Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A... Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. Phương trình của mặt cầu có tâm II và đi... Thể tích của khối nón đã cho bằng A... Tổng số
Trang 1Câu 1 (10 Điểm) - Q337350771 Báo lỗi
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a2a bằng
A 8a3.8a3
B 2a3.2a3
C a3.a3
D 6a3.6a3
Xem lời giải
Thể tích của khối lập phương cạnh 2a2a là (2a) 3 =8a 3 (2a)3=8a3.
Chọn đáp án A
Câu tiếp theo
Câu 2 (10 Điểm) - Q286616608 Báo lỗi
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 2Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A 1.1.
B 2.2.
C 0.0.
D 5.5.
Xem lời giải
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là f(2)=5.f(2)=5.
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 3 (10 Điểm) - Q663665435 Báo lỗi
Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1)A(1;1;−1) và B(2;3;2).B(2;3;2).Vectơ −− →ABAB→ có tọa độ là
Trang 3Câu trước Câu tiếp theo
Câu 4 (10 Điểm) - Q811826666 Báo lỗi
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (0;1).(0;1).
B (−∞;−1).(−∞;−1).
C (−1;1).(−1;1).
Trang 4D (−1;0).(−1;0).
Xem lời giải
Quan sát thấy đồ thị đi lên trong các khoảng (−1;0)(−1;0) và (1;+∞).(1;+∞).
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 5 (10 Điểm) - Q377780733 Báo lỗi
Với aa và bb là hai số thực dương tùy ý, log(ab 2 )log(ab2) bằng
A 2loga+logb.2loga+logb.
B loga+2logb.loga+2logb.
C 2(loga+logb).2(loga+logb).
D loga+ 12 logb.loga+12logb.
Xem lời giải
Có log(ab 2 )=loga+logb 2 =loga+2logb.log(ab2)=loga+logb2=loga+2logb.
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 6 (10 Điểm) - Q581858767 Báo lỗi
Cho 1 ∫ 0 f(x)dx=2∫01f(x)dx=2 và 1 ∫ 0 g(x)dx=5,∫01g(x)dx=5, khi đó 1 ∫ 0 [f(x)−2g(x)]dx∫01[f(x)−2g(x)]dx bằng
Trang 5Câu trước Câu tiếp theo
Câu 7 (10 Điểm) - Q923755757 Báo lỗi
Thể tích của khối cầu bán kính aa bằng
A 4πa 3 3 4πa33.
B 4πa 3 4πa3.
C πa 3 3 πa33.
D 2πa 3 2πa3.
Xem lời giải
Thể tích khối cầu bán kính aa là V= 43 πa 3 V=43πa3.
Trang 6Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 8 (10 Điểm) - Q366745566 Báo lỗi
Tập nghiệm của phương trình log 2 (x 2 −x+2)=1log2(x2−x+2)=1 là
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 9 (10 Điểm) - Q776977388 Báo lỗi
Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt phẳng (Oxz)(Oxz) có phương trình là
A z=0.z=0.
B x+y+z=0.x+y+z=0.
C y=0.y=0.
Trang 7D x=0.x=0.
Xem lời giải
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 10 (10 Điểm) - Q853879779 Báo lỗi
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e x +xf(x)=ex+x là
A e x +x 2 +C.ex+x2+C.
B e x + 12 x 2 +C.ex+12x2+C.
C 1x+1 e x + 12 x 2 +C.1x+1ex+12x2+C.
D e x +1+C.ex+1+C.
Xem lời giải
Có ∫(e x +x)dx=∫e x dx+∫xdx=e x + x 2 2 +C.∫(ex+x)dx=∫exdx+∫xdx=ex+x22+C.
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 11 (10 Điểm) - Q678818017 Báo lỗi
Trong không gian Oxyz,Oxyz, đường thẳng d: x−12 = y−2−1 = z−32 d:x−12=y−2−1=z−32 đi qua điểm nào dưới đây?
A Q(2;−1;2).Q(2;−1;2).
Trang 8B M(−1;−2;−3).M(−1;−2;−3).
