CHƯƠNG I: NGUỒN ÂM Tiết: 1 BÀI 10: NGUỒN ÂM I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Nêu được đặc điểm chung của các nguồn âm. Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp trong cuộc sống. Vận dụng giải thích, cách tạo ra âm của một số dụng cụ. 2. Kĩ năng: Thông qua hiện tượng thực tế, thí nghiệm để rút ra đặc điểm chung của nguồn âm. Lấy ví dụ nguồn âm biết cách tạo ra âm qua các đồ dùng. 3. Thái độ: Tích cực hợp tác và liên hệ thực tế vào bài học. 4. Năng lực: Năng lực quản lí, giao tiếp, hợp tác, truyền thông, sử dụng ngôn ngữ, và thực nghiệm II. CHUẨN BỊ: Đối với mỗi nhóm học sinh: Một sợi dây cao su mảnh, 1 thìa và cốc thủy tinh mỏng, 1 âm thoa và 1 búa cao su. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp(1’): 2. Kiểm tra bài cũ: (không) 3. Giảng bài mới: Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng HĐ1: Tổ chức tình huống học tập. Cho học sinh đọc nội dung phần mở đầu bài. HĐ2: Nhận biết nguồn âm. (5’) Nêu 2 câu hỏi C1 và C2. C1: Tất cả chúng ta hãy cùng nhau giữ im lặng và lắng tai nghe. Em hãy nêu những âm mà em nghe được và tìm xem chúng được phát ra từ đâu. C2: Em hãy kể tên một số nguồn âm. HĐ3: Nghiên cứu đặc điểm của nguồn âm (25’). Giáo viên điều khiển học sinh làm thí nghiệm, sau đó trả lời các câu hỏi C3, C4, C5. C3: Hãy quan sát dây cao su và lắng nghe, rồi mô tả điều mà em nhìn và nghe được. C4: Vật nào phát ra âm? C5: Âm thoa có dao động không? Hãy tìm cách kiểm tra xem khi phát ra âm thì âm thoa có dao động không? HĐ4: Cho học sinh làm các bài tập ở phần vận dụng. Học sinh trả lời các câu hỏi C6, C7, C8 và làm nhạc cụ ở câu C9. C6: Em có thể làm cho một số vật như tờ giấy, lá chuối…phát ra âm được không? C7: Hãy tìm hiểu xem bộ phận nào dao động phát ra âm trong hai nhạc cụ mà em biết. C8: Nếu em thổi vào miệng một lọ nhỏ, cột không khí trong lọ sẽ dao động và phát ra âm. Hãy tìm cách kiểm tra xem có đúng khi đó cột không khí dao động không? C9: Hãy làm một đàn ống nghiệm theo chỉ dẫn: Đổ nước vào bảy ống nghiệm giống nhau đến các mực nước khác nhau. Dùng thìa gõ nhẹ vào từng ống nghiệm sẽ nghe được các âm trầm, bổng khác nhau. a. Bộ phận nào dao động phát ra âm? b. Ống nào phát ra âm trầm, ống nào phát ra âm bổng nhất? Lần lượt thổi mạnh vào miệng các ống nghiệm cũng sẽ nghe được các âm trầm bổng khác nhau. (hình 10. 5) c. Cái gì dao động phát ra âm? d. Ống nào phát ra âm trầm nhất, ống nào phát ra âm bổng nhất? Học sinh trả lời hai câu hỏi C1, C2. Học sinh làm thí nghiệm 10. 1 – 10. 2 – 10. 3 trong SGK, trả lời các câu hỏi C3, C4, C5. Học sinh thảo luận toàn thể rút ra kết luận C3: Dây cao su dao động và phát ra âm. C4: Cốc thủy tinh phát ra âm. Thành cốc thủy tinh có rung động. C5:Âm thoa có dao động. Có thể kiểm tra bằng cách: Đặt con lắc bấc sát một nhánh của âm thoa khi âm thoa phát ra âm. Dùng tay giữ chặt hai nhánh của âm thoa thì không nghe âm phát ra nữa. C6: Tùy câu trả lời của học sinh. C7: Tùy học sinh. C8: Tùy theo học sinh. Có thể kiểm tra sự dao động của cột không khí trong lọ bằng cách dán vài tua giấy mỏng ở miệng lọ sẽ thấy tua giấy rung rung. C9: a. Ống nghiệm và nước trong ống nghiệm dao động. b. Ống có nhiều nước nhất phát ra âm trầm nhất. Ống có ít nước nhất phát ra âm bổng nhất. c. Cột không khí trong ống dao động phát ra âm. d. Ống có ít nước nhất phát ra âm trầm nhất. Ống có nhiều nước nhất phát ra âm bổng nhất. Nội dung ghi nhớ: Các vật phát ra âm đều dao động. Bài 10: Nguồn âm. I. Nhận biết nguồn âm. Vật phát ra âm gọi là nguồn âm. II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì? Thí nghiệm Kết luận: Khi phát ra âm, các vật đều dao động. Các vật phát ra âm đều dao động. III. Vận dụng.
Trang 1Ngày soạn: / 08 / 2018Ngày dạy: / 08/ 2018
CHƯƠNG I: NGUỒN ÂM
Tiết: 1
BÀI 10: NGUỒN ÂM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nêu được đặc điểm chung của các nguồn âm
- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp trong cuộc sống
- Vận dụng giải thích, cách tạo ra âm của một số dụng cụ
2 Kĩ năng:
- Thông qua hiện tượng thực tế, thí nghiệm để rút ra đặc điểm chung của nguồn âm
- Lấy ví dụ nguồn âm- biết cách tạo ra âm qua các đồ dùng
3 Thái độ: Tích cực hợp tác và liên hệ thực tế vào bài học
4 Năng lực:
- Năng lực quản lí, giao tiếp, hợp tác, truyền thông, sử dụng ngôn ngữ, và thực nghiệm
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: Một sợi dây cao su mảnh, 1 thìa và cốc thủy tinh mỏng, 1 âm thoa
và 1 búa cao su
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’):
2 Kiểm tra bài cũ: (không)
3 Giảng bài mới:
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
Cho học sinh đọc nội dung phần mở
đầu bài
HĐ2: Nhận biết nguồn âm (5’)
Nêu 2 câu hỏi C1 và C2
C1: Tất cả chúng ta hãy cùng nhau giữ
im lặng và lắng tai nghe Em hãy nêu
những âm mà em nghe được và tìm
xem chúng được phát ra từ đâu
C2: Em hãy kể tên một số nguồn âm
HĐ3: Nghiên cứu đặc điểm của nguồn
âm (25’)
Giáo viên điều khiển học sinh làm thí
nghiệm, sau đó trả lời các câu hỏi C3,
C4, C5
C3: Hãy quan sát dây cao su và lắng
nghe, rồi mô tả điều mà em nhìn và
nghe được
C4: Vật nào phát ra âm?
C5: Âm thoa có dao động không? Hãy
tìm cách kiểm tra xem khi phát ra âm
thì âm thoa có dao động không?
Học sinh trả lời hai câu hỏiC1, C2
Học sinh làm thí nghiệm
10 1 – 10 2 – 10 3 trongSGK, trả lời các câu hỏiC3, C4, C5
Học sinh thảo luận toànthể rút ra kết luận
C3: Dây cao su dao động
âm thoa phát ra âm
- Dùng tay giữ chặt hainhánh của âm thoa thìkhông nghe âm phát ranữa
Bài 10: Nguồn âm
I Nhận biết nguồn âm.Vật phát ra âm gọi lànguồn âm
II Các nguồn âm cóchung đặc điểm gì?
Thí nghiệm Kết luận: Khi phát ra
âm, các vật đều daođộng
Các vật phát ra âm đềudao động
Trang 2Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngHĐ4: Cho học sinh làm các bài tập ở
C7: Hãy tìm hiểu xem bộ phận nào
dao động phát ra âm trong hai nhạc cụ
mà em biết
C8: Nếu em thổi vào miệng một lọ
nhỏ, cột không khí trong lọ sẽ dao
động và phát ra âm Hãy tìm cách
kiểm tra xem có đúng khi đó cột
không khí dao động không?
C9: Hãy làm một đàn ống nghiệm
theo chỉ dẫn:
- Đổ nước vào bảy ống nghiệm giống
nhau đến các mực nước khác nhau
- Dùng thìa gõ nhẹ vào từng ống
nghiệm sẽ nghe được các âm trầm,
bổng khác nhau
a Bộ phận nào dao động phát ra âm?
b Ống nào phát ra âm trầm, ống nào
phát ra âm bổng nhất?
- Lần lượt thổi mạnh vào miệng các
ống nghiệm cũng sẽ nghe được các
C9:
a Ống nghiệm và nướctrong ống nghiệm daođộng
b Ống có nhiều nước nhấtphát ra âm trầm nhất Ống
có ít nước nhất phát ra âmbổng nhất
c Cột không khí trong ốngdao động phát ra âm
d Ống có ít nước nhất phát
ra âm trầm nhất Ống cónhiều nước nhất phát ra âmbổng nhất
Nội dung ghi nhớ: Các vậtphát ra âm đều dao động
III Vận dụng
IV.Hướng dẫn tự học:
- Liên hệ về nguồn âm trong thực tế, quan sát và lắng nghe xem các vật là nguồn âm có những đặc điểm nào giống nhau Phân biệt âm thanh của giọng nói và âm thanh của các vật khi va đập vào nhau chỉ rõ nguồn âm là bộ phận nào?
- Làm phần bài tập trong phần bài 10 SBT vật lí 7
- Đọc trước bài 11 và suy nghĩ các câu hỏi có thể đặt ra cho bài học
Duyệt giáo án Ngày … Tháng 08 năm 2018
Trang 3Ngày soạn: / 08 / 2018Ngày dạy: / 08/ 2018
Tiết 2:
BÀI 11: ĐỘ CAO CỦA ÂM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nêu được mối liên hệ giữa độ cao và tần số của âm
- Sử dụng được thuật ngữ âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm) và tần số khi so sánh hai
âm
2 Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm để phân biệt được độ cao của âm
- So sánh phân biệt được hai âm cơ bản “ Âm bổng” và “Âm trầm”
Đối với mỗi nhóm học sinh: Hai thước đàn hồi hoặc lá thép mỏng dài khoảng 30cm và 20cmđược vít chặt vào một hộp gỗ rỗng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’):
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng nội dung ghi nhớ của bài học trước Sữa bài tập 10 1(D), 10 3:
a Dây đàn dao động (không khí trong hộp đàn cũng dao động phát ra nốt nhạc: đúng)
b Cột không khí trong sáo dao động
3 Giảng bài mới:
HĐ2: Quan sát dao động nhanh,
chậm và nghiên cứu khái niệm
tần số
Hướng dẫn học sinh:
- Cách xác định một dao
động: quá trình con lắc đi từ biên
phải sang biên trái rồi trở lại biên
phải
- Đếm số dao động của vật
trong 10 giây, sau đó tính số dao
động của từng con lắc trong 1
động
- Số dao động trongmột giây gọi là tần số.Đơn vị tần số là héc,
kí hiệu là Hz
(b)(a)
Trang 4Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu khái niệm tần số
và đơn vị tần số, trả lời câu hỏi –
Y/C học sinh hoạt động nhóm
theo phiếu học tập tìm hiểu về độ
cao của âm
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm làm
Dao động càng nhanh, (chậm),tần số dao độngcàng lớn ( nhỏ),, âmphát ra càng cao( thấp)
Quan sát dao động và lắng nghe âm phát ra rồi trả lời câu C3.
