1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án đề thi thử lần 1 THPTQG môn toán PRO XPLUS 2019 Vted.vn Đặng Thành Nam

16 245 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem lời giải Thể tích của khối lập phương cạnh là Chọn đáp án A.. Xem lời giải Giá trị cực đại của hàm số đã cho là Chọn đáp án D.. Xem lời giải Quan sát thấy đồ thị đi lên trong các kho

Trang 1

Câu 1 (10 Điểm) - Q337350771 Báo lỗi

Thể tích của khối lập phương cạnh bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Thể tích của khối lập phương cạnh là

Chọn đáp án A

Câu tiếp theo

Câu 2 (10 Điểm) - Q286616608 Báo lỗi

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 3 (10 Điểm) - Q663665435 Báo lỗi

Trong không gian cho hai điểm và Vectơ có tọa độ là

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 4 (10 Điểm) - Q811826666 Báo lỗi

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A

B

C

D

Xem lời giải

Quan sát thấy đồ thị đi lên trong các khoảng và

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 5 (10 Điểm) - Q377780733 Báo lỗi

2a 8a3.

2a3.

a3.

6a3.

2a (2a)3= 8a3

y = f (x)

1

2

0

5

f (2) = 5

Oxyz, A (1; 1; −1) B (2; 3; 2) −−→AB

(1; 2; 3)

(−1; −2; 3)

(3; 5; 1)

(3; 4; 1)

y = f (x)

(0; 1)

(−∞; −1)

(−1; 1)

(−1; 0)

(−1; 0) (1; +∞)

Trang 2

Với và là hai số thực dương tùy ý, bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 6 (10 Điểm) - Q581858767 Báo lỗi

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 7 (10 Điểm) - Q923755757 Báo lỗi

Thể tích của khối cầu bán kính bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Thể tích khối cầu bán kính là

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 8 (10 Điểm) - Q366745566 Báo lỗi

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

2 log a + log b

log a + 2 log b

2 (log a + log b)

log a + log b.12

log(ab2) = log a + log b2= log a + 2 log b

1

0f (x) dx = 2

1

0g (x) dx = 5,

1

0[f (x) − 2g (x)] dx

−3

12

−8

1

1

0[f (x) − 2g (x)] dx =

1

0 f (x) dx − 2

1

0 g (x) dx = 2 − 2.5 = −8

a

4πa 3

3

4πa3

πa 3

3

2πa3

a V = πa43 3

log2(x2− x + 2) = 1 {0}

{0; 1}

{−1; 0}

{1}

log2(x2− x + 2) = 1 ⇔ x2− x + 2 = 2 ⇔ x (x − 1) = 0 ⇔ [ x = 0

x = 1 .

Trang 3

Câu 9 (10 Điểm) - Q776977388 Báo lỗi

Trong không gian mặt phẳng có phương trình là

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 10 (10 Điểm) - Q853879779 Báo lỗi

Họ nguyên hàm của hàm số là

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 11 (10 Điểm) - Q678818017 Báo lỗi

Trong không gian đường thẳng đi qua điểm nào dưới đây?

A

B

C

D

Xem lời giải

Lần lượt thay tọa độ các điểm vào đường thẳng Thấy tọa độ điểm thỏa

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 12 (10 Điểm) - Q787893777 Báo lỗi

Với và là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 13 (10 Điểm) - Q918866877 Báo lỗi

Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai Giá trị của bằng

A

z = 0

x + y + z = 0

y = 0

x = 0

f (x) = ex+ x

ex+ x2+ C

ex+ x12 2+ C

ex+ x2+ C

1

ex+ 1 + C

∫ (ex+ x) dx = ∫ exdx + ∫ xdx = ex+ x 2 + C

2

Oxyz, d : x−12 = y−2−1 = z−32

Q (2; −1; 2)

M (−1; −2; −3)

P (1; 2; 3)

N (−2; 1; −2)

P x−12 = y−2−1 = z−32

Ck= k!(n−k)!n!

Ck= n!k!

Ck= (n−k)!n!

Ck= k!(n−k)!n!