C P(1;2;3).P(1;2;3).
D N(−2;1;−2).N(−2;1;−2).
Xem lời giải
Lần lượt thay tọa độ các điểm vào đường thẳng Thấy tọa độ điểmPP thỏa x−12 = y−2−1 = z−32 x−12=y−2−1=z−32.
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 12 (10 Điểm) - Q787893777 Báo lỗi
Với kk và nn là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n,k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 13 (10 Điểm) - Q918866877 Báo lỗi
Trang 9Cho cấp số cộng (u n )(un) có số hạng đầu u 1 =2u1=2 và công sai d=5.d=5. Giá trị của u 4 u4 bằng
A 22.22.
B 17.17.
C 12.12.
D 250.250.
Xem lời giải
Có u n =u 1 +(n−1)d=2+5(n−1)=5n−3.un=u1+(n−1)d=2+5(n−1)=5n−3. Khi đó u 4 =17.u4=17.
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 14 (10 Điểm) - Q862642389 Báo lỗi
Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z=−1+2i?z=−1+2i?
Trang 10A N.N.
B P.P.
C M.M.
D Q.Q.
Xem lời giải
Do QQ có tọa độ (−1;2)(−1;2) nên điểm QQ biểu diễn số phức z=−1+2i.z=−1+2i.
Chọn đáp án D
Trang 11Câu trước Câu tiếp theo
Câu 15 (10 Điểm) - Q637370341 Báo lỗi
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 12Dựa vào đồ thị thấy hàm số đã cho không xác định tại x=1x=1 nên loại đáp án C,D
Mặt khác limx→+∞y=1limx→+∞y=1 nên hàm số có đồ thị như hình vẽ là y=x+1x−1.y=x+1x−1
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 16 (10 Điểm) - Q733769666 Báo lỗi
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3][−1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi MM và mm lần lượt là giá trị
lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3].[−1;3]. Giá trị của M−mM−m bằng
Trang 13A 0.0.
B 1.1.
C 4.4.
D 5.5.
Trang 14Xem lời giải
Quan sát đồ thị có M=3,m=−2.M=3,m=−2. Khi đó M−m=5.M−m=5.
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 17 (10 Điểm) - Q535493571 Báo lỗi
Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f ′ (x)=x(x−1)(x+2) 3 ,∀x∈R.f′(x)=x(x−1)(x+2)3,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 18 (10 Điểm) - Q774672673 Báo lỗi
Tìm các số thực aa và bb thỏa mãn 2a+(b+i)i=1+2i2a+(b+i)i=1+2i với ii là đơn vị ảo
Trang 15Câu trước Câu tiếp theo
Câu 19 (10 Điểm) - Q996679617 Báo lỗi
Trong không gian Oxyz,Oxyz,cho hai điểm I(1;1;1)I(1;1;1) và A(1;2;3).A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm II và đi
Trang 16Khi đó mặt cầu tâm II đi qua AA có phương trình (x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5.(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5.
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 20 (10 Điểm) - Q448991388 Báo lỗi
Đặt log 3 2=a,log32=a, khi đó log 16 27log1627 bằng
A 3a4 3a4.
B 34a 34a.
C 43a 43a.
D 4a3 4a3.
Xem lời giải
Có log 16 27=log 2 4 3 3 = 34 log 2 3= 34a log1627=log2433=34log23=34a.
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 21 (10 Điểm) - Q969651909 Báo lỗi
Kí hiệu z 1 ,z 2 z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 −3z+5=0.z2−3z+5=0. Giá trị của |z 1 |+|z 2 ||z1|+|z2| bằng
A 2√ 5 25.
B √ 5 5.
Trang 17C 3.3.
D 10.10.
Xem lời giải
Có z 2 −3z+5=0⇔z= 3±i√ 11 2 z2−3z+5=0⇔z=3±i112. Khi đó |z 1 |+|z 2 |=2√ 5 |z1|+|z2|=25.
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 22 (10 Điểm) - Q712756132 Báo lỗi
Trong không gian Oxyz,Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z−10=0(P):x+2y+2z−10=0 và mặt
Xem lời giải
Có I(0;5;0)∈(P).I(0;5;0)∈(P). Khi đó d((P),(Q))=d(I,(Q))= 73 d((P),(Q))=d(I,(Q))=73.
Chọn đáp án B
Câu trước Câu tiếp theo
Trang 18Câu 23 (10 Điểm) - Q663056333 Báo lỗi
Tập nghiệm của bất phương trình 3 x 2 −2x <273x2−2x<27 là
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 24 (10 Điểm) - Q529022666 Báo lỗi
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 19A 2 ∫ −1 (2x 2 −2x−4)dx.∫−12(2x2−2x−4)dx.
B 2 ∫ −1 (−2x+2)dx.∫−12(−2x+2)dx.
C 2 ∫ −1 (2x−2)dx.∫−12(2x−2)dx.
D 2 ∫ −1 (−2x 2 +2x+4)dx.∫−12(−2x2+2x+4)dx.
Xem lời giải
Diện tích phần gạch chéo được tính bởi
2∫−1∣∣x2−2x−1−(−x2+3)∣∣dx=2∫−1∣∣2x2−2x−4∣∣dx=2∫−1(−2x2+2x+4)dx.∫−12|x2−2x−1−(−x2+3)|dx=∫−12|2x2−2x−4
|dx=∫−12(−2x2+2x+4)dx
Chọn đáp án D
Trang 20Câu trước Câu tiếp theo
Câu 25 (10 Điểm) - Q903390699 Báo lỗi
Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a2a và bán kính đáy bằng a.a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A √ 3 πa 3 3 3πa33.
B √ 3 πa 3 2 3πa32.
C 2πa 3 3 2πa33.
D πa 3 3 πa33.
Xem lời giải
Có l=2a,r=a⇒h=√ l 2 −r 2 =a√ 3 l=2a,r=a⇒h=l2−r2=a3. Khi đó thể tích khối nón là V= 13 πr 2 h= √ 3 πa 3 3 V=13πr2h=3πa33.
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 26 (10 Điểm) - Q033590716 Báo lỗi
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Trang 21Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A 4.4.
B 1.1.
C 3.3.
D 2.2.
Xem lời giải
Có lim x→1 − y=+∞;lim x→+∞ y=5;lim x→−∞ y=2limx→1−y=+∞;limx→+∞y=5;limx→−∞y=2 nên x=1x=1 là tiệm cận đứng
và y=2,y=5y=2,y=5 là hai tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 27 (10 Điểm) - Q511384094 Báo lỗi
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a.2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Trang 22Thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh aa là V= a 3 √ 2 6 V=a326.
Do đó thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh bằng 2a2a là V=(2a) 3 √ 2 6=4√ 2 a 3 3.V=(2a)326=42a33
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 28 (10 Điểm) - Q737979233 Báo lỗi
Hàm số f(x)=log 2 (x 2 −2x)f(x)=log2(x2−2x) có đạo hàm
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 29 (10 Điểm) - Q793729562 Báo lỗi
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trang 23Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+3=02f(x)+3=0 là
A 4.4.
B 3.3.
C 2.2.
D 1.1.
Xem lời giải
Có 2f(x)+3=0⇔f(x)=− 32 2f(x)+3=0⇔f(x)=−32. Quan sát bảng biến thiên thấy đường thẳng y=− 32 y=−32 cắt đồ thị hàm số
tại 4 điểm phân biệt
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 30 (10 Điểm) - Q365269387 Báo lỗi
Cho hình lập phương ABCD.A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai mặt
phẳng (A ′ B ′ CD)(A′B′CD) và (ABC ′ D ′ )(ABC′D′) bằng
A 30 0 300.
Trang 24B 60 0 600.
C 45 0 450.
D 90 0 900.
