Tính khoảng cách từ gốc đến trung điểm của đoạn Lời giải Chọn A.. Giá trị của để tam giác là tam giác vuông tại là Lời giải Chọn A... Do là trung điểm của đoạn nên Tam giác vuông tại.. L
Trang 1Câu 29: [0H2-2.7-2] Cho hai điểm Tính khoảng cách từ gốc đến trung điểm
của đoạn
Lời giải Chọn A
Câu 30: [0H2-2.7-2] Tìm để khoảng cách giữa hai điểm và bằng 12
Lời giải Chọn D
Câu 1 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng , cho Xét các mệnh đề sau:
III là tam giác vuông cân
Hỏi mệnh đề nào đúng ?
Lời giải Chọn D
I đúng
Câu 7 [0H2-2.7-2] Tập hợp những điểm cách đều hai điểm , là đường thẳng
có phương trình:
Lời giải Chọn B
Ta có:
cách đều hai điểm và khi
Câu 5 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng cho điểm , , Tam giác là
tam giác gì?
A Vuông cân tại B Cân tại C Đều D Vuông tại
Trang 2Lời giải Chọn D.
Câu 11 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có ,
Diện tích tam giác
Lời giải Chọn A.
Ta có
Suy ra
Câu 15 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng cho tam giác biết Tính
chu vi tam giác
Lời giải Chọn D.
Chu vi tam giác là
Chọn khẳng định đúng
C Tam giác là tam giác đều D Tứ giác là hình vuông
Lời giải Chọn D.
Ta có
Câu 26 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng cho các điểm , là điểm đối xứng với
qua Giả sử là điểm có tọa độ Giá trị của để tam giác là tam giác vuông tại là
Lời giải Chọn A.
Trang 3Do là trung điểm của đoạn nên
Tam giác vuông tại
Câu 44 [0H2-2.7-2] Tam giác có , và Trong các phát biểu sau
đây, hãy chọn phát biểu đúng:
A là tam giác có ba cạnh bằng nhau B là tam giác có ba góc đều nhọn
C là tam giác cân tại ( ) D là tam giác vuông cân tại
Lời giải Chọn D.
Ta có
Dễ thấy là tam giác vuông cân tại
Câu 45 [0H2-2.7-2] Cho tam giác có , và Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A là tam giác đều B là tam giác vuông cân tại
C là tam giác vuông cân tại D là tam giác có góc tù tại
Lời giải Chọn B.
Ta có
Dễ thấy là tam giác vuông cân tại
Khẳng định nào sau đây sai?
Lời giải Chọn D
Câu 11 [0H2-2.7-2] Cho biết ; Độ dài của véctơ bằng
Trang 4Lời giải Chọn A
Ta có
Độ dài cạnh bằng
Lời giải Chọn D
Ta có
Câu 28 [0H2-2.7-2] Tam giác có , , Tính cạnh
Lời giải Chọn C
Câu 29 [0H2-2.7-2] Tam giác có , Tính cạnh
Lời giải Chọn A
Câu 30 [0H2-2.7-2] Tam giác có , , Tính cạnh
Lời giải Chọn D
Câu 31 [0H2-2.7-2] Tam giác có , , Tính cạnh
Lời giải Chọn A
Trang 5Ta có: .
Câu 32 [0H2-2.7-2] Tam giác có , , Tính cạnh
Lời giải Chọn C
Câu 47 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm Tính diện tích tam
giác
Lời giải Chọn B
Nhận xét: tam giác vuông tại
Diện tích tam giác:
Câu 48 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm Tính diện tích tam
giác
Lời giải Chọn A
Nhận xét: tam giác vuông tại
Câu 49 [0H2-2.7-2] Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm Tính diện
tích tam giác
Lời giải Chọn B
Nhận xét: tam giác vuông tại