22

Trang 4

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 14 (10 Điểm) - Q862642389 Báo lỗi

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A

B

C

D

Xem lời giải

Do có tọa độ nên điểm biểu diễn số phức

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 15 (10 Điểm) - Q637370341 Báo lỗi

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A

B

C

D

Xem lời giải

Dựa vào đồ thị thấy hàm số đã cho không xác định tại nên loại đáp án C,D

Mặt khác nên hàm số có đồ thị như hình vẽ là

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 16 (10 Điểm) - Q733769666 Báo lỗi

Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn Giá trị của bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Quan sát đồ thị có Khi đó

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 17 (10 Điểm) - Q535493571 Báo lỗi

A

17

12

250

un= u1+ (n − 1) d = 2 + 5 (n − 1) = 5n − 3 u4= 17

z = −1 + 2i?

N

P

M

Q

y = 2x−1x−1

y = x+1x−1

y = x4+ x2+ 1

y = x3− 3x − 1

x = 1

M − m

0

1

4

5

M = 3, m = −2 M − m = 5

f (x) f′(x) = x (x − 1) (x + 2)3, ∀x ∈ R

3

Trang 5

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 18 (10 Điểm) - Q774672673 Báo lỗi

Tìm các số thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 19 (10 Điểm) - Q996679617 Báo lỗi

Trong không gian cho hai điểm và Phương trình của mặt cầu có tâm và đi qua là

A

B

C

D

Xem lời giải

Khi đó mặt cầu tâm đi qua có phương trình

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 20 (10 Điểm) - Q448991388 Báo lỗi

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 21 (10 Điểm) - Q969651909 Báo lỗi

2

5

1

f′(x) 0 ⇔ x (x − 1) (x + 2)3= 0 ⇔⎡⎢

x = −2

x = 0

x = 1

x = −2, x = 0, x = 1

a b 2a + (b + i) i = 1 + 2i i

a = 0, b = 2

a = , b = 1.12

a = 0, b = 1

a = 1, b = 2

2a + (b + i) i = 1 + 2i ⇔ { 2a − 1 = 1

b = 2 ⇔ a = 1, b = 2.

(x + 1)2+ (y + 1)2+ (z + 1)2= 29

(x − 1)2+ (y − 1)2+ (z − 1)2= 5

(x − 1)2+ (y − 1)2+ (z − 1)2= 25

(x + 1)2+ (y + 1)2+ (z + 1)2= 5

IA = R = √12+ 22= √5

I A (x − 1)2+ (y − 1)2+ (z − 1)2= 5.

log32 = a, log1627

3a

4

3

4a

4

3a

4a

3

log1627 = log2433= log34 23 = 4a3

Trang 6

Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 22 (10 Điểm) - Q712756132 Báo lỗi

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 23 (10 Điểm) - Q663056333 Báo lỗi

Tập nghiệm của bất phương trình là

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 24 (10 Điểm) - Q529022666 Báo lỗi

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

A

B

C

D

Xem lời giải

Diện tích phần gạch chéo được tính bởi

2√5

√5

3

10

z2− 3z + 5 = 0 ⇔ z = 3±i√112 |z1| + |z2| = 2√5

8

3

7

3

3

4

3

I (0; 5; 0) ∈ (P) d ((P) , (Q)) = d (I, (Q)) = 73

3x 2 −2x< 27 (−∞; −1)

(3; +∞)

(−1; 3)

(−∞; −1) ∪ (3; +∞)

3x 2 −2x< 27 ⇔ 3x 2 −2x< 33⇔ x2− 2x − 3 < 0 ⇔ −1 < x < 3

2

−1(2x2− 2x − 4) dx

2

−1(−2x + 2) dx

2

−1(2x − 2) dx

2

−1(−2x2+ 2x + 4) dx

Trang 7

Chọn đáp án D.

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 25 (10 Điểm) - Q903390699 Báo lỗi

Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng và bán kính đáy bằng Thể tích của khối nón đã cho bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 26 (10 Điểm) - Q033590716 Báo lỗi

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 27 (10 Điểm) - Q511384094 Báo lỗi

Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh là

Do đó thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh bằng là

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 28 (10 Điểm) - Q737979233 Báo lỗi

A

2

−1∣∣x2− 2x − 1 − (−x2+ 3)∣∣ dx =

2

−1∣∣2x2− 2x − 4∣∣ dx =

2

−1 (−2x2+ 2x + 4) dx.

