1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa học 11 Bài 46 Luyện tập Anđexit Xeton Axit cacboxylic

7 263 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 40,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hóa học 11 Bài 46 Luyện tập Anđexit Xeton Axit cacboxylic . Giáo án hóa học 11 Bài 46 Luyện tập Anđexit Xeton Axit cacboxylic . Giáo án hóa học 11 Bài 46 Luyện tập Anđexit Xeton Axit cacboxylic . Giáo án hóa học 11 Bài 46 Luyện tập Anđexit Xeton Axit cacboxylic

Trang 1

Tuần 35 (Từ 25/4/2016 đến 30/4/2016)

Ngày soạn: 24/4/2016

Ngày bắt đầu dạy: ………

Tiết 69

BÀI 46: LUYỆN TẬP An®ehit - Axit Cacboxylic

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Học sinh biết:

- Sự giống nhau và khácdrocacbon đồng phân, danh pháp và tính chất hoá học giữa An®ehit - Xeton - Axit Cacboxylic

- Mối liên quan giữa cấu trúc và tính chất An®ehit- Xeton- Axit Cacboxylic

2 Kỹ năng

- Viết CTCT, gọi tên các andehit, xeton, axit cacboxylic

- Viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất của An®ehit – Xeton - Axit cacboxylic

- Vận dụng tính chất hoá học của An®ehit – Xeton - Axit cacboxylic để giải đúng bài tập phân biệt các chất và giải toán hoá học

3 Thái độ, tư tưởng

Có lòng yêu thích bộ môn

Có thái độ nghiêm túc trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực

Năng lực ngôn ngữ hóa học

Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- phương pháp: - phương pháp đàm thoại

- phương pháp luyện tập

- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- đồ dùng: giáo án

2 Học sinh

Xem trước bài mới Ôn bài cũ

C TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Trong quá trình luyện tập

3 Dẫn vào bài mới

4 Tổ chức các hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

GV đưa ra bảng so sánh sự giống và

I Kiến thức cần nhớ

1 Cấu tạo, danh pháp

Bảng so sánh andehit, axit cacboxylic

Trang 2

khác nhau về cấu tạo, danh pháp của

andehit, axit cacboxylic và y/c HS

điền thông tin vào bảng

Cấu tạo (R: CxHy-; H; -CHO)R-CHO (R: CxHy-; H; -COOH)R-COOH Tên

thay thế

Mạch chính bắt đầu từ CHO Mạch chính bắt đầu từ COOH Tên = tên hidrocacbon tương

ứng mạch chính + al

Ten = axit + tên hidrocacbon tương ứng mạch chính + oic

Phân

loại

- Theo đặc điểm cấu tạo của R: no, không no, thơm

- Theo số nhóm chức trong phân tử: đơn chức, đa chức

CTTQ Anđehit no đơn chức mạch hởC

n H 2n O (n  1) Axit no đơn chức mạch hở C n H 2n O 2 (n  1)

2 Tính chất

GV đưa ra bảng so sánh tính chất và điều chế của andehit, axit cacboxylic và y/c HS điền thông tin vào bảng

HS điền thông tin vào bảng

- Tính oxi hoá

R-CHO + H2  R-CH2OH

- Tính khử

R-CHO + O2  R-COOH

- Tính axit: tác dụng kim loại đứng trước H, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối

- Tác dụng với ancol  este

- Oxi hoá ancol bậc 1

- oxi hoá hidrocacbon

- Oxi hoá andehit

- Oxi hoá cắt mạch ankan

- Từ ancol

Hoạt động 2: Luyện bài tập

HS chữa BT1 – SGK (Tr 214)

HS chữa BT2 – SGK (Tr 214)

Phân biệt các dung dịch: andehit

axetic, axit axetic, glixerol và ancol

etylic

HS chữa BT3 – SGK (Tr 214)

BT1 – SGK (Tr 214)

BT2 – SGK (Tr 214)

