1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tinh chat hai tiep tuyen cat nhau HDG

6 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 376,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ điểm A cách tâm O một khoảng 12cm kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn B và C là các tiếp điểm.. Qua điểm I thuộc cung nhỏ DE, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt MD và ME theo thứ

Trang 1

Bài 1 Cho đường tròn (O;6cm) Từ điểm A cách tâm O một khoảng 12cm kẻ các tiếp tuyến AB

và AC với đường tròn (B và C là các tiếp điểm) Khi đó  BAC bằng:

A 30o B 60o C.75o D 45o

Bài 2 Cho đường tròn ( )O , điểm M nằm bên ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến MD ME, với đường tròn ( D E, là các tiếp điểm) Qua điểm I thuộc cung nhỏ DE, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt MDME theo thứ tự ở PQ Biết MD4cm, tính chu vi tam giác MPQ Lời giải:

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, PIPDQIQE

Chu vi tam giác MPQ bằng:

MPPQMQMPPIIQMQ

MP PD QE MQ

   

8( )

  

Bài 3 Cho đường tròn ( ; 2O cm), các tiếp tuyến ABAC kẻ từ A đến đường tròn vuông góc với nhau tại A ( BC là các tiếp điểm)

a) Tứ giác ABOC là hình gì? Vì sao?

CHUYÊN ĐỀ ĐƯỜNG TRÒN

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau - HDG

Giáo viên: Hồng Trí Quang

Trang 2

b) Gọi M là điểm bất kì thuộc cung nhỏ BC Qua điểm M kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt ABAC theo thứ tự ở DE Tính chu vi tam giác ADE

c) Tính số đo góc DOE

Lời giải:

a) Tứ giác ABOC có ba góc vuông nên là hình chữ nhật, lại có

hai cạnh kể bằng nhau nên là hình vuông

b) Chu vi tam giác ADE bằng: ABAC4(cm)

c) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:   

1 , 2

OOMOB

1

2

OOMOC

1

45 2

o

OOBOC

Vậy  45o

DOE 

Bài 4 Cho đường tròn (O; R) đường kính AB I là điểm nằm giữa O và A Vẽ dây CD vuông góc với AB tại I Chứng minh rằng các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại C, tại D và đường thẳng AB đồng quy

Giải

Gọi M là giao điểm của tiếp tuyến qua của đường tròn (O) và AB, M’ là giao điểm của tiếp tuyến qua D của đường tròn (O) và AB

Xét CMO vuông tại M có CI là đường cao

C

D

M M’

Trang 3

O I.OM OC

O I.O M R

Xét AM 'O vuông tại D có DI là đường cao

2

OI.OM ' OD

OI.OM ' R

Ta có OI.OM OI.OM' ( R )  2 OM OM' M M'

Vậy các tiếp tuyến của (O) tại C, tại D và đường thẳng AB đồng quy

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ đường tròn ( ;A AH) Kẻ các tiếp tuyến BD CE, với đường tròn (D E, là các tiếp điểm khác ) Chứng minh rằng:

a) Ba điểm D A E, , thẳng hàng;

b) DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC

Lời giải:

a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:

AA AA

2( ) 180o

DAHHAEAA

Vậy D A E, , thẳng hàng

b) Gọi M là trung điểm của BC

MA là đường trung bình của hình thang BDEC nên

/ /

MA BD Do đó MADE

Ta lại có MAMBMC nên MA là bán kính của đường tròn có đường kính BC (tâm M ) Vậy DE là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính BC

Bài 6 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Gọi Ax By, là các tia vuông góc với AB (

,

Ax By và nửa đường tròn thuộc cùng về một nửa mặt phẳng bờ AB) Gọi M là điểm bất kì thuộc tia Ax Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt ByN

a) Tính số đo góc MON

b) Chứng minh rằng MNAMBN

c) Chứng minh rằng AM BNR2 (R là bán kính của nửa đường tròn)

Trang 4

Lời giải:

a) Gọi H là tiếp điểm của MN với nửa đường tròn Theo

tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:

OM là tia phân giác của góc AOH, ON là tia phân giác

của góc BOH, hai góc đó kề bù nên  90o

MON  b) Cũng theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:

, (1)

AMHM BNHN

Nên MNHMHNAMBN

c) Từ (1) suy ra AM BNHM HN

Ta lại có HM HNOH2R2 (hệ thức lượng trong tam giác MON vuông tại O) Do đó

2

AM BNR

Bài 7 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn Trên nửa đường tròn lấy điểm C Các tia BC và AC lần lượt cắt Ax, By tại D và E Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AD và BE Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài giải

Trang 5

Điểm C nằm trên đường tròn đường kính AB nên  o

ACB90

Nối CM, CN ta được CM MA 1AD; NC NB 1BE

Vì Ax, By là các tiếp tuyến nênAxAB, ByAB

COM AOM (c.c.c)

OCM OAM  Do đó   180 ,o

OCM OCN  dẫn tới ba điểm M, C,

N thẳng hàng

Đường thẳng MN đi qua điểm C của đường tròn và MNOC nên MN là tiếp tuyến của đường tròn

Bài 8 Cho đường tròn tâm O, điểm K nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến KA, KB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Kẻ đường kính AOC Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại C cắt

AB ở E Chứng minh rằng :

a) Các tam giác KBC và OBE đồng dạng

b) CK vuông góc với OE

Bài giải

a) Ta có AK // CE (cùng vuông góc với AC)

Trang 6

       BE OB

BEC KAB BCE AKO OKB tan BCE tan OKB

BC KB

KB OB

BC BE

Ta lại có KBA OBC(cùng phụ với ABO) nên KBC OBE (2)

Từ (1) và (2) suy ra KBC ~ OBE (c.g.c)

b) Từ câu a) suy ra BCK BEO   

Gọi I là giao điểm của BC và OE H là giao điểm của CK và OE

Xét hai tam giác IBE và IHC ta chứng minh được  o

H 90  Vậy CK  OE

Giáo viên : Hồng Trí Quang

Nguồn : Hocmai

Ngày đăng: 14/02/2019, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm