bài giảng power point phần dãy điện hóa của kim loại.Bài trình chiếu được soạn kĩ lưỡng, có trò chơi ô chữ công phu, toàn bài giảng có link với nhau theo logic.Dãy điện hóa được mô tả sống động.Mọi chi tiết về hiệu ứng, link và cách sử dụng liên hệ mail ntnang12051986gmail.com
Trang 1E L E C T R O N T Ự D O
T Í N H K H Ử
T H Ụ Đ Ộ N G H Ó A
L Ư U H U Ỳ N H
O X I H Ó A K H Ử
1
2
3
4
5
Câu 2 Các kim loại đều có tính chất vật
lí chung như tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tính dẻo là do nguyên nhân nào?
Câu 3 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là gì?
Câu 4 Nhúng thanh sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội , không có phản ứng Lấy thanh sắt đó cho vào dung dịch HCl loãng, sắt không phản ứng nữa Người ta nói sắt bị……… Điền vào chỗ còn thiếu.
Câu 5 Trong phòng thí nghiệm, khi nhiệt
kế thủy ngân bị vỡ, thủy ngân dễ bay hơi
và rất độc, người ta thường khử độc thủy ngân bằng chất nào?
D A Y Đ I E N H O A
TRÒ CHƠI
Ô CHỮ
D Ã Y Đ I Ệ N H Ó A
Câu 1 Các phản ứng sau đây đều thuộc loại phản ứng hóa học nào?
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Fe + CuSO4 Cu + FeSO4 2Na + Cl2 2NaCl
Trang 2III DÃY ĐIỆN HÓA
CỦA KIM LOẠI
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA
CỦA KIM LOẠI
Trang 3Cặp oxi hóa - khử
Dạng khử Dạng oxi hóa
1 Cặp oxi hóa - khử của kim loại
Cu2+/Cu
Cu Cu2+ + 2e
Cu2+ + 2e Cu
Cu2+ + 2e Cu
TN1
TN2
Chất oxi hóa Chất khử
Dạng oxi hóa/ dạng khử
Cùng một nguyên tố kim loại
Cặp oxi hóa khử
Trang 4Viết các cặp oxi hóa/khử có thể có từ các nguyên tử
và ion sau:
Ni, Cu, Fe, Ag, Ag + , Cu + , Cu 2+ , Ni 2+ , Fe 2+ , Fe 3+
Trang 5Cu2+ + Fe Cu + Fe2+
2 So sánh tính chất của các cặp oxi hóa - khử
Tính khử
Cu + 2Ag+ 2Ag + Cu2+
TN1
TN2
Cu + Fe2+ Fe + Cu2+
TN3
Tính oxi hóa
Fe > Cu
Cu > Ag Fe > Cu > Ag
Fe2+ < Cu2+
Cu2+ < Ag+
Fe2+ < Cu2+ < Ag+
Trang 6Pb 2+
Pb
Mg 2+
Mg
K +
K
Fe 2+
Fe
Ni 2+
Ni
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Na +
Na
Al 3+
Al
Zn 2+
Zn
Sn 2+
Sn
Cu 2+
Cu
H +
H2
Au 3+
Au
Ag +
Ag
3 Dãy điện hóa của kim loại
Pb 2+
Pb
Mg 2+
Mg
K +
K
Fe 2+
Fe
Ni 2+
Ni
Na +
Na
Al 3+
Al
Zn 2+
Zn
Sn 2+
Sn
Cu 2+
Cu
H +
H 2
Au 3+
Au
Ag +
Ag
Fe 3+
Fe 2+
1) Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
2) Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
Trang 7Cu2+ + Fe Fe2+ + Cu
Chất oxh
mạnh hơn
Chất khử mạnh hơn
Chất khử yếu hơn
Chất oxh yếu hơn
4 Ý nghĩa của dãy điện hóa của kim loại
Pb 2+
Pb
Mg 2+
Mg
K +
K
Fe 2+
Fe
Ni 2+
Ni
Na +
Na
Al 3+
Al
Zn 2+
Zn
Sn 2+
Sn
Cu 2+
Cu
H +
H 2
Au 3+
Au
Ag +
Ag
Fe 3+
Fe 2+
Hg 2+
Hg
Pb 2+
Pb
Mg 2+
Mg
K +
K
Fe 2+
Fe
Ni 2+
Ni
Na +
Na
Al 3+
Al
Zn 2+
Zn
Sn 2+
Sn
Cu 2+
Cu
H +
H 2
Au 3+
Au
Ag +
Ag
Fe 3+
Fe 2+
Hg 2+
Hg
Ag +
Ag
Pb 2+
Pb
Zn 2+
Zn
Ni 2+
Ni
Fe 2+
Fe
Fe 3+
Fe 2+
H +
H 2
QUY TẮC α
Chiều của phản ứng xảy ra
Trang 8CỦNG CỐ Dạng oxi hóa/ dạng khử
Cùng một nguyên tố kim loại
Cặp oxi hóa khử
Chất oxh
mạnh hơn
Chất khử mạnh hơn
Chất khử yếu hơn
Chất oxh yếu hơn
Pb 2+
Pb
Mg 2+
Mg
K +
K
Fe 2+
Fe
Ni 2+
Ni
Na +
Na
Al 3+
Al
Zn 2+
Zn
Sn 2+
Sn
Cu 2+
Cu
H +
H 2
Au 3+
Au
Ag +
Ag
Fe 3+
Fe 2+
Hg 2+
Hg
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm