Nếu tăng cạnh lên 2 lần đồng thời tăng cạnh lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: Lời giải Chọn D... Đường tròn nội tiếp tam gi
Trang 1Câu 1 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có cm, cm và có diện tích bằng cm2 Giá
trị là:
Lời giải Chọn D
Câu 2 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có cm, cm, cm Giá trị là:
Lời giải Chọn A
Câu 3 [0H2-3.1-2] Tam giác vuông cân tại và nội tiếp trong đường tròn tâm bán kính
Gọi là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác Khi đó tỉ số bằng:
Lời giải Chọn A
Mặt khác
Câu 4 [0H2-3.1-2] Tam giác có cm, cm và cm Khi đó đường trung
tuyến của tam giác có độ dài là:
Lời giải Chọn D
Câu 5 [0H2-3.1-2] Tam giác có , , và có diện tích Nếu tăng cạnh
lên 2 lần đồng thời tăng cạnh lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
Lời giải Chọn D
Trang 2Ta có
Câu 6 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có cm và cm Gọi là trung điểm
của cạnh Đoạn thẳng có độ dài là:
Lời giải Chọn C
Cách 2: Tam giác vuông tại nên
Câu16 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có Kết quả nào trong các kết quả
sau là độ dài cạnh ?
Lờigiải ChọnC
Câu17 [0H2-3.1-2] Tam giác có Kết quả nào sau đây là gần đúng nhất?
Lờigiải ChọnB
Câu18 [0H2-3.1-2] Nếu tam giác có , và thì độ dài cạnh
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là:
Lờigiải ChọnA
Áp dụng định lí Cô – sin cho tam giác ta có:
Câu20 [0H2-3.1-2] Tam giác có , Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
bằng bao nhiêu?
Lờigiải ChọnB
Gọi là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác , ta có:
Trang 3Câu21 [0H2-3.1-2] Tam giác với ba cạnh là và có diện tích bằng bao nhiêu?
Lờigiải ChọnA
Nữa chu vi của tam giác trên là:
Câu22 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh là Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng
bao nhiêu?
Lờigiải ChọnC
Gọi lần lượt là nữa chi vi và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đã cho, ta có:
Lờigiải ChọnC
Áp dụng định lí Sin cho tam giác ta có:
Câu24 [0H2-3.1-2] Tam giác có cm, cm, Khi đó độ dài cạnh là:
Lờigiải ChọnC
Áp dụng định lí Cô – sin cho tam giác ta có:
Suy ra: (cm)
Câu25 [0H2-3.1-2] Tam giác có cm, cm, cm Khi đó số đo của góc là:
Lờigiải ChọnC
Trang 4Suy ra:
Câu26 [0H2-3.1-2] Tam giác có cm, cm, cm Đường trung tuyến
của tam giác đó có độ dài bằng:
Lờigiải ChọnB
Ta có:
Câu27 [0H2-3.1-2] Tam giác vuông tại có cm, cm Đường tròn nội tiếp tam
giác đó có bán kính bằng:
Lờigiải ChọnC
Diện tích tam giác là:
Nữa chu vi
Câu28 [0H2-3.1-2] Tam giác có cm, cm, cm Đường trung tuyến có
độ dài là:
Lờigiải ChọnC
Ta có:
Câu29 [0H2-3.1-2] Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính cm có diện tích là:
Lờigiải ChọnC
Gọi là độ dài cạnh và là diện tích của tam giác, ta có:
Trang 5Câu30 [0H2-3.1-2] Tam giác vuông cân tại có Đường tròn nội tiếp tam giác
có bán kính bằng:
Lờigiải ChọnC
Diện tích tam giác là
hành có diện tích bằng
Lờigiải ChọnC
a
D A
H
Gọi là đường cao của hình bình hành
Câu33 [0H2-3.1-2] Tam giác vuông cân tại có Đường trung tuyến có độ
dài là:
Lờigiải ChọnD
a
M
B
C A
Ta có:
Trang 6Câu34 [0H2-3.1-2] Tam giác đều cạnh nội tiếp trong đường tròn bán kính Khi đó bán kính
bằng:
Lờigiải ChọnC
Gọi là diện tích của tam giác đều cạnh thì ta có:
Câu35 [0H2-3.1-2] Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh bằng:
Lờigiải ChọnC
Ta có:
Gọi lần lượt là diện tích, bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác đều cạnh thì ta có:
Câu 34 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có Mệnh đề nào sau đây sai ?
