì thể tích H2 (đkc) thu được

là:

Câu 25 Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào sau đây:

C điện phân dung dịch NaCl D Na2SO4 + BaCl2

Câu 26 Cho 8 gam một kim loại kiềm thổ X và oxit của nó phản ứng hết với 1 lít dd HCl 0,5M Xác định X?

Câu 27 Cho 1,5 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm X tác dụng với nước, thu được 1,12 lít H2(ĐKC) X

là:

Câu 28 Chọn nội dung không chính xác khi nói về các nguyên tố nhóm IIA:

A đều phản ứng với dd axit B đều có tính khử mạnh

Câu 29 Nhiệt phân hoàn toàn 4,65 gam hốn hợp A gồm Na2CO3 và KHCO3 ta thu được 4,03 gam hốn hợp

chất rắn Tính phần trăm khối lượng Na2CO3 trong A?

Câu 30 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

Trang 5

Câu 1 Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm:

A Li, Na, Ca, K, Rb B Li, K, Na, Ba, Rb C Li, Na, K, Rb, Cs D Li, Na, K, Sr, Cs

Câu 2 Số electron lớp ngoài cùng của Al là:

Câu 3 Cho 1,76 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H2SO4 0,2 M Sau khi

nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :

A 5,72 g B 5,66 g C 4,96 g D 6,06 g

Câu 4 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

Câu 5 Nhóm những kim loại nào tan được trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?

A K, Na, Ba, Mg B Ca, Be, K, Na C Na, Ca, Ba, Zn D K, Na, Ca, Ba.

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 32 gam 2 kim loại kiềm thổ liên tiếp nhau vào dung dịch H2SO4 dư Kết thúc phản

ứng thu được 14,336 lít H2 (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là

Câu 7 Điều chế đồng từ đồng (II) oxit bằng phương pháp nhiệt nhôm Để điều chế được 19,2 gam đồng cần

dùng khối lượng nhôm là

Câu 8 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

A Li B Na C Cs D K

Câu 9 Đốt cháy kim loại kiềm nào sau đây cho ngọn lửa màu tím hồng

A Li B Na C Cs D K

Câu 10 Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

Câu 11 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

Câu 12 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

D Chỉ có sủi bọt khí.

Câu 13 Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch thu được:

Câu 14 Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào?

A Ca2+, Ba2+ B Ba2+, Mg2+ C Ca2+, Mg2+ D SO42-, Cl

-Câu 15 Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng xâm thực núi đá vôi:

A Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2   CaCO3 + CO2 + H2Ot o

C CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

Câu 16 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:

C có kết tủa tắng và bọt khí D không có hiện tượng gì

Câu 17 Tính chất của kim loại kiềm và kiềm thổ là:

A Dễ nhường eletron thể hiện tính oxi hoá B Dễ nhường electron thể hiện tính khử

C Dễ nhận electron thể hiện tính oxi hoá D Dễ nhận electron thể hiện tính khử

Câu 18 Cho các hợp chất : NaOH, Al(OH)3 , KOH, Mg(OH)2 Sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần :

A Mg(OH)2 ; Al(OH)3 ; KOH ; NaOH B Al(OH)3 ; NaOH ; Mg(OH)2 ; KOH

C KOH ; NaOH ; Mg(OH)2 ; Al(OH)3 D Al(OH)3 ; Mg(OH)2 ; NaOH ; KOH

Câu 19 Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:

A KOH, K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 D KHCO3, K2CO3

Câu 20 Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng:

A Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa và kết tủa tan

Trang 6

B Nhôm không tan

C Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa

D có khí thoát ra

Câu 21 Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :

A Phương pháp thủy luyện B Phương pháp điện phân dung dịch

C Phương pháp điện phân nóng chảy D Tất cả các phương pháp trên

Câu 22 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa

thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

Câu 23 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

A dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH B dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2.

C dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH D dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.

Câu 24 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến

hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 25 Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion rút gọn là:

A CO32- + 2H+  H2CO3 B CO32- + H+  HCO–

C CO32- + 2H+  H2O + CO2 D 2Na+ + SO42-  Na 2SO4

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại vào dd HCl(dư) ,thì thu được 6,72 lít khí ở (đktc) Kim loại

là:

Câu 27 Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

A điện phân dung dịch muối nhôm B điện phân nóng chảy muối nhom.

C điện phân nóng chảy nhôm oxit D nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO.

Câu 28 Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

Câu 29 Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do:

A mật độ electron tự do tương đối lớn B dể cho electron

Câu 30 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (ở đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2

Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:

Trang 7

Câu 1 Cho 5,4 gam một kim loại R vào cốc chứa 146gam dung dịch HCl 20% sau khi phản ứng kết thúc thu

được 6,72 lít H2 ở đktc Tìm R

Câu 2 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Zn, Mg, Al vào 200ml dd HCl 2M sau khi phản ứng kết thúc thu được

4,032 lít H2 ở đktc Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 3 Để nhận biết hai khí CO2 & SO2, ta dùng:

Câu 4 Cho m gam hỗn hợp Na2SO4 , Na2CO3 , Na2SO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dd HCl dư thu

được 21,6 gam khí Tính m

Câu 5 Cho 3,36 lit clo ở đktc phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch X Cô cạn

dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi được bao nhiêu gam chất rắn

Câu 6 Cho tan hoàn toàn 10g hỗn hợp Al, Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí (đktc)

Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là:

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch NaOH thì thu được x lit H2 Điện phân hoàn

toàn 23,4 gam NaCl trong nước cũng thu được lượng H2 như vậy Tìm kim loại M

Câu 8 Cho 27 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu được 94,2 gam

muối Nếu cho 27 gam hỗn hợp X tác dụng hết với oxi thì thu được bao nhiêu gam oxit

Câu 9 Khử hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 đến Fe thu được 2,24 lít khí CO2 ở đ

ktc Khối lượng sắt thu được là:

Câu 10 Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 11 Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: Fe2+, Fe3+, Cu2+:

A Dung dịch NaNO3 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch HCl

Câu 12 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+

Câu 13 Cho 14,2 (g) hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào trong

ddHCl dư thu được 3,36 lít khí CO2 đktc Hai kim loại đó là:

Câu 14 Cho x gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng hết với oxi thấy tốn hết V lít ở đktc , thu được hỗn hợp

Y Hoà tan hoàn toàn Y cần dùng 200 ml dd HCl 1,5 M Tính V

Câu 15 Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 , K2CO3 , MgCO3 tác dụng với dd HCl dư thu được dung dịch Y

và 1,344 lít khí ở đktc Cô cạn dung dịch Y được bao nhiêu gam muối khan

Câu 16 Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp A gồm Cu & Fe trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đ ktc Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

A Cu: 0,64 gam & Fe: 2,4 gam B Cu: 0,96 gam & Fe: 2,08 gam

C Cu: 1,28 gam & Fe: 1,76 gam D Cu: 1,92 gam & Fe: 1,12 gam

Trang 8

Câu 17 Trộn 5,13 g bột Al với a gam hỗn hợp CuO, Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian

Chất rắn thu được đem hoà tan hoàn toàn trong axít HNO3 loãng dư thấy thoát ra hỗn hợp khí NO, N2O theo tỷ

lệ mol là 1: 2 Thể tích của hỗn hợp khí này ở đktc là: ( không còn sản phẩm khử khác)

Câu 18 Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO (đ ktc)

Kim loại M là:

Câu 19 Cho 1,68 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,56 gam muối sunfat

Kim loại đó là:

Câu 20 Cho 10ml dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Nung X được

0,28g chất rắn Nồng độ mol/lít của dung dịch CaCl2 là:

Câu 21 Nung nóng hỗn hợp X gồm các chất sau: Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl đến khối lượng không đổi thu

được hỗn hợp rắn Y gồm:

Câu 22 Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 3,9g kali kim loại vào 36,2g nước là kết quả

nào dưới đây?