Xem lời giải
Gọi H=B′C∩BC′,K=AD′∩D′A.H=B′C∩BC′,K=AD′∩D′A Khi
đó (ABC′D′)∩(A′B′CD)=HK.(ABC′D′)∩(A′B′CD)=HK
Trang 25Có \left\{ \begin{gathered} {D}'{C}'\bot {B}'{C}' \hfill \\ {D}'{C}'\bot C{C}' \hfill \\ \end{gathered} \right.\Rightarrow {
\hfill \\ {D}'{C}'\bot C{C}' \hfill \\ \end{gathered} \right.\Rightarrow {D}'{C}'\bot \left( BC{C}'{B}' \right)\Ri
ghtarrow {D}'{C}'\bot {B}'C.Mà HK,D′C′HK,D′C′ song song nhau nên HK⊥B′C.HK⊥B′C
Tương tự
} {D}'{C}'\bot {B}'{C}' \hfill \\ {D}'{C}'\bot C{C}' \hfill \\ \end{gathered} \right.\Rightarrow {D}'{C}'\bot \le
ft( BC{C}'{B}' \right)\Rightarrow {D}'{C}'\bot B{C}'\Rightarrow HK\bot B{C}'
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 31 (10 Điểm) - Q228396552 Báo lỗi
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 3 (7−3 x )=2−xlog3(7−3x)=2−x bằng
A 2.2.
B 1.1.
C 7.7.
D 3.3.
Trang 26Xem lời giải
Có log 3 (7−3 x )=2−x⇔log 3 ( 97−3 x )=x⇔ 97−3 x =3 x ⇔(3 x ) 2 −7.3 x +9=0log3(7−3x)=2−x⇔log3(97−3x)=x⇔97−3x=3x⇔(3x)2−7.3x+9=
0
⇒3x 1.3x 2=9⇔x1+x2=2.⇒3x1.3x2=9⇔x1+x2=2
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 32 (10 Điểm) - Q923236386 Báo lỗi
Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ (H 1 ),(H 2 )(H1),(H2) xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương
ứng là r 1 ,h 1 ,r 2 ,h 2 r1,h1,r2,h2 thỏa mãn r 2 = 12 r 1 ,h 2 =2h 1 r2=12r1,h2=2h1 (tham khảo hình vẽ) Biết rằng thể tích của toàn bộ
khối đồ chơi bằng 30cm 3 ,30cm3, thể tích khối trụ (H 1 )(H1) bằng
Trang 28Câu trước Câu tiếp theo
Câu 33 (10 Điểm) - Q937982939 Báo lỗi
Trang 29Có ∫f(x)dx=∫4x(1+lnx)dx=∫4xdx+∫4xlnxdx=2x 2 +∫lnxd(2x 2 )∫f(x)dx=∫4x(1+lnx)dx=∫4xdx+∫4xlnxdx=2x2+∫lnxd(2x2)
=2x2+2x2lnx−∫2xdx=x2+2x2lnx+C.=2x2+2x2lnx−∫2xdx=x2+2x2lnx+C
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 34 (10 Điểm) - Q119297599 Báo lỗi
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,ˆBAD=60 o ,SA=aa,BAD^=60o,SA=a và SASA vuông góc với
Trang 30Từ AA kẻ AH⊥CD,AK⊥SH.AH⊥CD,AK⊥SH Khi
Mặt khác AK⊥SH⇒AK⊥(SCD).AK⊥SH⇒AK⊥(SCD) Hay d(A,(SCD))=AK.d(A,(SCD))=AK
Có d(B,(SCD))=d(A,(SCD))=AK=SA.AHSH.d(B,(SCD))=d(A,(SCD))=AK=SA.AHSH
Do AHAH là đường cao trong tam giác ADCADC có ˆADC=120o⇒AH=a√ 3 2.ADC^=120o⇒AH=a32
Khi đó d(B,(SCD))=AK=a√ 21 7.d(B,(SCD))=AK=a217
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 35 (10 Điểm) - Q796766964 Báo lỗi
Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−3=0(P):x+y+z−3=0 và đường
thẳng d: x1 = y+12 = z−2−1 d:x1=y+12=z−2−1. Hình chiếu vuông góc của dd trên (P)(P) có phương trình là
Trang 31Đường thẳng dd đi qua A(0;−1;2).A(0;−1;2) Hình chiếu của AA lên (P)(P) là B(23;−13;83).B(23;−13;83).
