1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 khối 12 trường THPT hồng ngự 2 đồng tháp

5 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 471,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cạnh của một hình bát diện đều là: Câu 38.. Cho khối tứ diện đều có thể tích V và diện tích mỗi mặt là S.. Khi đó, tổng khoảng cách từ một điểm bất kì nằm trong khối tứ diện đều đến c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 12 Năm học 2016 – 2017

Câu 1 Cho hàm số f x( ) =mx3- 3mx2+m2- 3

có đồ thị đi qua điểm ( )0;1

Khi đó giá trị của tham

số m là:

Câu 2 Tìm miền giá trị của hàm số

1

x

= +

là:

A (- 2;2)

B (- ¥ -; 2) (È 2;+¥ )

C (- ¥ -; 2ù éú êÈ 2;+¥ )

D éë-ê 2;2ùúû.

Câu 3 Cho hàm số

2 4 1 1

y

x

=

+ , hàm số đạt cực trị tại x1 và x2 Khi đó x1+x2

bằng:

Câu 4 Cho hàm số

6 2 3

x y

x

-=

- Khi đó tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số là:

A Không có B x=3;y= 2 C x=2;y= 3 D x= - 3;y= - 2

Câu 5 Hàm số y=mx3- 3mx2+m2- 3 đồng biến trong (2;+¥ )

khi đó giá trị của tham số m là:

A

1 0

3

m

< <

1 0

3

m

£ £

Câu 6 Cho hàm số y=x3- 3x2+1 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A ( )1;0

3

y= x - mx + m+ x

có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung Khi

đó giá trị của tham số m là:

A

3 2

m >

3 2

m £

3 2

m ³

3 2

m <

-

Câu 8 Hàm số y=x x k2( - )

có cực tiểu Khi đó giá trị của k là:

Câu 9 GTLN, GTNN của hàm số

y= x - x + x+

trên đoạn é ùê ú0;3 là:

A 1 và

5

11

5

2 và

11

5

3.

Câu 10 Khoảng đồng biến của hàm số y=x3- 3x2+4 là:

A (- ¥ ;0) (È 2;+¥ )

C (- ¥ -; 2) (È 2;+¥ )

Câu 11 Khoảng nghịch biến của hàm số

4

y= - x + x

là:

A (- ¥ -; 2) ( )È 0;2

B (- 1;0) (È 1;+¥ )

C (- 2;0) (È 2;+¥ )

D (- ¥;0)

Trang 2

Câu 12 Hoành độ cực đại của hàm số y= - x3+3x- 2 là:

Câu 13 Hàm số

3 2

mx y

+

= + + nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

A 3- <m< 1 B 3- <m< - 1 C 1- <m< 3 D 1<m< 3

Câu 14 Hàm số

2 1 1

x y x

-= + có phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = là:0

A

1 1

3

y= - x

3

y= - x+

C y=3x+ 1 D y=3x- 1.

Câu 15 Trên đồ thị hàm số

3 2 1

x y x

-= + có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên:

Câu 16 Phương trình x3- 12x+m- 2=0 có 3 nghiệm phân biệt khi:

A 16- <m<16. B 14- <m<18. C 18- <m<14. D 4- <m< 4

Câu 17 Cho hàm số y=x4- 2x2, phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ x =0 2

là:

A y=24x- 40. B y=8x- 3. C y=24x+16. D y=8x+ 8

Câu 18 Tìm M có hoành độ dương thuộc y x 22( )C

x

+

=

- sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận nhỏ nhất:

A M(1; 3- )

B M( )2;2

C M( )4;3

D M(0; 1- )

Câu 19 Tìm m để hàm số y=x3- 3x2- mx+2 có 2 cực trị A và B sao cho đường thẳng AB song song với đường thẳng :d y= - 4x+ :1

Câu 20 Cho hàm số: y 2x 11( )C

x

+

= + Tìm các giá trị của tham số mđể đường thẳng ( )d y: = +x m- 1

cắt đồ thị hàm số ( )C

tại 2 điểm phân biệt A , B sao cho AB =2 3.

A m = ±4 10. B m = ±2 10. C m = ±4 3. D m = ±2 3.

Câu 21 Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3+3x2- 4 là:

Câu 22 Gọi ( ) : 2 1

1

x

x

+

- có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của ( )C

tại M cắt các trục tọa độ

,

Ox Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB :

A

121

119

123

125

6 .

Câu 23 Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số

2 3

2 1

x y x

+

=

- biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1

2

y= x

:

Trang 3

Câu 24 Cho hàm số y=x4- 2(m- 3)x2+m+1

có đồ thị ( )C m

Tìm m để ( )C m

có ba điểm cực trị , ,

A B C lập thành tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1.

A

4

2

2

Câu 25 Cho hàm số y= - x4+2(m+1)x2+1

có đồ thị ( )C m

Tìm m để ( )C m

có ba điểm cực trị , ,

A B C lập thành tam giác đều.

A m =33 1- . B m = 3 1- . C m = 33 1+ . D Kết quả khác.