Câu 23 Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,025mol Mg và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X

gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp X (đktc) là:

Câu 24 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:

A NaOH, AlCl3, Al(OH)3 B Zn(OH)2, Al2O3, Al(OH)3.

C Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D NaOH, Al2O3, AlCl3.

Câu 25 Cho 17gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với nước thu

được 6,72 lít H2 ở đktc và dung dịch Y để trung hoà dung dịch Y cần V ml dd HCl 2M 2 kim loại và V là

A Li, Na, 250ml B Na,K, 250ml C K,Rb, 300ml D Na,K, 300ml

Câu 26 Cho 3,36 lit CO2 ở đktc vào 100ml dd gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 2M sẽ thu được bao nhiêu gam kết

tủa

Câu 27 Cho 29 g hỗn hợp Fe, Mg và Zn tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được 13,44(l) khí (đktc) Khối

lượng muối khan thu được khi cô cạn dd sau phản ứng là:

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm Na2CO3 & KHCO3 vào dung dịch HCl dư Dẫn khí thoát ra

vào bình đựng Ca(OH)2 thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 29 Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M.Sau một thời gian lấy thanh

nhôm ra cân nặng 51,38g Khối lượng Cu thoát ra là:

Câu 30 Để 1,12 gam Fe trong không khí, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp các oxit sắt Hòa tan

hoàn toàn m gam hỗn hợp oxit này bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,224 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đ ktc Giá trị của m là:

Trang 9

Câu 1 Cho 2.3 gam Na vào nước được 200 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

Câu 2 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong :

Câu 3 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra :

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước.

Câu 4 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O là

Câu 5 Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam kim

loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là

A BeCl2 B MgCl2 C CaCl2 D BaCl2.

Câu 6 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc)

Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

Câu 7 Cho 3,425 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,2g muối

clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây ?

Câu 8 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 9 Phèn chua có công thức là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 10 Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung

dịch sau phản ứng là

A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH.

C 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH D 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3.

Câu 11 Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

A Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Thạch cao tự nhiên Câu 12 Có 3 chất rắn : Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể

nhận biết được mỗi chất:

A dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch NaOH

Câu 13 Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây ?

A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện

C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch

Câu 14 Cấu hình electron chung lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

Câu 15 Cho 12,9g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít H2(đktc) Khối lượng

mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 2,7g và 10,2g B 4,05g và 8,85g C 1,08g và 2,04g D 1,12g và 2,05g

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Kim loại kiềm khác nhau có kiểu mạng tinh thể khác nhau

B Xesi được dùng làm tế bào quang điện

C Kim loại kiềm tác dụng với oxi chỉ tạo ra peoxit

D Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước

Câu 17 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

Trang 10

A Nhôm là kim loại kém hoạt động B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

C Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 18 Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro

(ở đktc) Kim loại kiềm là

A Na B K C Rb D Li.

Câu 19 Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là

A Na, Ba, Ca, K B Na, Ba, Be,K C Fe, Na, Ca, Sr D Zn, Al, Be, Cu

Câu 20 Trong phản ứng Al tác dụng với dd kiềm Phát biểu nào sau đây là sai :

C Kiềm là chất oxi hóa D Kiềm chất hòa tan Al(OH)3

Câu 21 Câu nào sau đây là không đúng

A.Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

B.Dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 )để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

C.Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

D Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu

Câu 22 Một dung dịch chứa a mol Cl-, b mol HCO3-, c mol Ca2+, d mol Mg2+, Biểu thức giữa a ,b ,c, d là

A a + b = 2c + 2d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D 2a+b=c+ d

Câu 23 Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung

dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 24 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí

H2 (ở đktc) thoát ra là

A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.

Câu 25 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 26 Sục 7,84 lít CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được là

A 10g B 15 g C 20 g D 25 g

Câu 27 Nung m gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu đươc dung dịch Y, chất rắn Z và 3.36 (l) H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ

lệ

A.a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

Câu 29 Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 30 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit.

Ngày đăng: 16/02/2019, 07:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w