Lời giải Chọn C
Trang 7Câu 24 [0H2-3.1-2] Tam giác có , , Diện tích của tam giác là:
Lời giải Chọn C.
Câu 25 [0H2-3.1-2] Tính diện tích tam giác biết , ,
Lời giải Chọn A.
Câu 32 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có , , Góc là :
Lời giải Chọn C.
Câu 33 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có , , Tính góc
Lời giải Chọn B.
Câu 34 [0H2-3.1-2] Cho tam giác có , , Tính bán kính của đường
tròn ngoại tiếp
Lời giải Chọn A.
Câu 34 [0H2-3.1-2] Tam giác có , , Tính số đo góc
Lời giải Chọn A
Lời giải
Trang 8Chọn A
Câu 7 [0H2-3.1-2] Tam giác có tổng hai góc và bằng và độ dài cạnh bằng
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Lời giải Chọn A
Câu 13 [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác có , , Gọi là
trung điểm và là trung điểm Tính độ dài
Lời giải Chọn D
Câu 14 [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác có , , Gọi là
trọng tâm tam giác Độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn B
Câu 15 [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác có , , Gọi là
trọng tâm tam giác Độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
Trang 9
Câu 16 [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác có , , Gọi là
trọng tâm tam giác Độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
Câu 25 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là Tính độ dài đường cao ứng với cạnh lớn
nhất
Lời giải Chọn A
Nửa chu vi của tam giác là:
Diện tích của tam giác là:
Đường cao ứng với cạnh lớn nhất là:
Câu 26 [0H2-3.1-2] Tam giác có , , Tính diện tích tam giác
Lời giải Chọn A
Câu 27 [0H2-3.1-2] Tam giác có Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
Lời giải Chọn B
Ta có:
Câu 29 [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác có , , diện tích bằng
Tính độ dài đường trung tuyến
Trang 10Lời giải Chọn A
Câu 32 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là , và Tính độ dài đường cao ứng với
cạnh lớn nhất
Lời giải Chọn B
Nửa chu vi của tam giác là:
Độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất là:
Câu 33 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là , , Tính độ dài đường cao ứng với cạnh
lớn nhất
Lời giải Chọn A
Nửa chu vi của tam giác là:
Độ dài đường cao ứng với cạnh lớn nhất là:
Câu 34 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là , , Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có
độ dài bằng
Lời giải Chọn B
Nửa chu vi của tam giác là:
Trang 11Đặt , ,
Độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 6 là:
Câu 35 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là , , Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có
độ dài bằng
Lời giải Chọn D
Nửa chu vi của tam giác là:
Độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 8 là:
Câu 36 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh lần lượt là , , Tính độ dài đường cao ứng với cạnh
có độ dài bằng
Lời giải Chọn D
Độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 22 là:
Câu 39 [0H2-3.1-2] Tam giác có ba cạnh là Tính đường cao lớn nhất của tam giác
Lời giải Chọn A
Nữa chu vi:
Diện tích:
Đường cao lớn nhất ứng với cạnh nhỏ nhất
Câu 41 [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tam giác có ba cạnh Tính đường cao ứng với
cạnh có độ dài
Trang 12A B C D
Lời giải Chọn B
Diện tích:
Đường cao cần tìm:
Câu 42 [0H2-3.1-2] Cho tam giác với ba cạnh Tính đường cao
Lời giải Chọn B
Diện tích:
Đường cao cần tìm:
Câu 50 [0H2-3.1-2] (chuyển từ 3.4 sang 3.1) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba cạnh
lần lượt là
Lời giải Chọn D
Nhận xét: Đây là tam giác vuông với cạnh huyền là 13
Nên bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Lời giải Chọn A
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 1087 [0H2-3.1-2] Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là
Chọn B
Nhận xét: Đây là tam giác vuông với cạnh huyền là 13
Diện tích tam giác:
Trang 13Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác:
Lời giải Chọn C
Sử dụng công thức Hê-rông tính được diện tích tam giác:
Bán kính:
Lời giải Chọn B
Diện tích:
Bán kính:
lên hai lần đồng thời giữ nguyên độ lớn của góc thì diện tích của tam giác mới được tạo nên là:
Lời giải Chọn C
Ta có