3.Giảng bài mới: a.Giới thiệu bài: Ghi đề lên bảng b.Giảng nội dung bài mới: Hướng dẫn học sinh luyện đọc: + Đọc mẫu bài văn lần 1 giọng chận rãi, nhẹ nhàng.. Tóm tắt nội dung bài: -
Trang 1Giáo án Tập đọc 1 Tập đọc
Cái bống
I Mục đích yêu cầu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng tiếng có phụ âm đầu: s (sảy), ch (cho), tr (trơn) và các vần ang, anh, các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng, mưa ròng…
-Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
2 Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần anh và ach
3 Hiểu từ ngữ trong bài Đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng Hiểu được tình cảm yêu
mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngỗn, chăm chỉ luôn biết giúp đỡ mẹ -Biết kể đơn giản về những việc làm thường ngày giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ
-HTL bài đồng dao
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III Tiến trình tiết dạy:
1’
5’
1’
18’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.
-Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
-GV nhận xét chung
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: ( Ghi đề lên bảng )
b.Giảng nội dung bài mới:
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
-Hát -Học sinh nêu tên bài trước
-2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
-Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
-Nhắc tựa
-Lắng nghe
Trang 25’
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
-Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
-Bống bang: (ông ong, ang an)
Khéo sảy: (s x)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
-Các em hiểu như thế nào là đường trơn?
Mưa ròng?
-Luyện đọc câu:
-Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
-Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
-Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
-Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
* Nghỉ giữa tiết
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
-Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
-Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
-Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
-Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
-Vài em đọc các từ trên bảng
-Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã -Mưa nhiều kéo dài
-Học sinh nhắc lại
-Có 4 câu
-2 em đọc
-3 em đọc -2 em đọc
-3 em đọc -2 em đọc
-Mỗi dãy : 2 em đọc
-Đọc nối tiếp 2 em
-2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
-2 em, lớp đồng thanh
Trang 324’
5’
5’
5’
1’
Bài tập 2:
-Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach
-Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 Tìm hiểu bài và luyện đọc:
-Hỏi bài mới học
-Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
-Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
-Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xố bảng dần đến khi học sinh thuộc bài
thơ
* Nghỉ giữa tiết
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
-Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi
học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét
bạn, bổ sung cho bạn
4.Củng cố:-Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại
nội dung bài đã học
5.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
-Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo
sức của mình
-Gánh
-Đọc câu mẫu trong bài
-Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
-2 em
-Cái Bống
-2 em
-Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
-Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
-Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
-Coi em, lau bàn, quét nhà, …
-Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
-HS theo dõi
Trang 4* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………