C3: Chon từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Phần tự do của thước dài dao động ……… âm phát ra……….
Phần tự do của thước ngắn dao động……… âm phát ra………
3 Thí nghiệm 3: Hình 11.3 SGK/32
Trang 5Một đĩa nhựa được đục lỗ cách đều nhau và được gắn vào trục của một động cơ chạy bằng pin hình 11.3 chạm góc miếng bìa vào hàng lỗ cố định trên đĩa đang quay trong hai trường hợp:
- Đĩa quay chậm.
- Đĩa quay nhanh.
* Cho miếng bìa vào hàng lỗ gần vành đĩa và một hàng lỗ ở gần tâm đĩa, trong trường hợp nào âm phát ra cao hơn?
5.1 : Sự trầm hay bổng của âm do đàn ghi ta phát ra phụ thuộc vào
A kích thước của đàn B hình dạng của đàn.
C tần số của âm do dây đàn dao động phát ra D khả năng của người chơi đàn 5.2: Một vật phát ra âm có tần số 50H và một vật khác dao động phát ra âm có tần số 70H Vật nào dao động nhanh hơn? Vật nào phát ra âm thấp hơn?
Ngày soạn: / 08 / 2018Ngày dạy: / 09/ 2018
Tiết 3:
Trang 6BÀI 12: ĐỘ TO CỦA ÂM
- Làm thí nghiệm để quan sát hiện tượng thực tế
- Sử dụng được thuật ngữ âm to, âm nhỏ khi so sánh hai âm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Em hiểu thế nào về tần số, độ cao của âm – BT
3 Giảng bài mới:
HĐ1: Gọi hai học sinh hát một bài
hát Yêu cầu học sinh xác định
bạn nào hát to, bạn nào hát nhỏ?
Khi nào âm phát ra to, khi nào âm
phát ra nhỏ?
HĐ2: Nghiên cứu về biên độ dao
động và mối liên hệ giữa biên độ
dao động và độ to của âm phát ra
Cho học sinh làm thí nghiệm 1, trả
lời câu hỏi C1
C1: Quan sát dao động của đầu
thước, lắng nghe âm phát ra rồi
C1: Nâng đầu thước lệchnhiều, đầu thước daođộng mạnh, âm phát ra
Đầu thước lệch khỏi vịtrí cân bằng càng ít, biên
độ dao động càng nhỏ,
âm phát ra càng nhỏ
C3: Quả cầu bấc lệchcàng nhiều, chứng tỏbiên độ dao động của
Độ lệch lớn nhất củavật dao động so với vịtrí cân bằng của nóđược gọi là biên độdao động
Âm phát ra càng tokhi biên độ dao độngcủa nguồn âm cànglớn
Trang 7Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngC4: Khi gãy mạnh một dây đàn,
tiếng đàn sẽ to hay nhỏ? Tại sao?
C5: Hãy đo biên độ dao động của
điểm giữa sợi dây (điểm M) trong
hai trường hợp ở hình 12 3
C6: Khi máy thu thanh phát ra âm
to, âm nhỏ thì biên độ dao động
của màng loa khác nhau thế nào?
Yêu cầu học sinh trả lời câu C7
C7: Hãy ước lượng độ to của tiếng
ồn trên sân trường giờ ra chơi nằm
trong khoảng nào?
Giới thiệu giới hạn ô nhiễm tiếng
ồn là 70dB
HĐ4: Hướng dẫn học sinh nhắc lại
phần nội dung cần ghi nhớ, làm bài
tập 12 3 trong sách bài tập Đọc
nội dung có thể em chưa biết
Cho học sinh đọc nội dung ghi
nhớ
mặt trống càng lớn, tiếngtrống càng to
Quả cầu bấc lệch càng ít,chứng tỏ biên độ daođộng của mặt trống càngnhỏ, tiếng trống càngnhỏ
C4: Khi gãy mạnh mộtdây đàn, tiếng đàn sẽ to
Vì khi gãy mạnh, dâyđàn lệch nhiều, tức làbiên độ dao động củadây đàn lớn, nên âm phát
ra to
C5: Học sinh trả lời theo
số liệu đo được
C6: Biên độ dao độngcủa màng loa lớn khimáy thu thanh phát ra
âm to Biên độ dao độngcủa màng loa nhỏ khimáy thu thanh phát ra
âm nhỏ
C7: Độ to của tiếng ồntrên sân trường giờ rachơi từ nằm trongkhoảng từ 50 đến 70 dB
II Độ to của một số
âm
Độ to của âm được đobằng đơn vị đêxiben(dB)
III Vận dụng
IV.Hướng dẫn tự học:
- Phân biệt cách sử dụng thuật ngữ với độ cao của âm và độ to của âm
- Khi truyền đi xa thì độ to của âm có thay đổi không? Lấy ví dụ thực tế liên hệ
- Làm bài tập 12 SBT vật lí 7
- Đọc trước bài 13, tìm hiểu thực tế xung quanh về âm thanh khi truyền trong nước, kk, trong thép
Duyệt giáo ánNgày tháng năm 2018
Trang 8Ngày soạn: / 08 / 2018Ngày dạy: / 09/ 2018
Tiết 4:
BÀI 13: MÔI TRƯỜNG TRUYỀN ÂM
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Kể tên được một số môi trường truyền âm và không truyền được âm
- Vận dụng giải thích hiện tượng trong thực tế về môi trường truyền âm
- Nêu một số ví dụ về sự truyền âm trong các chất rắn, lỏng, khí
2 Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm quan sát hiện tượng rút ra kết luận
- Làm việc theo nhóm, thảo luận
Hai trống nhỏ, 1 dùi gõ trống, 2 giá đỡ trống, 1 bình to đựng đầy nước, 1 bình nhỏ (hoặc cốc)
có nắp đậy, 1 nguồn phát âm có thể bỏ lọt vào bình nhỏ, 1 tranh vẽ to hình 3 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Việc vận dụng làm bài tập, cách sử dụng đúng thuật ngữ về âm
3 Giảng bài mới:
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
Âm đã truyền từ nguồn phát âm
đến tai người nghe như thế nào,
qua những môi trường nào?
HĐ2: Môi trường truyền âm
Thí nghiệm sự truyền âm trong
chất khí Các nhóm hoạt động
quan sát và rút ra nhận xét
C1: Có hiện tượng gì xảy ra với
quả cầu bấc treo gần trống 2?
C2: So sánh biên độ dao động của
hai quả cầu bấc Từ đó rút ra kết
luận về độ to của âm trong khi lan
truyền
Thí nghiệm sự truyền âm trong
chất rắn
C3: Âm truyền đến tai bạn C qua
môi trường nào khi nghe thấy
C1C2:
Học sinh làm thí nghiệmtheo nhóm
C3: Âm truyền đến taibạn Của qua môi trườngrắn
Học sinh lắng nghe âmphát ra
Học sinh thảo luận theonhóm và trả lời câu C4
C4: Âm truyền đến taiqua những môi trường:
khí, lỏng, rắn
Học sinh thảo luận theo
Bài 13: Môi trườngtruyền âm
I Môi trường truyền
Trang 9Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngnghiệm hình 13 3 hướng dẫn học
sinh thảo luận và trả lời câu C4
C4: Âm truyền đến tai qua những
môi trường nào?
Âm có thể truyền được trong chân
không hay không?
Giáo viên treo tranh vẽ hình 13 4,
mô tả thí nghiệm như trong SGK
và hướng dẫn học sinh thảo luận
trả lời câu C5
C5: Kết quả thí nghiệm trên đây
chứng tỏ điều gì?
HĐ3: Vận tốc truyền âm
Cho học sinh tự đọc mục 5 của
SGK Hướng dẫn toàn lớp thảo
luận và thống nhất trả lời câu C6
C6: Hãy so sáng vận tốc truyền âm
trong không khí, nước và thép
HĐ4: Vận dụng
Cho học sinh làm các câu C7, C8,
C9, C10 của phần vận dụng
C7: Âm thanh xung quanh truyền
đến tai ta nhờ môi trường nào?
C8: Hãy nêu thí dụ chứng tỏ âm có
thể truyền trong môi trường lỏng
C9: Hãy trả lời câu hỏi nêu ra ở
phần mở bài
C10: Khi ở ngoài khoảng không
(chân không), các nhà du hành vũ
trụ có thể nói chuyện với nhau một
cách bình thường như khi họ ở
trên mặt đất được không? Tại sao?
Cho học sinh đọc và ghi vào tập
nội dung ghi nhớ
nhóm, trả lời câu C5
C5: Chứng tỏ âm khôngtruyền qua chân không
Học sinh thảo luận theonhóm để trả lời
C6: Vận tốc truyền âmtrong nước nhỏ hơntrong thép và lớn hơntrong không khí
C7: Âm thanh xungquanh truyền đến tai tanhờ môi trường khôngkhí
C8: Khi chúng ta lặndưới nước, chúng tanghe được tiếng tàuchạy trên mặt nước
Như vậy âm có thểtruyền qua chất lỏng
4 Âm có thể truyền được trong chân không hay không?
Trang 10Ngày soạn: 25 / 09 / 2018Ngày dạy: / 10 / 2018
- Làm thí nghiệm quan sát hiện tượng rút ra kết luận
- Làm việc theo nhóm, thảo luận
3 Năng lực:
- Năng lực quản lí, giao tiếp, hợp tác, truyền thông Ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ: Tranh vẽ to hình 14 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
Trong cơn giông, khi có tia chớp
thường kèm theo tiếng sấm Sau
đó còn nghe thấy tiếng ì ầm kéo
dài, gọi là sấm rền Tại sao lại có
tiếng sấm rền?
HĐ2: Tìm hiểu âm phản xạ và
tiếng vang
Yêu cầu học sinh đọcmục I của
SGK để trả lời các câu hỏi và ghi
phần kết luận
C1: Em đã từng nghe được tiếng
vang ở đâu? Vì sao em nghe được
tiếng vang đó?
(Yêu cầu học sinh nêu rõ: Âm
phản xạ từ mặt chắn nào và đến tai
sau âm trực tiếp khoảng 1/15 giây)
C2: Tại sao trong phòng kín ta
thường nghe được âm to hơn so
với khi ta nghe chính âm đó ở
ngoài trời?
(Vai trò khuếch đại của âm phản
xạ nên nghe được âm to hơn)
C3: Khi nói to trong phòng rất lớn
thì nghe được tiếng vang Nhưng
nói to như vậy trong phòng nhỏ thì
Học sinh thảo luận theonhóm, thu thập thông tin
từ SGK
C1:Tùy học sinh trả lời
- Tiếng vang ở vùngnúi
- Tiếng vang tròngphòng rộng
- Tiếng vang từ giếngnước sâu
C2: Ta thường ngheđược âm thanh trongphòng kín to hơn khinghe chính âm thanh đóngoài trời vì ở ngoài trời
ta chỉ nghe được âmphát ra, còn ở trongphòng kín ta nghe được
âm phát ra và âm phản
xạ từ tường cùng một lúcnên nghe to hơn
Kết luận: Có tiếng
vang khi ta nghe thấy
âm phản xạ cách âmtrực tiếp một khoảngthời gian 1/15 giây
- Âm gặp mặt chắnđều bị phản xạ nhiềuhay ít Tiếng vang là
âm phản xạ ngheđược cách âm trựctiếp ít nhất lá 1/15giây
Trang 11Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngkhông nghe thấy tiếng vang
a Trong phòng nào có âm phản
xạ?
b Hãy tính khoảng cách ngắn nhất
từ người nói đến bức tường để
nghe được tiếng vang
(Thời gian âm phản xạ từ tường
đến tai ta là 1/30s)
HĐ3: Tìm hiểu vật phản xạ âm tốt
và vật phản xạ âm kém
Cho học sinh đọc mục II của SGK
và trả lời câu hỏi C4
C Hoạt động luyện tập:
C4: Trong những vật sau đây, vật
nào phản xạ âm tốt, vật nào phản
C5: Trong nhiều phòng hòa nhạc,
phòng chiếu bóng, phòng ghi âm,
người ta thường làm tường sần sùi
và treo rèm nhung để làm giảm
tiếng vang Hãy giải thích tại sao?
C6: Khi muốn nghe rõ hơn, người
ta thường đặt bàn tay khum lại, sát
vào vành tai, đồng thời hướng tai
về phía nguồn âm Hãy giải thích
tại sao?
C7: Giả sử tàu phát ra siêu âm và
thu được âm phản xạ của nó từ đáy
biển sau 1 giây Tính gần đúng độ
sâu của đáy biển, biết vận tốc
truyền siêu âm trong nước là
1500m/s
C8: Hiện tượng phản xạ âm được
sử dụng nhiều trong những trường
hợp nào dưới đây:
a Trồng cây xung quanh bệnh
viện
b Xác định độ sâu của biển
c Làm đồ chơi điện thoại dây
d Làm tường phủ dạ, nhung
Cho học sinh đọc và ghi vào tập
nội dung ghi nhớ
đều có âm phản xạ Khi
em nói to trong phòngnhỏ, mặc dù vẫn có âmphản xạ từ tường phòngđến tai nhưng em khôngnghe được tiếng vang vì
âm phản xạ từ tườngphòng và âm nói ra đếntai em gần như cùng mộtlúc
b Khoảng cách giữangười nói và bức tường
để nghe rõ được tiếngvang là:
Vật phản xạ âm kém:
Miếng xốp – áo len –ghế đệm mút – cao suxốp
C5: Làm tường sần sùi,treo rèm nhung để hấpthụ âm tốt hơn nên giảmtiếng vang Âm ngheđược rõ hơn
C6: Mỗi khi khó nghe,người ta thường làm nhưvậy để hướng âm phản
xạ từ tay đến tai ta giúp
ta nghe được âm to hơn
C7: Âm truyền từ tàuđến đáy biển trong 0,5giây Độ sâu của biểnlà:
1500m/s 0,5s = 750mC8: Đáp án:
Câu a – b – d
II Vật phản xạ âmtốt và vật phản xạ âmkém
- Các vật có bề mặt
gồ ghề,mềm phản xạ
âm kém(Hấp thụ âmtốt)
- Các vật có bề mặtnhẵn, cứng phản xạ
âm tốt(Hấp thụ âmkém)
III Vận dụng
E.Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
Trang 12- Âm phản xạ được là do những yếu tố nào, lấy ví dụ trong cuộc sống về phản xạ âm.
- những vật như thế nào phản xạ âm tốt, kém Ứng dụng của việc phản xạ âm trong cuộc sống
- Phân biệt được tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn
- Đề ra được một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
- Kể tên một sốvật liệu cách âm
b Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm quan sát hiện tượng rút ra kết luận
- Làm việc theo nhóm, thảo luận
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân, gia đình và xãực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
h i hi n t i và t ng lai.ội hiện tại và tương lai ệm với bản thân, gia đình và xã ại và tương lai ương lai
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ: Tranh vẽ to hình 15 1, 15 2, 15 3 SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Sữa bài tập 14 1, 14 2
3 Giảng bài mới:
HS Nhận biết ô nhiễm tiếng ồn
HS quan sát hình vẽ và trả lời câu
C1:HS trả lời
- Hình 15 2 Vì Máykhoan làm ảnh hưởngđến việc nghe điện
Bài 15: CHỐNG ÔNHIỄM TIẾNG ỒN
Kết luận: Tiếng ồngây ô nhiễm là tiếng
ồn to và kéo dài làmảnh hưởng xấu đến
Trang 13Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
3 hình nào được gọi là ô nhiễm
b Hãy nêu tên một số vật liệu
thường được dùng để ngăn chặn
âm, làm cho âm truyền qua ít
D Hoạt động vận dụng:
HS làm các câu C5, C6
C5 Hãy đề ra những biện pháp
chống ô nhiễm tiếng ồn có thể thực
hiện đối với hình vẽ 15 2, 15 3
C6: Hãy chỉ ra các trường hợp gây
ô nhiễm tiếng ồn gần nơi em sống
- Câu b,d
HS thu thập thông tintrong SGK để trả lời câuC3, C4
C3:Tác động vào nguồnâm: Cấm bóp còi
Phân tán trên đườngtruyền: Trồng cây xanh
Ngăn không cho âmtruyền đến tai: Xây tườngchắn, tường nàh bằngxốp, tường phủ dạ, đóngcửa…
Hình 15 3: Ngăn cáchgiữa trường học và chợbằng tường, đóng cửakính, treo rèm, trồng câyxung quanh Tốt nhất làkhông nên xây trườnghọc gần chợ
C6: Tuỳ HS trả lời
- Nhà ở cạnh chợ, nhàmáy: Nhà phải gắn cửa
sức khoẻ và sinhhoạt của con người
Ô nhiễm tiếng ồnxảy ra khi tiếng ồn
to và kéo dài, gâyảnh hưởng xấu đếnsức khoẻ và hoạtđộng bình thườngcủa con người
II Tìm hiểu biệnpháp chống ô nhiễmtiếng ồn
- Để chống ô nhiễmtiếng ồn cần làmgiảm độ to của tiếng
ồn phát ra, ngănchặn đường truyềncủa âm, làm cho âmtruyền theo hướngkhác
- Những vật liệudùng để làm giảmtiếng ồn truyền đếntai gọi là vật liệucách âm
III Vận dụng
Trang 14
-Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
kính, treo rèm
- Nhà ở sát đường lớn:
Xây tường, trồng câyxanh, treo bảng”cấm bópcòi”,…
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
- Em tìm phương án để chống ô nhiễm tiếng ồn nơi ở và trường học Để lớp học không có tiếng ồn gây ô nhiễm theo em làm như thế nào?
- Ôn trước ở nhà các bài học của chương
- Làm bài tập bài 15 SBT vật lí 7
Duyệt giáo án
Ngày Tháng 10 năm 2018
Ngày soạn: 10/10 / 2018Ngày dạy: / 10/ 2018
- Phân biệt được tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn
- Đề ra được một số giải pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
b Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế về ô nhiễm tiếng ồn
- Báo cáo hoặc làm đồ dùng chống tiếng ồn
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân và c ng đ ng.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ội hiện tại và tương lai ồng
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
- GV: Gợi ý các ý tưởng cho HS
- HS: Trình bầy ý tưởng của bản thân hay nhóm (2 người)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Trang 15Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngnghe thấy làm ảnh hưởng đến mọi
người trong xóm,
B hoạt động hình thành kiến thức
Gợi ý các giải pháp
- Tác động trực tiếp vào nguồn âm
- Phân tán âm trên đường truyền
Nghe báo cáo
- Gọi đại diện báo cáo cá nhân
nhóm và đăng kí sản phẩm cụ thể
chống ô nhiễm tiếng ồn
D Hoạt động vận dụng:
Lưu ý về sản phẩm cần đạt:
- Có ý tưởng mới và dễ thực hiện
Có sức thuyết phục nhiều người
-E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
Hoàn thành sản phẩm hoặc báo cáo bằng giấy
- Ôn trước ở nhà các bài học của chương
- Làm bài tập bài 15 SBT vật lí 7
Duyệt giáo án
Ngày Tháng 10 năm 2018
Trang 16Ngày soạn: 15/10 / 2018Ngày dạy: / 10 / 2018
- Phân biệt được tần số và biên độ của dao động
- So sánh được âm truyền qua các môi trường
- Phản xạ âm và trống ô nhiễm tiếng ồn
b Kĩ năng:
- Tổng hợp kiến thức của chương
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm , điền từ, lựa chọn đúng, sai, giải thichas hiện tượng truyền
âm trong tự nhiên
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
- Ôn trước ở nhà những nội dung cơ bản của chương âm học
- GV vẽ sẵn bảng trò chơi ô chữ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Giảng bài mới:Nội dung tổng kết chương 2
A Hoạt động khởi động:
B Hoạt động hình thành kiến thức:
C1: Viết đầy đủ các câu sau đây:
a.Các nguồn phát ra âm đều
b.Số dao động trong một giây gọi là
C1: Viết đầy đủ các câu sau đây:
a Các nguồn phát ra âm đều dao động
b Số dao động trong một giây gọi là tần
b Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra
Trang 17Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
b Tần số, nhỏ, trầm
c Dao động, biên độ lớn, to
d Dao động, biên độ nhỏ, nhỏ
C3: Hãy chỉ ra âm có thể truyền qua các
môi trường sau:
c.Âm phản xạ truyền đi mọi hướng,
không nhất thiết phải truyền đến tai
với âm phát ra
C6: Chọn từ thích hợp trong khung điền
vào các câu sau: (Mềm, cứng, nhẵn, gồ
c.Tiếng ồn của trẻ em làm ảnh hưởng
đến cuộc nói chuyện giữa hai người
lớn
C8: Hãy liệt kê một số vật liệu cách âm
C2: Hãy đánh dấu vào câu đúng:
a Âm truyền nhanh hơn ánh sáng
b Có thể nghe được tiếng sấm trước
b Các vật phản xạ âm kém là các vậtmềm và có bề mặt gồ ghề
Trang 18Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinhkhi nhìn thấy chớp
c Âm không thể truyền trong chân
không
d Âm không thể truyền qua nước
C3:
a Dao động của các dây đàn khác như thế
nào khi phát ra tiếng to và tiếng nhỏ
b Dao động của các dây đàn khác như thế
nào khi phát ra âm cao và âm nhỏ
C4: Hai nhà du hành vũ trụ ở ngoài
khoảng không gian có thể trò chuyện với
nhau mà không sử dụng micro và tai
nghe,bằng cách chạm hai cái mũ của họ
vào nhau Hãy giải thích âm đã truyền
đến tai hai người như thế nào?