Câu 26 Giải phương trình: log3(x +4) =2

Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số y =7x.

A y =' 7 ln7x . B y'=x.7x- 1. C y =' 7x. D

7 ' ln7

x

y =

Câu 28 Giải bất phương trình log 4 28( - x) ³ 2

Câu 29 Tìm tập xác định của hàm số: ( 2 )

2

-

A D = - ¥ -( ; 4) (È 1;+¥ )

B D = - ¥ -( ; 4ù éú êÈ 1;+¥ )

C D = -( 4;1)

Câu 30 Cho hàm số f x( ) =2-x2 + 3x

g x( ) =x2- 3x- 10

khẳng định nào sau đây là đúng?

A f x ³( ) 4

thì g x( )

đạt giá trị lớn nhất là

49

4 .

B f x ³( ) 4

thì g x( )

đạt giá trị nhỏ nhất là 12- .

C f x ³( ) 4

thì g x( )

đạt giá trị lớn nhất là 12

D f x ³( ) 4

thì g x( )

đạt giá trị nhỏ nhất là

49 4

-

Câu 31 Cho các số thực ,a b dương (a ¹ 1)

, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A loga3 a 3 1 log( a b)

b

æö÷

ç ÷

ç ÷

a

b

æö÷

-ç ÷

ç ÷

C

3

1

a

a

b b

æö÷

-ç ÷

ç ÷

1

a

a

b b

æö÷

ç ÷

ç ÷

Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số

1 sin ln

cos

x y

x

+

=

(với các giá trị x để hàm số y xác định).

A 'y =cosx. B 2

1 '

cos

y

x

=

1 ' cos

y

x

=

1 ' sin

y

x

=

Câu 33 Đặt a =log 32

b =log 52

Hãy biểu diễn

6 2 log 360

theo a và b.

Trang 4

A

6

2

log 360

3 4a 6b

6 2

1 1 1 log 360

2 6a 3b

C

6

2

1 1 1 log 360

2 3a 6b

6 2

1 1 1 log 360

6 2a 3b

Câu 34 Nếu

a >a

log log

b < b

thì:

A 0< <a 1,0< < b 1 B 0< <a 1,b> 1

C a>1,0< < b 1 D a>1,b> 1

Câu 35 Giải bất phương trình sau ( )

2

log log

2 x +x x £ ta được tập nghiệm:4

A

1;2

2

xÎ çæ öçç ÷÷÷÷

çè ø. B xÎ ê úé ùë û0;1. C x Î ( )0;1

1;2 2

xÎ ê úé ùê ú

ë û

Câu 36 Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau?

Câu 37 Số cạnh của một hình bát diện đều là:

Câu 38 Cho khối tứ diện đều có thể tích V và diện tích mỗi mặt là S Khi đó, tổng khoảng cách từ một

điểm bất kì nằm trong khối tứ diện đều đến các mặt phẳng của nó bằng:

A

3V

3 4

V

V

Câu 39 Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

Câu 40 Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

Câu 41 Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:

Câu 42 Cho ( )H

là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của ( )H

bằng:

A

3

2

a

3 3 2

a

3 3 4

a

3 2 3

a

Câu 43 Cho ( )H

là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của ( )H

bằng:

A

3

3

a

3 2 6

a

3 3 4

a

3 3 2

a

Câu 44 Cho tứ diện ABCD Gọi ' B và ' C lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể

tích của khối tứ diện AB C D và khối tứ diện ABCD bằng:' '

A

1

1

1

1

8.

Câu 45 Cho hình lăng trụ ngũ giác ABCDE A B C D E Gọi ' ' ' ' ' A B C D E", , , ," " " " lần lượt là trung điểm của các cạnh AA BB CC DD EE Tỉ số thể tích giữa khối lăng trụ ', ', ', ', ' ABCDE A B C D E và khối " " " " " lăng trụ ABCDE A B C D E bằng: ' ' ' ' '

A

1

1

1

1

10.

Trang 5

Câu 46 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng SC và AB

A

6

4

3 8

h= a

8 3

h= a

3 2

Câu 47 Cho chóp tam giác đều .S ABC có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích V của khối chóp

S ABC

A

3 2

4

a

V =

3 3 8

a

V =

3 8

a

V =

3 2 12

a

V =

Câu 48 Cho tam giác đều cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên hình nón Diện tích xung

quanh của hình nón đó là:

A

2

xq

S =p a

2 2

xq

S = p a

2 2

xq

a

S = p

2 3 4

xq

a

Câu 49 Cho ba điểm , ,A B C nằm trên mặt cầu, biết rằng góc ACB =· 900 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A AB là đường kính của mặt cầu.

B Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu ngoại tiếp tam giác ABC

C Tam giác ABC vuông ở C

D Mặt phẳng (ABC)

cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn lớn

Câu 50 Một hình nón có bán kính bằng r =2 3, thiết diện qua đỉnh S có góc bằng 120 Khi đó diện0 tích xung quanh và tính thể tích của khối nón là:

A S xq=8 3 ; p V =8p

C S xq=8 3 ; p V =6p

HẾT ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 11/02/2019, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w