√3πa 3

3

√3πa 3

2

2πa 3

3

πa 3

3

l = 2a, r = a ⇒ h = √l2− r2= a√3 V = πr13 2h = √3πa33

y = f (x)

4

1

3

2

limx→1−y = +∞; limx→+∞y = 5; limx→−∞y = 2 x = 1 y = 2, y = 5

2a

4√2a 3

3

8a 3

3

8√2a 3

3

2√2a 3

3

a V = a36√2

2a V = (2a)63√2 = 4√2a33.

f (x) = log2(x2− 2x)

f′(x) = ln 2

x 2 −2x

Trang 8

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 29 (10 Điểm) - Q793729562 Báo lỗi

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình là

A

B

C

D

Xem lời giải

Có Quan sát bảng biến thiên thấy đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm phân biệt

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 30 (10 Điểm) - Q365269387 Báo lỗi

A

B

C

D

Xem lời giải

Mà song song nhau nên

Tương tự có

Ta có

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 31 (10 Điểm) - Q228396552 Báo lỗi

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng

A

B

C

f (x) = (x2 −2x) ln 2

f′(x) = (2x−2) ln 2x2−2x

f′(x) = (x2−2x) ln 22x−2

f′(x) = [log2(x2− 2x)]′= (x2−2x) =

′ (x 2 −2x) ln 2

2x−2 (x 2 −2x) ln 2

y = f (x)

2f (x) + 3 = 0 4

3

2

1

ABCD A′B′C′D′ (A′B′CD) (ABC′D′)

300

600

450

900

H = B′C ∩ BC′, K = AD′∩ D′A (ABC′D′) ∩ (A′B′CD) = HK.

\left\{ \begin{gathered} {D}'{C}'\bot {B}'{C}' \hfill \\ {D}'{C}'\bot C{C}' \hfill \\ \end{gathered} \right.\Rightarrow {D}'{C}'\bot \left( BC{C}'{B}' \right)\Rig

\left\{ \begin{gathered} {D}'{C}'\bot {B}'{C}' \hfill \\ {D}'{C}'\bot C{C}' \hfill \\ \end{gathered} \right.\Rightarrow {D}'{C}'\bot \left( BC{C}'{B}' \right)\Rig

(ABC′D′) ∩ (A′B′CD) = HK

HK⊥BC′, BC′⊂ (ABC′D′)

HK⊥B′C, B′C ⊂ (A′B′CD)

⇔ ((ABC′D′) , (A′B′CD)) = (BC′, B′C) = 900.

log3(7 − 3x) = 2 − x 2

1

7

Trang 9

D

Xem lời giải

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 32 (10 Điểm) - Q923236386 Báo lỗi

Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là thỏa mãn (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng thể tích khối trụ bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Thể tích khối trụ là và thể tích khối trụ là

Theo giả thiết ta có

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 33 (10 Điểm) - Q937982939 Báo lỗi

A

B

C

D

Xem lời giải

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 34 (10 Điểm) - Q119297599 Báo lỗi

Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh và vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

3

log3(7 − 3x) = 2 − x ⇔ log3(7−39x) = x ⇔ 9 = 3x⇔ (3x)2− 7.3x+ 9 = 0

7−3 x

⇒ 3x1.3x2= 9 ⇔ x1+ x2= 2.

24cm3

15cm3

20cm3

10cm3

(H1) V1= πr2h1 (H2) V2= πr2h2= πr12 2h1

V1+ V2= 30cm3⇔ 32V1= 30cm3⇔ V1= 20cm3.

f (x) = 4x (1 + ln x) 2x2ln x + 3x2

2x2ln x + x2

2x2ln x + 3x2+ C

2x2ln x + x2+ C

∫ f (x) dx = ∫ 4x (1 + ln x) dx = ∫ 4xdx + ∫ 4x ln xdx = 2x2+ ∫ ln xd (2x2)

= 2x2+ 2x2ln x − ∫ 2xdx = x2+ 2x2ln x + C.

a√21

7

a√15

7

a√21

3

a√15

3

AK⊥SH ⇒ AK⊥ (SCD) d (A, (SCD)) = AK.

d (B, (SCD)) = d (A, (SCD)) = AK = SA.AH.

SH

Trang 10

Do là đường cao trong tam giác có

Khi đó

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 35 (10 Điểm) - Q796766964 Báo lỗi

Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng Hình chiếu vuông góc của trên có phương trình là

A

B

C

D

Xem lời giải

Đường thẳng đi qua Hình chiếu của lên là

Vậy hình chiếu của lên là đường thẳng đi qua hai điểm

Đường thẳng đó có phương trình

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 36 (10 Điểm) - Q723683937 Báo lỗi

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng là

A

B

C

D

Xem lời giải

Để hàm số nghịch biến trên khoảng thì

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 37 (10 Điểm) - Q236505906 Báo lỗi

Xét các số phức thỏa mãn là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A

B

C

D

Xem lời giải

d (B, (SCD)) = AK = a√217 .

1 y+1 2 z−2

x+1

−1

y+1

−4

z+1

5

x−1

3

y−1

−2

z−1

−1

x−1

1

y−1

4

z−1

−5

x−1

1

y−4

1

z+5

1

H (t; 2t − 1; 2 − t) ∈ d H = d ∩ (P) t + 2t − 1 + 2 − t − 3 = 0 ⇔ t = 1 H (1; 1; 1)

d A (0; −1; 2) A (P) B ( ; − ; ) 23 13 83

x−1 1

y−1 4

z−1

−5

(−∞; 0]

[− ; +∞) 34

(−∞; − ] 34

[0; +∞)

y′≤ 0, ∀x ∈ (−∞; −1) ⇔ 3x2+ 12x − 4m + 9 ≥ 0, ∀x ∈ (−∞; −1)

(−∞; −1) 4m ≤ 3x2+ 12x + 9, ∀x ∈ (−∞; −1) min(−∞;−1)(3x2+ 12x + 9) = −3 4m ≤ −3 ⇔ m ≤ − 34

(1; −1)

(1; 1)

(−1; 1)

(−1; −1)

z = a + bi

(z + 2i) (¯ z + 2) = [a + (b + 2) i] [(a + 2) − bi] = a2+ 2a + b2+ 2b + (ab + 2a + 2b + 4 − ab) i

Trang 11

Để là số thuần ảo thì

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa yêu cầu bài toán là đường tròn tâm

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 38 (10 Điểm) - Q714364645 Báo lỗi

A

B

C

D

Xem lời giải

Khi đó

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 39 (10 Điểm) - Q971631334 Báo lỗi

Cho hàm số Hàm số có bảng biến thiên như sau:

Bất phương trình đúng với mọi khi và chỉ khi:

A

B

C

D

Xem lời giải

Do đó hàm số nghịch biến trên Hay

Khi đó

Chọn đáp án C

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 40 (10 Điểm) - Q467426941 Báo lỗi

Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Số cách xếp ngẫu nhiên 6 học sinh là cách

Đánh số các cặp ghế đối diện nhau lần lượt là 1, 2, 3

= a2+ 2a + b2+ 2b + (2a + 2b + 4) i.

(z + 2i) (¯ z + 2) a2+ 2a + b2+ 2b = 0 ⇔ (a + 1)2+ (b + 1)2= 2.

1

0 xdx = a + b ln 2 + c ln 3

−2

−1

2

1

1

1

0xd ( ) = − ∣∣1

0+

1

0 dx = ln(x + 2)|10− = − − ln 2 + ln 3

xdx

(x+2) 2

1

a = − , b = −1, c = 1 ⇒ 3a + b + c = −1.1

3

y = f (x) y = f′(x)

f (x) < ex+ m x ∈ (−1; 1)

m ≥ f (1) − e

m > f (−1) − 1e

m ≥ f (−1) − 1e

m > f (1) − e

g (x) = f (x) − ex g′(x) = f′(x) − ex< 0, ∀x ∈ (−1; 1)

g (x) (−1; 1) g (x) < g (−1) , ∀x ∈ (−1; 1)

f (x) < ex+ m, ∀x ∈ (−1; 1) ⇔ g (x) < m, ∀x ∈ (−1; 1) ⇔ m ≥ g (−1) = f (−1) − 1e

2

5

1

20

3

5

1

10

6!

Trang 12

Chọn ra cặp nam và nữ xếp vào cặp ghế số 1 có cách;

Chọn ra cặp nam và nữ xếp vào cặp ghế số 2 có cách;

Cặp nam và nữ cuối cùng xếp vào cặp ghế số 3 có cách

Vậy có tất cả cách xếp thoả mãn Xác suất cần tính bằng

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 41 (10 Điểm) - Q275924456 Báo lỗi

Trong không gian cho hai điểm và mặt phẳng Xét điểm là điểm thay đổi thuộc giá trị nhỏ nhất của

bằng

A

B

C

D

Xem lời giải

Gọi là điểm thỏa

Khi đó ta có

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi là hình chiếu của lên Hay

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 42 (10 Điểm) - Q548443334 Báo lỗi

Có bao nhiêu số phức thỏa mãn và

A

B

C

D

Xem lời giải

Đặt Khi đó ta có hệ phương trình

C1

3C1

32!

C1

2C1

22!

2!

(C1C12!) (C1C12!) (2!) (C1C12!)(C6!1C12!)(2!) = 25

2MA2+ 3MB2

135

105

108

145

I 2−→IA + 3−→IB = 0 ⇒

xI=

yI=

zI=

⇒ I (−1; 1; 1)

2xA+ 3xB

5 2yA+ 3yB 5 2zA+ 3zB 5 2MA2+ 3MB2= 2( −−→ MI + −→ IA)

2 + 3( −−→ MI + −→ IB)

2

= 5MI2+ 2IA2+ 3IB2+ 2 −−→ MI (2 −→ IA + 3 −→ IB)

= 5MI2+ 90 ≥ 5d(I, (P))2+ 90 = 135.

z |z|2= 2 |z + ¯z | + 4 |z − 1 − i| = |z − 3 + 3i|?

4

3

1

2

√(a − 1)2+ (b − 1)2= √(a − 3)2+ (b + 3)2

a2+ b2− 2a − 2b + 2 = a2+ b2− 6a + 6b + 18 ⇔ {

a2+ b2= 4 |a| + 4 4a = 8b + 16

⇔ { (2b + 4)2+ b2= 4 |2b + 4| + 4

a = 2b + 4 5b2+ 16b + 12 = |8b + 16|

a = 2b + 4

[ 5b2+ 16b + 12 = 8b + 16

5b2+ 16b + 12 = −8b − 16

a = 2b + 4

b =

b = −2

b = −

.

2 5 14 5

Trang 13

Vậy ta có các số phức thỏa yêu cầu bài toán.

Chọn đáp án B

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 43 (10 Điểm) - Q558367595 Báo lỗi

Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm thuộc khoảng là

A

B

C

D

Xem lời giải

Quan sát đồ thị thấy phương trình có nghiệm khi

Chọn đáp án D

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 44 (10 Điểm) - Q965095506 Báo lỗi

Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây?

A 2,22 triệu đồng

B 3,03 triệu đồng

C 2,25 triệu đồng

D 2,20 triệu đồng

Xem lời giải

Gọi số tiền cần trả mỗi tháng là m triệu đồng

Số tiền còn phải trả ngân hàng sau tháng thứ nhất là

Số tiền còn phải trả ngân hàng sau tháng thứ hai là

Số tiền còn phải trả ngân hàng sau tháng thứ là

Chọn đáp án A

Câu trước Câu tiếp theo

Câu 45 (10 Điểm) - Q577456344 Báo lỗi

nằm trong và cắt tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Phương trình của là

A

B

z1= −2i, z2= 245 + i, z25 3= − −85 145i.

(0; π)

[−1; 3)

(−1; 1)

(−1; 3)

[−1; 1)

f (t) = m t ∈ (0; 1] −1 ≤ m < 1.

A1= 100(1 + 0, 01) − m;

A2= A1(1 + 0, 01) − m = (100(1 + 0, 01) − m) (1 + 0, 01) − m = 100(1 + 0, 01)2− [m + m(1 + 0, 01)] ;

60 = 5 × 12

A60= 100(1 + 0, 01)60− [m + m(1 + 0, 01) + m(1 + 0, 01)2+ +m(1 + 0, 01)59]

= 100(1 + 0, 01)60− m (1+0,01)(1+0,01)−160−1 = 100(1, 01)60− 100m ((1, 01)60− 1)

A60= 0 ⇔ 100(1, 01)60− 100m ((1, 01)60− 1) = 0 ⇔ m = (1,01)60 ≈ 2, 224

(1,01)60−1

Oxyz, E (2; 1; 3) , (P) : 2x + 2y − z + 3 = 0 (S) : (x − 3)2+ (y − 2)2+ (z − 5)2= 36 Δ E,

x = 2 + 9t

y = 1 + 9t

z = 3 + 8t

x = 2 − 5t

y = 1 + 3t

z = 3

Ngày đăng: 11/02/2019, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w