C5: Vì sao trong đêm yên tĩnh khi đi bộ ở
ngõ hẹp giữa hai bên tường cao, ngoài
tiếng chân ta còn nghe thấy một âm thanh
khác giống như có người theo sát?
C6: Khi nào tai nghe được âm to nhất?
a âm phát ra đến tai cùng một lúc với
âm phản xạ
b Âm phát ra đến tai trước âm phản
xạ
c Âm phát ra đến tai, âm phản xạ đi
nơi khác không đến tai
d Cả ba trường hợp trên
C7:
Giả sử bệnh viện ở gần đường quốc lộ có
nhiều xe cộ qua lại Hãy chỉ ra những
biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn cho
biệt được âm phát ra và âm phản xạ
b Dao động của các sợi dây đàn nhanhkhi phát ra am cao Dao động của các sợidây đàn chậm khi âm phát ra thấp
C4: Âm được truyền qua không khí đếnnón sau đó đến không khí và đến taingười
C5: Ban đêm yên tĩnh ta nghe rõ tiếngtiếng vang của chân mình phát ra khiphản xạ lại từ hai bên tường
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
- Xây dựng sơ đồ tư duy cho chương âm học
- Về nhà ôn tập theo nội dung bài 10 đến 16 SGK vật lí 7 chuẩn bị kiểm tra 45'
Duyệt giáo án
Trang 19Ngày tháng 10 n m 2018
Ngày soạn: 20 / 10 / 2018Ngày dạy: / 10 / 2018
- HS nhận biết được nguồn âm, độ cao, độ to của âm
Hiểu được âm truyền đi trong thực tế như thế nào, tác động gì đến cuộc sống của mọi sinh vật
và môi trường sống
Vận dụng giải thích hiện tượng trong thực tế về âm thanh
b Kĩ năng: Làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí, suyực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,
lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
TL: Đặc điểmcủa nguồn âm- Khái niêm về tần số và biên độ
- KQ: Cách sử dụng thuật ngữ trong kết luận
về độ to và độ cao của âm
- TL: Khi âm truyền đi trong thực tế độ to và
độ cao của âm thay đổi thế nào?
- KQ: So sánh tần số
- TL: Hiểu về tiếng vang và
âm phản xạ
- KQ: Âm phản
xạ, tiếng vang
- TL: Cách tínhđơn giản về đường đi của
- TL: Tác hại của tiếng ồn
- TL: Các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
Trang 20gây ô nhiễm.
IV: ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN:
A Ch n ph ọn phương án mà em cho là đúng trong các câu sau: ương án mà em cho là đúng trong các câu sau: ng án mà em cho là úng trong các câu sau: đ
Câu 1: V t phát ra ật lí, âm cao khi nào?
A Khi v t dao đ ng m nh h n B Khi v t dao đ ng nhanh h n ật lí, ội hiện tại và tương lai ại và tương lai ơng lai ật lí, ội hiện tại và tương lai ơng lai.
C Khi v t dao đ ng có biên đ l n h n ật lí, ội hiện tại và tương lai ội hiện tại và tương lai ới bản thân, gia đình và xã ơng lai D C A và B đ u đúng ản thân, gia đình và xã ề, tư duy sáng tạo, tính toán.
Câu 2 : Độ to c a âm ph thu c vào y u t nào sau đây? to ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ội hiện tại và tương lai ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ố nào sau đây?
A T n s dao đ ng B Th i gian dao đ ng ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ời gian dao động ội hiện tại và tương lai.
C Biên đ dao đ ng D t c đ dao đ ng ội hiện tại và tương lai ội hiện tại và tương lai ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ội hiện tại và tương lai.
Câu 3 : Âm truy n trong môi tr ng nào là nhanh nh t? ề, tư duy sáng tạo, tính toán ười gian dao động
A Ch t r n B Ch t l ng C Ch t khí D Chân không ỏng C Chất khí D Chân không.
Câu 4 : M t v t dao đ ng có t n s 18Hz Thông tin nào d i đây là đúng ội hiện tại và tương lai ật lí, ội hiện tại và tương lai ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ưới bản thân, gia đình và xã
A V t có t n s dao đ ng quá nh , tai th ng không th nghe đ c âm thanh này ật lí, ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ỏng C Chất khí D Chân không ười gian dao động ể nghe được âm thanh này ược âm thanh này.
B Tai ng i luôn nghe rõ âm thanh này ười gian dao động
C V t có t n s dao đ ng quá l n, tai th ng không nghe đ c ật lí, ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ới bản thân, gia đình và xã ười gian dao động ược âm thanh này.
D Ch a đ thông tin đ k t lu n tai ng i có th nghe đ c âm thanh này không ư ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ể nghe được âm thanh này ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ật lí, ười gian dao động ể nghe được âm thanh này ược âm thanh này Câu 5 : Khi lu ng gió th i qua r ng cây, ta nghe âm thanh phát ra V t phát ra âm thanh là: ồng ừng cây, ta nghe âm thanh phát ra Vật phát ra âm thanh là: ật lí,
A Lu ng gió B Lá cây C Lu ng gió và là cây đ u dao đ ng D Thân cây ồng ồng ề, tư duy sáng tạo, tính toán ội hiện tại và tương lai.
Câu 6 : : Khi bay, m t s loài côn trùng ( ong, mu i, ru i ) t o ra ti ng kêu vo ve, ội hiện tại và tương lai ố nào sau đây? ỗi, ruồi ) tạo ra tiếng kêu vo ve, ồng ại và tương lai ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán.
ti ng kêu đó phát ra là do? A chúng có c quan đ c bi t phát ra âm thanh ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ơng lai ặc biệt phát ra âm thanh ệm với bản thân, gia đình và xã
B cánh c a chúng v y r t nhanh t o ra dao đ ng và phát ra âm thanh ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh ại và tương lai ội hiện tại và tương lai.
C chúng v a bay v a kêu D chúng th m nh nên phát ra âm thanh ừng cây, ta nghe âm thanh phát ra Vật phát ra âm thanh là: ừng cây, ta nghe âm thanh phát ra Vật phát ra âm thanh là: ở mạnh nên phát ra âm thanh ại và tương lai.
Câu 7 : Ch ra k t lu n đúng trong các k t lu n sau: ỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau: ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ật lí, ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ật lí,
A Âm phát ra càng th p khi t n s dao đ ng càng nhanh ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai.
B Âm phát ra càng b ng khi t n s dao đ ng càng ch m ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ật lí,
C Âm phát ra càng cao khi t n s dao đ ng càng l n ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ới bản thân, gia đình và xã
D Âm phát ra càng tr m khi t n s dao đ ng càng cao ần số dao động B Thời gian dao động ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai.
Câu 8 : Khi ta áp sát v c bi n vào tai, ta th ng nghe th y ti ng rì rào Âm thanh ỏng C Chất khí D Chân không ố nào sau đây? ể nghe được âm thanh này ười gian dao động ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán.
phát ra là dao đ ng c a không khí ội hiện tại và tương lai ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A bao quanh v ngoài con c ỏng C Chất khí D Chân không ố nào sau đây? B trong vành tai.
C trong con c D xung quanh các ngón tay ố nào sau đây?
Câu 9: Hãy xác đ nh dao đ ng nào có t n s l n nh t? ịnh dao động nào có tần số lớn nhất? ội hiện tại và tương lai ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ới bản thân, gia đình và xã
Trang 21Ng i ta đo đ c t n s dao đ ng c a m t s v t dao đ ng nh sau: ười gian dao động ược âm thanh này ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ố nào sau đây? ật lí, ội hiện tại và tương lai ư
A V t dao đ ng phát ra âm thanh có t n s 200Hz ật lí, ội hiện tại và tương lai ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây?
B V t dao đ ng phát ra âm thanh có t n s 100Hz ật lí, ội hiện tại và tương lai ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây?
C Trong m t giây v t dao đ ng đ c 300 dao đ ng ội hiện tại và tương lai ật lí, ội hiện tại và tương lai ược âm thanh này ội hiện tại và tương lai.
D Trong m t phút v t dao đ ng đ c 1000 dao đ ng ội hiện tại và tương lai ật lí, ội hiện tại và tương lai ược âm thanh này ội hiện tại và tương lai.
Câu 10: Các dàn loa th ng có các loa thùng và ta th ng nghe th y âm thanh phát ra t cái ười gian dao động ười gian dao động ừng cây, ta nghe âm thanh phát ra Vật phát ra âm thanh là: loa đó B ph n nào c a loa phát ra âm thanh? ội hiện tại và tương lai ật lí, ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Màng loa B Thùng loa C Dây loa D C ba b ph n trên ản thân, gia đình và xã ội hiện tại và tương lai ật lí,
B i n t tích h p vào ch ch m cho h p lí Điền từ tích hợp vào chỗ chấm cho hợp lí ền từ tích hợp vào chỗ chấm cho hợp lí ừ tích hợp vào chỗ chấm cho hợp lí ợp vào chỗ chấm cho hợp lí ỗ chấm cho hợp lí ấm cho hợp lí ợp vào chỗ chấm cho hợp lí.
1 Dao đ ng càng t n s dao đ ng càng nh , âm phát ra càng ội hiện tại và tương lai ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ỏng C Chất khí D Chân không.
2 Âm phát ra càng thì biên đ dao đ ng càng khi v t dao đ ng càng y u ội hiện tại và tương lai ội hiện tại và tương lai ật lí, ội hiện tại và tương lai ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán.
3 V n t c truy n âm trong ch t khí trong ch t l ng ật lí, ố nào sau đây? ề, tư duy sáng tạo, tính toán ỏng C Chất khí D Chân không.
4 v trí càng g n ngu n âm thì âm nghe đ c càng Ở vị trí càng gần nguồn âm thì âm nghe được càng ịnh dao động nào có tần số lớn nhất? ần số dao động B Thời gian dao động ồng ược âm thanh này.
5 Tai ta nghe đ c khi âm ph n x đ n sau âm tr c ti p ít nh t 1/15 giây ược âm thanh này ản thân, gia đình và xã ại và tương lai ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán.
6 Nh ng v t li u làm gi m ti ng n truy n đ n tai ta đ c làm b ng các v t ữ vật lí, ật lí, ệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ồng ề, tư duy sáng tạo, tính toán ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ược âm thanh này ằng các vật ật lí,
li u ệm với bản thân, gia đình và xã
C Ghép n i dung c t bên trái v i c t bên ph i cho phù h p.ội hiện tại và tương lai ở mạnh nên phát ra âm thanh ội hiện tại và tương lai ới bản thân, gia đình và xã ội hiện tại và tương lai ản thân, gia đình và xã ợc âm thanh này
1 H i âm có t n s ại và tương lai ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây? A t n s 20Hz- 20000Hz ần số dao động B Thời gian dao động ố nào sau đây?
2 Ng ng nghe c a tai vào kho ng ưỡng nghe của tai vào khoảng ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ản thân, gia đình và xã B ph n x âm kém ản thân, gia đình và xã ại và tương lai.