Vậy hình chiếu của dd lên (P)(P) là đường thẳng đi qua hai điểm H,B.H,B
Đường thẳng đó có phương trình x−11=y−14=z−1−5.x−11=y−14=z−1−5
Chọn đáp án C
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 36 (10 Điểm) - Q723683937 Báo lỗi
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x 3 −6x 2 +(4m−9)x+4y=x3−6x2+(4m−9)x+4 nghịch biến trên
Trang 32Xem lời giải
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 37 (10 Điểm) - Q236505906 Báo lỗi
Xét các số phức zz thỏa mãn (z+2i)(¯z+2)(z+2i)(z¯+2) là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
của zz là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là
Trang 33Để (z+2i)(¯z+2)(z+2i)(z¯+2) là số thuần ảo
thì a2+2a+b2+2b=0⇔(a+1)2+(b+1)2=2.a2+2a+b2+2b=0⇔(a+1)2+(b+1)2=2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức zz thỏa yêu cầu bài toán là đường
tròn (C):(a+1)2+(b+1)2=2(C):(a+1)2+(b+1)2=2 tâm I(−1;−1).I(−1;−1)
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 38 (10 Điểm) - Q714364645 Báo lỗi
Cho 1 ∫ 0xdx(x+2) 2 =a+bln2+cln3∫01xdx(x+2)2=a+bln2+cln3 với a,b,ca,b,c là các số hữu tỷ Giá trị của 3a+b+c3a+b+c bằng
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 39 (10 Điểm) - Q971631334 Báo lỗi
Trang 34Cho hàm số y=f(x).y=f(x). Hàm số y=f ′ (x)y=f′(x) có bảng biến thiên như sau:
Bất phương trình f(x)<ex+mf(x)<ex+m đúng với mọi x∈(−1;1)x∈(−1;1) khi và chỉ khi:
A m≥f(1)−e.m≥f(1)−e.
B m>f(−1)− 1e m>f(−1)−1e.
C m≥f(−1)− 1e m≥f(−1)−1e.
D m>f(1)−e.m>f(1)−e.
Xem lời giải
Xét hàm số g(x)=f(x)−e x g(x)=f(x)−ex. Có g ′ (x)=f ′ (x)−e x <0,∀x∈(−1;1).g′(x)=f′(x)−ex<0,∀x∈(−1;1).
Do đó hàm số g(x)g(x) nghịch biến trên(−1;1).(−1;1) Hay g(x)<g(−1),∀x∈(−1;1).g(x)<g(−1),∀x∈(−1;1)
Khi
đó f(x)<ex+m,∀x∈(−1;1)⇔g(x)<m,∀x∈(−1;1)⇔m≥g(−1)=f(−1)−1e.f(x)<ex+m,∀x∈(−1;1)⇔g(x)<m,∀x∈(−1;1)
⇔m≥g(−1)=f(−1)−1e
Chọn đáp án C
Trang 35Câu trước Câu tiếp theo
Câu 40 (10 Điểm) - Q467426941 Báo lỗi
Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3 nữ, ngồi vào hai dãy ghế
đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ
Xem lời giải
Số cách xếp ngẫu nhiên 6 học sinh là 6!6! cách
Đánh số các cặp ghế đối diện nhau lần lượt là 1, 2, 3
Chọn ra cặp nam và nữ xếp vào cặp ghế số 1 có C13C132!C31C312! cách;
Chọn ra cặp nam và nữ xếp vào cặp ghế số 2 có C12C122!C21C212! cách;
Cặp nam và nữ cuối cùng xếp vào cặp ghế số 3 có 2!2! cách
Vậy có tất cả (C13C132!)(C12C122!)(2!)(C31C312!)(C21C212!)(2!) cách xếp thoả mãn Xác suất cần tính
bằng (C 13 C 13 2!)(C 12 C 12 2!)(2!)6!=25.(C31C312!)(C21C212!)(2!)6!=25
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 41 (10 Điểm) - Q275924456 Báo lỗi
Trang 36Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;4),B(−3;3;−1)A(2;−2;4),B(−3;3;−1) và mặt
phẳng (P):2x−y+2z−8=0.(P):2x−y+2z−8=0. Xét điểm MM là điểm thay đổi thuộc (P),(P), giá trị nhỏ nhất
của 2MA 2 +3MB 2 2MA2+3MB2bằng
A 135.135.
B 105.105.
C 108.108.
D 145.145.
Xem lời giải
Gọi II là điểm thỏa 2−→IA+3−→IB=0⇒⎧⎪
Trang 37Khi đó ta
có 2MA2+3MB2=2(−−→MI+−→IA)2+3(−−→MI+−→IB)2=5MI2+2IA2+3IB2+2−−→MI(2−→IA+3−→IB)2MA2+
3MB2=2(MI→+IA→)2+3(MI→+IB→)2=5MI2+2IA2+3IB2+2MI→(2IA→+3IB→)
=5MI2+90≥5d(I,(P))2+90=135.=5MI2+90≥5d(I,(P))2+90=135
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MM là hình chiếu của I(−1;1;1)I(−1;1;1) lên (P).(P) Hay M(1;0;3).M(1;0;3)
Chọn đáp án A
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 42 (10 Điểm) - Q548443334 Báo lỗi
Có bao nhiêu số phức zz thỏa mãn |z| 2 =2|z+¯z|+4|z|2=2|z+z¯|+4 và |z−1−i|=|z−3+3i|?|z−1−i|=|z−3+3i|?
A 4.4.
B 3.3.
C 1.1.
D 2.2.
Xem lời giải
Đặt z=a+bi.z=a+bi. Khi đó ta có hệ phương
trình ⎧⎨⎩a 2 +b 2 =4|a|+4√ (a−1) 2 +(b−1) 2 =√ (a−3) 2 +(b+3) 2 {a2+b2=4|a|+4(a−1)2+(b−1)2=(a−3)2+(b+3)2
⇔{a2+b2=4|a|+4a2+b2−2a−2b+2=a2+b2−6a+6b+18⇔{a2+b2=4|a|+44a=8b+16⇔{a2+b2=4|a|+4a2+b2−2a−2b+
2=a2+b2−6a+6b+18⇔{a2+b2=4|a|+44a=8b+16
⇔{(2b+4)2+b2=4|2b+4|+4a=2b+4⇔{a=2b+45b2+16b+12=|8b+16|⇔{(2b+4)2+b2=4|2b+4|+4a=2b+4⇔{a=2b
+45b2+16b+12=|8b+16|
Trang 38Câu trước Câu tiếp theo
Câu 43 (10 Điểm) - Q558367595 Báo lỗi
Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên RR và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham
số mm để phương trình f(sinx)=mf(sinx)=m có nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0;π) là
Trang 40Có t=sinx∈(0;1],∀x∈(0;π).t=sinx∈(0;1],∀x∈(0;π). Do đó để phương trình f(sinx)=mf(sinx)=m có nghiệm trong
khoảng (0;π)(0;π) thì phương trình f(t)=mf(t)=m có nghiệm t∈(0;1].t∈(0;1].
Quan sát đồ thị thấy phương trình f(t)=mf(t)=m có nghiệm t∈(0;1]t∈(0;1] khi −1≤m<1.−1≤m<1
Chọn đáp án D
Câu trước Câu tiếp theo
Câu 44 (10 Điểm) - Q965095506 Báo lỗi
Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng
một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở
mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi
trên số dư nợ thực tế của tháng đó Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới
Xem lời giải
Gọi số tiền cần trả mỗi tháng là m triệu đồng
Số tiền còn phải trả ngân hàng sau tháng thứ nhất là A1=100(1+0,01)−m;A1=100(1+0,01)−m;