3 Mu n đo đ sâu c a đáy hang đ ng ố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai C ph n x âm t t ản thân, gia đình và xã ại và tương lai ố nào sau đây?
4 V t li u h p th âm t t s ật lí, ệm với bản thân, gia đình và xã ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ố nào sau đây? ẽ D dùng sóng siêu âm
5 V t li u h p th âm kém s ật lí, ệm với bản thân, gia đình và xã ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ẽ E d i 20Hz ưới bản thân, gia đình và xã
i n : 1 - ; 2 - .; 3 - ; 4 - 5 - .
( ề, tư duy sáng tạo, tính toán.
D Tr l i câu h i: ả lời câu hỏi: ời câu hỏi: ỏi:
- T i sao ại và tương lai khi tr ng nhi u cây xanh có tác d ng b o v môi tr ng trong đó có làm gi m ồng ề, tư duy sáng tạo, tính toán ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ười gian dao động ản thân, gia đình và xã
ti ng n ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ồng.
- T i sao khi đ ng ngoài cánh đ ng lúa nói th t to nh ng không có ti ng vang ại và tương lai ) ở mạnh nên phát ra âm thanh ồng ật lí, ư ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán.
Trang 22- Trồng nhiều cây xanh giúp giảm ô nhiễm tiếng ồn vì cây xanh có nhiều lá, xếp theo nhiều hướng khác nhau, mặt trên phản xạ âm cho đi theo nhiều hướng khác nhau / , mặt dưới hấp thụ âm
- Vì khi nói ở ngoài cánh đồng thì sau khi phản xạ âm gần như không quay lại phía tai người nghe và các lá lúa cho âm đi theo nhiều hướng khác nhau
V: KẾT QUẢ SAU KIỂM TRA:
CHƯƠNG II- QUANG HỌC
Ngày soạn: 10 /2018 Ngày day: 11/ 2018
b Kĩ năng: Làm thí nghiệm quan sátánh sáng Phân biệt được nguồn sáng và vật sáng
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí, suyực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,
lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: Một hộp kín trong đó có dán sẵn một mảnh giấy trắng;bóng đèn pin được gắn trong hộp như hình 1 2a SGK; pin; dây nối; công tắc Nhóm trưởngnhận dụng cụ và giao lại cho giáo viên cuối tiết học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (Không)
3 Giảng bài mới:
A Hoạt động khởi động:
Ở hình 1 1 bạn học sinh có nhìn thấy
ánh sáng trực tiếp từ bóng đèn pin
phát ra không?
- Có khi nào mở mắt mà ta không
nhìn thấy vật để trước mắt không?
Tùy câu trả lời của học sinh
Học sinh nhận xét và trả lời
(Thí nghiệm cho thấy: Kể cảkhi đèn pin bật sáng có khi ta
Bài 1: Nhận biết ánhsáng – Nguồn sáng
và vật sáng
I.Nhận biết ánhsáng
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
- Khi nào ta mới nhìn thấy một vật?
Giáo viên bật đèn pin và để ở 2 vị trí:
để ngang trước mặt giáo viên và để
chiếu về phía học sinh
- (10’) Khi nào mắt ta nhận biết được
- Ban ngày, đứng ngoài trời, mở mắt
- Ban ngày,đứng ngoài trời, mở mắt,
lấy tay che kín mắt
C1 Trong những trường hợp mắt ta
nhận biết được ánh sáng, có điều kiện
gì giống nhau?
Vậy khi nào ta nhìn thấy một vật?
- (10’) Điều kiện nào ta nhìn thấy một
vật?
Cho học sinh đọc mục II, làm thí
nghiệm, thảo luận và trả lời câu hỏi
C2 Sau đó thảo luận chung để rút ra
Giáo viên cho học sinh nhận xét: Vì
sao lại nhìn thấy mảnh giấy trong hộp
khi bật đèn?
Cho học sinh nêu kết luận
- (15’) Phân biệt nguồn sáng và vật
sáng
Yêu cầu học sinh nhận xét sự khác
nhau giữa dây tóc bóng đèn đang
(Không có ánh sáng truyềnvào mắt)
(Có ánh sáng truyền vàomắt)
(Không có ánh sáng truyềnvào mắt)
C1: Học sinh tự đọc SGK,thảo luận nhóm và trả lời câuhỏi C1 Cả lớp thảo luậnchung và rút ra kết luận
(H 1 2a)
(H 1 2b)C3: Dây tóc bóng đèn tự nóphát ra ánh sáng gọi là nguồnsáng
Mảnh giấy trắng hắt lạiánh sáng từ đèn chiếu vào nógọi là vật sáng
C4: Bạn Thanh đúng Vì tuyđèn có bật sáng nhưng khôngchiếu thẳng vào mắt ta,không có ánh sáng từ đèntruyền vào mắt ta nên takhông nhìn thấy ánh sángtrực tiếp từ đèn
C5: Khói gồm nhiều hạt nhỏ
li ti Các hạt khói được đènchiếu sáng trở thành các vậtsáng Các vật sáng nhỏ li tixếp gần nhau tạo thành mộtvệt sáng mà ta nhìn thấyđược
Mắt ta nhận biếtđược ánh sáng khi
có ánh sáng truyềnvào mắt ta
II Nhìn thấy mộtvật
Ta nhìn thấy một vậtkhi có ánh sángtruyền từ vật đó đếnmắt ta
III Nguồn sáng vàvật sáng
Nguồn sáng là vật tự
nó phát ra ánh sáng
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
D Hoạt động vận dụng:
C4: Tranh luận phần mở bài, bạn nào
đúng? Vì sao?
C5:Trong thí nghiệm ở hình 1 1, nếu
ta thắp một nắm hương để cho khói
bay lên ở phía trước đèn pin, ta sẽ
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
Làm các bài tập ở nhà: 1.1; đến 1.6; trang 3 sách bài tập Vật lý 7 Xem trước nội dung bàihọc 2 chuẩn bị cho tiết học sau
Duyệt giáo án
Ngày tháng 11 năm 2018
Ngày soạn: 5 11 / 2018 Ngày day: 11 / 2018
Tiết: 11
BÀI 2: SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức-Kĩ năng :
a nhận thức: Nhận biết được ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
Phát biểu được định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng
b Kĩ năng: Biết thực hiện một thí nghiệm đơn giản để xác định đường truyền của ánhsáng Nhận biết được ba loại chùm sáng (song song, hội tụ, phân kì)
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: 1 đèn pin, 1 ống trụ thẳng, 1 ống trụ cong không trong suốt, 3 mànchắn có đục lỗ, 3 cái đinh ghim (hoặc kim khâu)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?
Khi nào ta nhìn thấy một vật?
Nguồn sáng là gì? Vật sáng là gì?
3 Giảng bài mới:
I Đường truyền củaánh sáng
Đường truyền của
Trang 25Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngCho học sinh vẽ trên giấy những con
đường ánh sáng có thể truyền đến mắt
(kể cả đường thẳng, đường cong và các
đường ngoằn ngoèo)
Có bao nhiêu đường có thể đi đến mắt?
Vậy ánh sáng đi theo đường nào trong
những con đường đó để truyền đến
mắt?
Cho học sinh sơ bộ trao đổi về thắc
mắc của Hải nêu ra ở đầu bài
B Hoạt động hình thành kiến thức
Nghiên cứu tìm qui luật về đường
truyền của ánh sáng (mục 1)
Cho học sinh dự đoán xem ánh sáng đi
theo đường nào? Đường thẳng, đường
cong hay đường gấp khúc?
Giới thiệu thí nghiệm ở hình 2 1 Cho
học sinh tiến hành thí nghiệm sau đó
cho nhận xét
Yêu cầu học sinh nghĩ ra 1 thí nghiệm
khác để kiểm tra lại kết quả trên
Cho học sinh điền vào chỗ trống trong
phần kết luận và đọc lên cho cả lớp
nghe và nhận xét
- Khái quát hóa kết quả nghiên cứu,
phát biểu định luật
Giới thiệu thêm cho học sinh không khí
là môi trường trong suốt, đồng tính
Nghiên cứu sự truyền ánh sáng trong
các môi trường trong suốt đồng tính
khác cũng thu được kết quả tương tự,
cho nên có thể xem kết luận trên như là
một định luật gọi là định luật truyền
Yêu cầu học sinh quan sát hình 2 3 và
cho biết đâu là tia sáng
- Giáo viên làm thí nghiệm cho học
sinh quan sát, nhận biết ba dạng chùm
tia sáng: song song, hội tụ, phân kì
Cho học sinh mô tả thế nào là chùm
sáng song song, hội tụ, phân kì?
D Hoạt động vận dụng
Hướng dẫn học sinh thảo luận các câu
Có vô số đường
Học sinh trao đổi
Tùy câu trả lời của họcsinh
Học sinh tiến hành thínghiệm và rút ra nhận xét
Tuỳ câu trả lời của họcsinh
Học sinh điền vào chỗtrống và đọc cho cả lớpnghe
II Tia sáng và chùmsáng
Chùm sáng songsong gồm các tiasáng không giaonhau trên đườngtruyền của chúng Chùm sáng hội tụgồm các tia sánggiao nhau trênđường truyền củachúng
Chùm sáng phân kìgồm các tia sáng loerộng ra trên đườngtruyền của chúng III Ghi nhớ
- Định luật truyền thẳng của ánh sáng: Trong môi trường trong suốt
và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.
- Đường truyền của
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảnghỏi C4, C5
Cho học sinh đọc phần ghi nhớ và chép
phần ghi nhớ vào tập
Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em
chưa biết cho cả lớp nghe
ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng
có hướng gọi là tia sáng
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
Về học nội dung ghi nhớ Làm các bài tập ở nhà: 2 1; 2 2; 2 4; trang 4 sách bài tập Vật lý
7 Xem trước nội dung bài học kế chuẩn bị cho tiết học sau
Duyệt giáo án Ngày tháng 11 năm 2018
Ngày soạn: 12/ 11 / 2018 Ngày day: 11/ 2018
Ti t: 12ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán
BÀI 3: ỨNG DỤNG ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẲNG CỦA ÁNH SÁNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức - Kĩ năng: :
a Kiến thức
- Nhận biết được bóng tối, bóng nửa tối và giải thích
- Vận dụng: Giải thích được vì sao có nhật thực, nguyệt thực
b Kĩ năng: Làm thí nghiệm để quan sát bóng đen, vùng nửa tối
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: 1 đèn pin, 1 bóng đèn điện dây tóc loại 220V – 40W, 1 vật cảnbằng bìa, 1 màn chắn sáng, 1 hình vẽ nhật thực và nguyệt thực lớn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc nội dung ghi nhớ Giải bài tập 2 1
3 Gi ng bài m i:ản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã
I Bóng tối – bóng
Trang 27vùng nào là bóng tối, vùng nào
được chiếu sáng đầy đủ? Nhận
C3: Giải thích vì sao đứng ở nơi
có nhật thực toàn phần lại không
nhìn thấy mặt trời và trời tối lại?
Hình thành khái niệm nguyệt
thực
C4: Hãy chỉ ra trên hình 3 4,
Mặt Trăng ở vị trí nào thì người
đứng ở điểm A trên Trái Đất
thấy trăng sáng, thấy có nguyệt
bóng nửa tối trên màn, xem
chúng thay đổi như thế nào?
C6: Ban đêm, dùng một quyển
C2: Trên màn chắn ở sau vật cản:
vùng 1 là bóng tối, vùng 2 chỉnhận được ánh sáng từ một phầncủa nguồn sáng nên không sángbằn vùng 3 là vùng được chiếusáng đầy đủ
Đọc mục II và nghiên cứu câu C3
và chỉ ra trên hình 3 3, vùng nàotrên mặt đất có nhật thực toànphần và vùng nào có nhật thựcmột phần
C3: Nơi có nhật thực toàn phầnnằm trong vùng bóng tối của MặtTrăng, bị Mặt Trăng che khuấtkhông cho ánh sáng Mặt Trờichiếu đến, vì thế đứng ở đó, takhông nhìn thấy Mặt Trời và trờitối lại
C6: Khi dùng quyển vở che kínbóng đèn dây tóc đang sáng, bànnằm trong vùng bóng tối sauquyển vở, không nhận được ánhsáng từ đèn truyền tới nên takhông thể đọc được sách
Khi dùng quyển vở che kín bóngđèn ống, bàn nằm trong vùngbóng nửa tối sau quyển vở, nhậnđược một phần ánh sáng của đèntruyền tới nên vẫn đọc sách được
nửa tối
Bóng tối nằm ở phíasau vật cản, khôngnhận được ánh sáng
từ nguồn sáng truyềntới
Bóng nửa tối nằmphía sau vật cản,nhận được ánh sáng
từ một phần củanguồn sáng truyềntới
II Nhật thực–Nguyệt thực
Nhật thực toàn phần(hay một phần) quansát được ở chỗ cóbóng tối (hay bóngnửa tối) của MặtTrăng trên Trái Đất Nguyệt thực xảy rakhi Mặt Trăng bịTrái Đất che khuấtkhông được Mặt Trờichiếu sáng
Trang 28được Giải thích vì sao lại có sự
khác nhau đó?
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
1.Bài vừa học: Ứng dụng của sự truyền thẳng ánh sáng trong thực tế ta thường dùng vào những công việc gì mà em biết
2.Bài sắp học: Học thuộc lòng nội dung ghi nhớ Làm các bài tập ở nhà: 3 1, 3 2, 3 3 trang 5 sách bài tập Vật lý 7 Xem trước nội dung bài học 4 chuẩn bị cho tiết học sau
Duyệt giáo án Ngày tháng 11 năm 2018
Ngày soạn: 19 11 / 2018 Ngày day: 11 / 2018
Ti t: 13ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán
BÀI 4: NH LU T PH N X ÁNH SÁNG(ỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG ẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG ẢN XẠ ÁNH SÁNG Ạ ÁNH SÁNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức- Kĩ năng:
a Kiến thức:
- Nhận biết hiện tượng phản xạ ánh sáng
- Hiểu nội dung định luật phản xạ ánh sáng
- Biết ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng để thay đổi hướng đi của tia sáng theo ýmuốn
b Kĩ năng:
- Biết tiến hành thí nghiệm để nghiên cứu đường đi của tia sáng phản xạ trên gươngphẳng
- Biết xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ trong mỗi thí nghiệm
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: Một gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng, 1 đèn pin có màn chắnđục lỗ để tạo ra tia sáng (chùm sáng hẹp song song), 1 tờ giấy dán trên mặt tấm gỗ phẳng nằmngang, thước đo góc mỏng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
Trái đất
Mặt trăng
123
Mặt
trời
Trang 292 Kiểm tra bài cũ: Đọc nội dung ghi nhớ của bài học trước.Giải bài tập 3 (B), 3.2 (B), 3 3
Vì đêm rằm, Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng mới có khả năng nằm trên cùng một đườngthẳng Trái Đất mới có thể chặn ánh sáng Mặt Trời không cho chiếu sáng Mặt Trăng
3 Giảng bài mới:
A Hoạt động khởi động
Làm thí nghiệm ở phần mở đầu bài SGK
Phải đặt đèn pin thế nào để thu được tia
sáng hắt lại trên gương chiếu sáng đúng
điểm A trên màn? Điều này có liên quan
đến định luật phản xạ ánh sáng
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Sơ bộ đưa ra khái niệm gương phẳng
Yêu cầu học sinh cầm gương lên soi và
nói xem các em nhìn thấy gì trong gương?
Hình của một vật mà ta nhìn thấy trong
gương gọi là ảnh của vật đó tạo bởi gương
Mặt gương có đặc điểm gì?
Gương soi có mặt gương là một mặt phẳng
và nhẵn bóng nên gọi là gương phẳng
C1: Em hãy chỉ ra một số vật có bề mặt
phẳng, nhẵn bóng có thể dùng để soi ảnh
của mình như một gương phẳng
Sơ bộ hình thành biểu tượng về sự phản xạ
ánh sáng
Giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm ở hình
4 2 Tổ chức cho học sinh làm thí
nghiệm
Thông báo: Hiện tượng tia sáng sau khi tới
mặt gương phẳng bị hắt lại theo một
hướng xác định gọi là sự phản xạ ánh
sáng, tia sáng bị hắt lại gọi là tia phản xạ
Tìm quy luật về sự đổi hướng của tia sáng
khi gặp gương phẳng
Hướng dẫn học sinh cách tạo tia sáng và
theo dõi đường truyền của ánh sáng
Chiếu một tia sáng tới gương phẳng sao
cho tia sáng đi là là trên mặt tờ giấy đặt
trên bàn, tạo ra một vệt sáng hẹp trên mặt
tờ giấy Gọi tia đó là tia tới SI
Khi tia tới gặp gương phẳng thì đổi hướng
cho tia phản xạ Thay đổi hướng đi của tia
tới xem hướng của tia phản xạ phụ thuộc
vào hướng của tia tới và gương như thế
nào? Giới thiệu pháp tuyến IN, tia phản xạ
IR
Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?
Tia phản xạ nằm trong cùng một mặt
phẳng với tia tới và pháp tuyến
Cho học sinh điền từ vào câu kết luận
Tìm phương của tia phản xạ
Học sinh hoạt độngtheo nhóm
Học sinh chú ý nghegiáo viên giới thiệu vềtia tới, tia phàn xạ,đường pháp tuyến, sau
đó áp dung kết quả thínghiêm nêu lên kết luận
Học sinh tiến hành thínghiệm nhiều lần vớicác góc tới khác nhau,
đo các góc phản xạtương ứng và ghi số
I Gương phẳng Gương soi có mặtgương là một mặtphẳng nhẵn bóng nêngọi là gương phẳng
II Định luật phản xạánh sáng
Hiện tượng tia sángsau khi tới mặtgương phẳng bị hắtlại theo một hướngxác định gọi là sựphản xa, tia hắt lạigọi là tia phản xạï
1 Tia phản xạ nằm trong mặt phằng nào?
SI:gọi là tia tới IR: gọi là tia phản xạ
IN: đường pháp tuyến
C2:
Kết luận:
Tia phản xạ nằmtrong cùng mặtphẳng với tia tới vàđường pháp tuyến
2 phương của tia phản xạ quan hệ thế nào với phương của tia tới
Góc tới S ˆ I N = iGóc phản xạ N ˆ I R=i’
Kết luận:
Góc phản xạ luônluôn bằng góc tới
A
Trang 30Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngGiới thiệu góc tới S ˆ I N = i
Giới thiệu góc phản xạ N ˆ I R= i’
Cho học sinh dự đoán xem góc phản xạ
quan hệ với góc tới như thế nào? Thí
nghiệm kiểm chứng
Cho học sinh điền từ vào câu kết luận
Phát biểu định luật
Người ta đã làm thí nghiệm với các môi
trường trong suốt và đồng tính khác cũng
đưa đến kết luận như trong không khí Do
đó kết luận trên có ý nghĩa khái quát có
thể coi như là một định luật gọi là định
Kết luận: Góc phản xạluôn luôn bằng góc tới
Học sinh cả lớp làm C4 vào vở, một học sinh lên bảng vẽ hình
3Định luật phản xạ ánh sáng
- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương
ở điểm tới
- Góc phản xạ bằng góc tới C4:
E.Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
1.Bài vừa học:Khi nào xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng
2.bài sắp học: Học thuộc lòng nội dung ghi nhớ Làm các bài tập ở nhà: 4 1, 4 2 bài tập Vật lý 7 Xem trước nội dung bài :Ảnh của một vật tạo bới gương phẳng
Duyệt giáo ánNgày Tháng 11 năm 2018 Ngày soạn: 26 11 / 2018 Ngày day: 12 / 2018
Ti t: 14ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán
BÀI 5: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức- Kĩ năng:
a Kiến thức:
- Nhận biết gương phẳng- Hiện tượng phản xạ ánh sáng
- Nêu được những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Vẽ được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng
b Kĩ năng:
- Bố trí được thí nghiệm để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Quan sát ảnh ảo của vật qua gương phẳng
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: Một gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng, 1 tấm kính trong suốt.,màn chắn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc nội dung ghi nhớ của bài học trước Giải bài tập 4 1, 4 2
Trang 313 Giảng bài mới:
A Hoạt động khởi động
Học sinh đọc nội dung phần mở đầu bài
Bé Lan nhìn thấy ảnh của tháp trên mặt
nước
Bài này sẽ nghiên cứu những tính chất
của ảnh tạo bởi gương phẳng
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm để
quan sát ảnh của một chiếc pin hay một
viên phấn trong gương phẳng
Xét xem ảnh tạo bởi gương phẳng cĩ
hứng được trên màn khơng?
C1: Đưa màn chắn ra sau gương để kiểm
tra dự đốn Kết luận?
Nghiên cứu độ lớn của ảnh tạo bởi
gương phẳng
Yêu cầu học sinh dự đốn độ lớn của ảnh
của viên phấn so với độ lớn của viên
phấn Quan sát bằng mắt một vài vị trí
rồi đưa ra dự đốn, sao đĩ làm thí
nghiệm để kiểm tra dự đốn
C2: Dùng viên phấn thứ hai đúnh bằng
viên phấn thứ nhất, đưa ra sau tấm kính
để kiểm tra dự đốn về độ lớn của ảnh
Kết luận?
So sánh khoảng cách từ một điểm của
vật đến gương và khoảng cách từ ảnh của
điểm đĩ gương
C3: Hãy tìm cách kiểm tra xem AA’ cĩ
vuơng gĩc với MN khơng? A và A’ cĩ
cách đều MN khơng?
Giải thích sự tạo thành ảnh của vật bởi
gương phẳng Vì sao ta nhìn thấy ảnh và
vì sao ảnh đĩ lại là ảnh ảo?
Một điểm sáng A được xác định bằng hai
tia sáng giao nhau xuất phát từ A Ảnh
của A là điểm giao nhau của hai tia phản
Học sinh làm việc theonhĩm, chú ý đặt gươngthẳng đứng vuơng gĩcvới tờ giấy phẳng
Học sinh làm việc theonhĩm: dự đốn rồi làmthí nghiệm kiểm tra
C1: Ảnh của vật tạo bởigương phẳng khơnghứng được trên mànchắn, gọi là ảnh ảo
Học sinh làm việc theonhĩm
C2: Độ lớn của ảnh củamột vật tạo bởi gươngphẳng bằng độ lớn củavật
Học sinh theo nhĩmlàmC2
C3: Điểm sáng và ảnhcủa nĩ tạo bởi gươngphẳng cách gương mộtkhoảng bằng nhau
C4: Mắt ta nhìn thấy S’
vì các tia phản xạ lọtvào mắt ta coi như đithẳng từ S’ đến mắt
Khơng hứng được S’
trên màn vì chỉ cĩđường kéo dài của cáctia phản xạ gặp nhau ởS’ chứ khơng cĩ ánhsáng thật đến S’
I Tính chất của ảnhtạo bởi gươngphẳng
1 Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng cĩ hứng được trên màn chắn khơng?
C1:kết luân
Aûnh của một tạo bởigương phẳng khơnghứng được trên mànchắn, gọi là ảnh ảo
2 Độ lớn của ảnh
cĩ bằng độ lớn của vật khơng?
C2:kết luận
Độ lớn của ảnh củamột vật tạo bởigương phẳng bằng
độ lớn của vật
3 So sánh khoảng
cách từ một điểm của vật đến gương và
khoảng cách từ ảnh của điểm đĩ gương C3:kết luận
Điểm sáng và ảnhcủa nĩ tạo bởi gươngphẳng cách gươngmột khoảng bằngnhau
II Giải thích sự tạothành ảnh bởi gươngphẳng
Các tia sáng từ điểmsáng S tới gươngphẳng cho tia phản
xạ cĩ đường kéo dài
đi qua ảnh ảo S’
Trang 32Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
D Hoạt động vận dụng
C5: Hãy vận dụng tính chất của ảnh tạo
bởi gương phẳng để vẽ ảnh của một mũi
tên đặt trước một gương phẳng như hình
5 5
C6: Hãy giải đáp thắc mắc của bé Lan
trong câu chuyện kể ở đầu bài
Học sinh vận dụng làmC5, C6 theo yêu cầu củagiáo viên
C5: Kẻ AA’ và BB’
vuông góc với mặtgương rồi lấy AH =HA’ và BK = KB’ NốiA’B’, A’B’ là ảnh củamũi tên
C6: Chân tháp ở sát đất,đỉnh tháp ở xa đất nênảnh của đỉnh tháp cũng
ở xa đất và ở phía bênkia gương phẳng, tức là
ở dưới mặt nước
Kết luận: Ta nhìn
thấy ảnh ảo S’ vì cáctia phản xạ lọt vàomắt có đường kéo dài
đi qua ảnh S’
Ảnh của một vật là tập hợp ảnh của tất
cả các điểm trên vật
III-Vân dụng
C5:
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
1.Bài vừa học:Xác định ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng ta làm thế nào/
Khi nào vật và ảnh cùng chiều, ngược chiều quan sát trong thực tế
2.Bài s p h c: H c thu c lòng n i dung ghi nh Làm các bài t p nhà: 5 1, 5 4 sách bài t p V t lý 7 ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ội hiện tại và tương lai ội hiện tại và tương lai ới bản thân, gia đình và xã ật lí, ở mạnh nên phát ra âm thanh ật lí, ật lí,Xem tr c n i dung bài h c 6 chu n b cho ti t h c sau: Th c hành:”Quan sát và v nh c a m t v t ưới bản thân, gia đình và xã ội hiện tại và tương lai ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ịnh dao động nào có tần số lớn nhất? ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ẽ ản thân, gia đình và xã ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ội hiện tại và tương lai ật lí,
t o b i g ng ph ng” ại và tương lai ở mạnh nên phát ra âm thanh ương lai ẳng”
Duyệt giáo án
Ngày Tháng 12 năm 2018
Ngày soạn: 12 / 2018 Ngày day: 12 / 2018
- Nhận biết được gương phẳng, tính chất ảnh của gương phẳng
- Vận dụng tính chất để vẽ ảnh của một vật qua gương phẳng
Trang 33- Luyện tập vẽ ảnh của các vật có hình dạng khác nhau đặt trước gương
- Bằng thực tế xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng
- Tập xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: Một gương phẳng, 1 cái bút chì, 1 thước chia độ, mỗi học sinhchép sẵn một mẫu báo cáo ra giấy
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Đọc nội dung ghi nhớ
3 Giảng bài mới:
ghi bảng
A Hoạt động khởi động
Cho một học sinh soi gương khi nào có ảnh
cùng chiều, ngược chiều với vật?
Giáo viên phân phối dụng cụ thí nghiệm cho
các nhóm học sinh (như nội dung chuẩn bị
cho mỗi nhóm học sinh)
Giáo viên tổ chức các hoạt động thực hành:
B Hoạt động hình thành kiến thức
Giáo viên nêu hai nội dung của bài thực hành
và nói rõ nội dung thứ hai (xác định vùng nhìn
thấy của gương) học sinh chưa được học trong
các bài trước Lưu ý học sinh tự xác định lấy
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh về cách
đánh dấu vùng nhìn thấy của gương
Khi làm thực hành học sinh căn cứ vào tài liệu
hướng dẫn, đây cũng là một cách để rèn luyện
cho học sinh kỹ năng thu thập thông tin qua
tài liệu
Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài theo tài
liệu, lần lượt trả lời các câu hỏi vào mẫu báo
cáo đã được chuẩn bị trước ở nhà
Giáo viên theo dõi, giúp đỡ riêng cho nhóm
gặp khó khăn, làm chậm hơn so với các nhóm
Hãy tìm cách đặt bút chì trước gương để ảnh
của nó tạo bởi gương có tính chất sau đây;
Song song, cùng chiều với vật
Các nhóm trưởng lên nhậndụng cụ thí nghiệm chonhóm mình
Nghe giáo viên nêu cácmục đích, yêu cầu của buổithực hành
Tiến hành làm thí nghiệm
và ghi những kết luận thuđược vào trong mẫu báocáo
Thực hành:Quan sát
và vẽ ảnhcủa một vậttạo bởigươngphẳng
I Chuẩn
bị
II Nộidung thựchành
1 Xác định ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
2 Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng
Trang 34Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảngCùng phương, ngược chiều với vật
C2, C3: Vùng nhìn thấy của gương giảm
C4: Ta nhìn th y nh M c a M khi có tia ph nản thân, gia đình và xã ủa âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? ản thân, gia đình và xã
x trên g ng vào m t O có đ ng kéo dài đi quaại và tương lai ương lai ở mạnh nên phát ra âm thanh ười gian dao động
M’
- Vẽ M’: Đường M’O cắt gương, như vậy
tia sáng đi từ điểm M đã cho tia phản xạ
qua gương truyền vào mắt, ta nhìn thấy
ảnh M’
- Vẽ ảnh N’ của N: Đường N’O không cắt
mặt gương, vậy không có tia phản xạ lọt
vào mắt nên ta không nhìn thấy ảnh N’ của
N
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
1.Bài vừa học: HS xác định vùng nhìn thấy của mình qua gương phẳng tại gia đình với các vị trí khác nhau
2.Bài sắp học: Xem trước nội dung bài học 7 chuẩn bị cho tiết học sau
Duyệt giáo ánNgày Tháng 12 năm 2018
Ngày soạn: 12 / 2018 Ngày day: 12 / 2018
Ti t 16: ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán
BÀI 7: GƯƠNG CẦU LỒI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức Kiến thức:
a Kiến thức:
- Nhận biết gương cầu lồi
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương cầu lồi
- Nhận biết được vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn so với gương phẳng có cùngkích thước
- Giải thích được ứng dụng của gương cầu lồi
b Kĩ năng :
- Bằng cách bố trí thí nghiệm quan sát ảnh của vật qua gương cầu lồi
- So sánh vùng nhìn thấy của gương cầu lồi bằng thí nghiệm với gương phẳng cùng kíchthước
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
Trang 35c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngơn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, cĩ trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, cĩ trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngơn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngơn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngơn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngơn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lơgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, cĩ trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhĩm học sinh: Một gương cầu lồi, 1 gương phẳng trịn cĩ cùng kích thước vớigương cầu lồi, 1 cây nến, 1 bao diêm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Khơng cĩ
3 Giảng bài mới:
A Hoạt động khởi động
Đưa cho học sinh một số đồ vật nhẵn
bĩng, khơng phẳng (thìa, muỗng múc
canh được mạ bĩng) Yêu cầu học
sinh quan sát xem cĩ nhìn thấy ảnh
của mình trong các vật ấy khơng và cĩ
giống ảnh nhìn thấy trong gương
phẳng khơng?
Ta cùng nghiên cứu ảnh của một vật
tạo bởi gương cầu, trước hết là gương
cầu lồi
B Hoạt động hình thành kiến thức
Quan sát ảnh của một vật tạo bởi
gương cầu lồi
Làm thí nghiệm kiểm tra theo nhĩm
Chú ý đặt vật cách gương phẳng và
gương cầu với cùng một khoảng cách
(điểm nhơ cao nhất trong gương cầu
ngang với mặt gương phẳng)
C1: Hãy so sánh độ lớn ảnh của hai
cây nến tạo bởi hai gương
Cho học sinh nêu kết luận
Nêu vấn đề xác định vùng nhìn thấy
(thị trường) của gương cầu lồi, so sánh
với vùng nhìn thấy của gương phẳng
Hướng dẫn học sinh bố trí thí nghiệm
C2: So sánh bề rộng vùng nhìn thấy
của hai gương
C Hoạt động luyện tập
Trả lời các câu hỏi C3
Yêu cầu một số học sinh trả lời trước
rồi cả lớp nhận xét
C3: Trên ơtơ, xe máy người ta thường
lắp một gương cầu lồi ở phía trước
người lái để quan sát ở phía sau mà
khơng lắp một gương phẳng Làm như
Học sinh làm thí nghiệmkiểm tra theo nhĩm
C1:
1 Là ảnh ảo khơng hứngđược trên màn chắn
2 Aûnh quan sát được nhỏhơn vật
Học sinh thảo luận theonhĩm Thảo luận kết quảchung ở nhĩm
Học sinh làm việc theonhĩm
Học sinh làm việc cá nhân
C3: Vùng nhìn thấy củagương cầu lồi rộng hơnvùng nhìn thấy của gươngphẳng (cĩ cùng kíchthước), vì vậy giúp chongười lái xe nhìn đượckhoảng rộng hơn ở đằngsau
I Ảnh của một vậttạo bởi gương cầu lồi
1 Là ảnh ảo khơnghứng được trên mànchắn
2 Aûnh quan sátđược nhỏ hơn vật II Vùng nhìn thấycủa gương cầu lồi
C2:Kết luân: Nhìn vào
gương cầu lồi ta quansát được một vùngrộng hơn so với khinhìn vào gương phẳng
cĩ cùng bề rộng
Trang 36Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảngC4: Ở những chỗ đường gấp khúc có
vật cản che khuất, người ta thường đặt
một gương cầu lồi lớn Gương đó
giúp ích gì cho người lái xe?
C4: Người lái xe nhìn thấytrong gương cầu lồi xe cộ
và người bị các vật cản ởbên đường che khuất,tránh được tai nạn
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
2.Bài sắp học: Cho học sinh đọc nội dung ghi nhớ
1.Bài sắp học: Học thuộc long nội dung ghi nhớ, làm các bài tập: 7 1, 7 2, 7 4 trang 8 sách bài tập VL7 Nghiên cứu trước nội dung bài học kế
Duyệt giáo ánNgày Tháng 12 năm 2018
Ngày soạn: 12 / 2018 Ngày day: 12 / 2018Tiết 17:
BÀI 8: GƯƠNG CẦU LÕM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức- Kiến thức
a Kiến thức
- Nhận biết gương cầu lõm
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương cầu lõm
- Sự phản xạ của ánh sáng trên gương cầu lõm
- Giải thích được ứng dụng của gương cầu lõm
b Kĩ năng :
- Bằng cách bố trí thí nghiệm quan sát ảnh của vật qua gương cầu lõm
- So sánh Tính chất ảnh của ba gương bằng thực nghiệm
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
S
CF
H
S’
H’
O
Trang 37c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:
Đối với mỗi nhóm học sinh: Một gương cầu lõm có giá đỡ thẳng đứng, 1 gương phẳng tròn cócùng kích thước với gương cầu lõm, 1 viên phấn, 1 màn chắn sáng, 1 đèn pin để tạo chùm tiasáng song song và phân kì
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng nội dung ghi nhớ Sửa bài tập 7 1 (A); 7 2(C)
3 Giảng bài mới:
A Hoạt động khởi động
- Quan sát ảnh của mình qua gương ,
nhận xét về hình ảnh quan sát được
B Hoạt động hình thành kiến thức
Nghiên cứu ảnh ảo của mộ t vật tạo
bởi gương cầu lõm (3’)
Cho học sinh quan sát một gương cầu
lồi và một gương cầu lõm Yêu cầu
học sinh nhận xét sự giống và khác
nhau của hai gương
Nêu câu hỏi: Ảnh của một vật tạo bởi
gương cầu lõm có giống với ảnh của
một vật tạo bởi gương cầu lồi không?
Học sinh quan sát ảnh của một vật đặt
gần sát mặt phản xạ của một gương
cầu lõm, dự đoán những tính chất của
ảnh này Trả lời câu hỏi C1 và C2
(18’)
C1: Ảnh của cây nến quan sát được
trong gương cầu lõm ở thí nghiệm trên
là ảnh gì? So với cây nến thì lớn hơn
hay nhỏ hơn?
C2: Hãy bố trí một thí nghiệm để so
sánh ảnh ảo của một vật tạo bởi gương
cầu lõm với ảnh của cùng vật đó tạo
bởi gương phẳng Mô tả cách bố trí
thí nghiệm Nêu kết quả so sánh
Nghiên cứu sự phản xạ của một số
chùm tia tới trên gương cầu lõm
Chùm tia tới song song; chùm tia tới
phân kì (15’)
C3: Đối với chùm tia tới song song,
quan sát chùm tia phản xạ xem nó có
đặc điểm gì?
Học sinh nhận xét và trảlời
Học sinh làm thí nghiệmkiểm tra dự đoán trên
C2: Tự học sinh thảo luận
và trả lời
Sau khi thảo luận xong thìhọc sinh phát biểu và cácnhóm bổ sung để thốngnhất ý kiến, hoàn thànhphần kết luận
Làm thí nghiệm, rút ranhận xét, viết đầy đủ câukết luận, sau đó vận dụngkết luận để trả lời câu hỏiC3, C4
ảnh ảo không hứng
được trên màn chắn và
lớn hơn vật
II Sự phản xạ ánh sángtrên gương cầu lõm:
1 Đối với chùm tia tớisong song
a Thí nghiệm:
C3:Chùm tia phản xạ
hội tụ tại một điểm
Trang 38Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hình 8 2C4: Hình 8 3 là một thiết bị dùng
gương cầu lõm hứng ánh sáng Mặt
Trời để nung nóng vật Hãy giải thích
vì sao vật đó lại nóng lên?
C5: Bằng cách di chuyển đèn pin, hãy
tìm vị trí của S để thu được chùm phản
xạ là một chùm sáng song song?
Hình 8 4Giáo viên yêu cầu học sinh vận dụng
kiến thức bài học để trả lời câu C6,
C7
C Hoạt động luyện tập
- Tìm hiểu các vật dụng trong gia đình
có tính chất như gương cầu lõm,
D Hoạt động vận dụng
Học sinh tiến hành làm thí nghiệm, thảo luận theonhóm làm C5, thống nhất
ý kiến nêu lên kết luận
Học sinh vận dụng kiến thức đã học thảo luận theo nhóm làm C6, C7
b:Kết luận:
Chiếu một chùm tiatới song song lên mộtgương cầu lõm, ta thuđược một chùm tiaphản xạ hội tụ tại mộtđiểm trước gương
C4: Mặt trời ở rất xa ta
nên chùm sáng từ MặtTrời tới gương coi nhưchùm tia tới song song,cho chùm tia tới phản
xạ hội tụ tại một điểm
ở phía trước gương.Ánh sáng Mặt Trời cónhiệt độ cao cho nênvật để ở chỗ ánh sánghội tụ sẽ nóng lên
2 Đối với chùm tia tớiphân kì:
Thí nghiệm:
C5: Kết luận:
Một nguồn sáng nhỏ Sđặt trước gương cầulõm ở một vị trí thíchhợp, có thể cho mộtchùm tia phản xạ songsong
III Vận dụng
C6: Nhờ có gương cầulõm trong pha đèn pinnên khi xoay pha đènđến vị trí thích hợp ta
sẽ thu được một chùmsáng phản xạ songsong, ánh sáng sẽtruyền đi xa được,không bị phân tán màvẫn sáng rõ
C7: Điều chỉnh đèn ra
xa gương
E Ho t ạt động tim tòi và mở rộng động tim tòi và mở rộng ng tim tòi và m r ng ở rộng ộng tim tòi và mở rộng
1 GHI NHỚ:Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật
Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm và ngược lại, biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song
2 So sánh tính chất ảnh của ba gương, làm các bài tập: 8 1, 8 2 sách bài tập VL7 Ôn lại cácbài đã học để tiết sau tiến hành tổng kết chương
Duyệt giáo ánS
Trang 39Ngày tháng 12 năm 2018
Ngày soạn: 12 / 2018 Ngày day: 12 / 2018Tiết 18:
BÀI 9: TỔNG KẾT CHƯƠNG I: QUANG HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức- Kĩ năng:
a, Kiến thức:
- Nhận biết đường truyền tia sáng, nguồn sáng vậ sáng, gương phẳng, gương cầu
- Ôn lại cách vẽ ảnh của một vật qua gưng phẳng
- Vẽ đường đi của tia sáng, xác định vùng nhìn thấy
b KĨ năng:
- Tổng hợp kiến thức
- Vận dụng vào giải thích và dựng hình, tính góc tới, góc phản xạ
2 nh h Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh: ng phát tri n ph m ch t và n ng l c h c sinh: ển phẩm chất và năng lực học sinh: ẩm chất và năng lực học sinh: ất và năng lực học sinh: ăm học 2018- 2019 ực học sinh: ọc 2018- 2019
a Các ph m ch t: Trung th c, t h c, t tin, có trách nhi m v i b n thân ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ới bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã
b Các n ng l c chung: N ng l c t h c, gi i quy t v n đ , t duy sáng t o, tính toán.ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ọc, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ản thân, gia đình và xã ết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán ề, tư duy sáng tạo, tính toán ư ại và tương lai
c Các n ng l c chuyên bi t: Các n ng l c s d ng phép tính, s d ng ngôn ng v t lí,ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ử dụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ụng phép tính, sử dụng ngôn ngữ vật lí, ữ vật lí, ật lí,suy lu n lôgicvà th c nghi m.ật lí, ực, tự học, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã ệm với bản thân, gia đình và xã
II CHUẨN BỊ:SGK, Bảng phụ, Câu hỏi ôn tập chương
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp(1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
A Hoạt động khởi động
HS chơi trò chơi theo phần tự kiểm tra
B Hoạt động hình thành kiến thức:
C Hoạt động luyện tập
Yêu cầu học sinh lần lượt trả lời những câu hỏi ở
phần tự kiểm tra và thảo luận khi thấy có những
C2: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu dưới
đây nói về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
A Ảnh ảo bé hơn vật và ở gần gương hơn vật
Trang 40gương
C Ảnh hứng được trên màn và lớn bằng vật
D Ảnh không hứng được trên màn và bé hơn
vật
C3: Định luật truyền thẳng của ánh sáng:
Trong môi trường………và………, ánh sáng
truyền đi theo………
C4: Tia sáng khi gặp gương phẳng thì bị phản xạ
lại theo định luật phản xạ ánh sáng:
C6: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có
những tính chất gì giống và khác với ảnh của một
vật tạo bởi gương phẳng?
C7: Khi vật ở khoảng nào thì gương cầu lõm cho
ảnh ảo? Ảnh này lớn hơn hay nhỏ hơn vật?
C8: Viết ba câu có nghĩa, trong mỗi câu có bốn
cụm từ chọn trong bốn cột dưới đây:
C9:Cho một gương phẳng và một gương cầu lồi
cùng kích thước So sánh vùng nhìn thấy của
chúng
Sang phần vận dụng
C1: Có hai điểm sáng S1, S2 đặt trước gương
phẳng như hình 9 1
a Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm tạo bởi gương
S1, S2 và hai chùm tia phản xạ tương ứng
trên gương
c Để mắt trong vùng nào thì sẽ nhìn thấy
đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong
gương? Gạch chéo vùng đó
C2: Một người đứng trước ba cái gương (gương
phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm), cách các
gương một khoảng bằng nhau Quan sát ảnh ảo
của mình trong ba gương sẽ thấy chúng có tính
chất gì giống nhau, khác nhau?
C3: Có bốn học sinh đứng ở bốn vị trí quanh một
cái tủ đứng như trong hình 9 2 Hãy chỉ ra những
cặp học sinh có thể nhìn thấy nhau Đánh dấu
vào bảng sau đây những cặp đó
Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
C4: Tia sáng khi gặp gương phẳngthì bị phản xạ lại theo định luậtphản xạ ánh sáng:
C6:Giống nhau: Ảnh ảo
Khác nhau: Ảnh tạo bởi gươngcầu lồi nhỏ hơn ảnh tạo bởi gươngphẳng
C7: Khi một vật ở gần sát gương.Ảnh này lớn hơn vật