- Dùng quỳ tím nhận ra axit

- Dùng Cu(OH)2 nhận ra glixerol

- Nhận đựơc andehit axetic khi đun nóng với Cu(OH)2

- Còn lại là ancol etylic

BT3 – SGK (Tr 214)

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 

Trang 3

AgCCAg  + 2NH4NO3

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O

 CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

AgCCAg + 2HCl  2AgCl + C2H2

 Y: AgCl Ag

Ag + 2HNO3  AgNO3 + NO2 +

H2O

5 Củng cố và hướng dẫn về nhà

* Củng cố

- c¸ch viết CTCT, gọi tên các andehit, xeton, axit cacboxylic

- Tính chất của An®ehit – Xeton - Axit cacboxylic

* Hướng dẫn về nhà

Học bài và làm BT 4  10 SGK

6 Rút kinh nghiệm, bổ sung sau khi dạy

Trang 4

Tuần 35 (Từ 25/4/2016 đến 30/4/2016)

Ngày soạn: 24/4/2016

Ngày bắt đầu dạy: ………

Tiết 70

LUYỆN TẬP An®ehit - Axit Cacboxylic

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Học sinh biết:

- Sự giống nhau và khácdrocacbon đồng phân, danh pháp và tính chất hoá học giữa An®ehit - Xeton - Axit Cacboxylic

- Mối liên quan giữa cấu trúc và tính chất An®ehit- Xeton- Axit Cacboxylic

2 Kỹ năng

- Viết CTCT, gọi tên các andehit, xeton, axit cacboxylic

- Viết phương trình phản ứng minh hoạ tính chất của An®ehit – Xeton - Axit cacboxylic

- Vận dụng tính chất hoá học của An®ehit – Xeton - Axit cacboxylic để giải đúng bài tập phân biệt các chất và giải toán hoá học

3 Thái độ, tư tưởng

Có lòng yêu thích bộ môn

Có thái độ nghiêm túc trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực

Năng lực ngôn ngữ hóa học

Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- phương pháp: - phương pháp đàm thoại

- phương pháp luyện tập

- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- đồ dùng: giáo án

2 Học sinh

Xem trước bài mới Ôn bài cũ

C TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Trong quá trình luyện tập

3 Dẫn vào bài mới

4 Tổ chức các hoạt động trên lớp

GV y/c HS chữa các bài tập SGK

2CH3COOH + CaCO3  (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O (1) 2HCOOH + CaCO3  (HCOO)2Ca +

Trang 5

HS chữa BT5 – SGK (Tr 214)

HS chữa BT6 – SGK (Tr 215)

HS chữa BT7 – SGK (Tr 215)

CO2 + H2O (2) Khối lượng CH3COOH bằng khối lượng HCOOH

=> số mol CH3COOH < số mol HCOOH

=> lượng CO2 từ pứ 1 < lượng CO2

từ pứ 2 Đáp án C: số mol CO2 thoát ra ở ống nghiệm thứ 2 nhiều hơn ống nghiệm thứ nhất

BT5 – SGK (Tr 214)

ptpư:

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O

 CH3COONH4 + 2Ag +2NH4NO3

(1)

CH3COOH + NaOH  CH3COONa

nAg = 21,6/108 = 0,2 mol Theo (1), nCH3CHO = ½ nAg = 0,1 mol

=> mCH3CHO = 0,1.44 = 4,4 g

=> %mCH3CHO =

4,4

10 .100% = 44%

=> %mCH3COOH = 100% - 44% = 56%

=> mCH3COOH = 10 – 4,4 = 5,6g

=> nCH3COOH = 5,6/60 = 0,093 mol Theo (2): nNaOH = nCH3COOH = 0,093mol

BT6 - SGK (Tr.215)

(1): CH2=CH-CH3 + H2O ⃗xt ,t0

CH3CH(OH)CH3

(2): CH3CH(OH)CH3 + CuO ⃗t0

CH3COCH3 + Cu + H2O (3): CH2=CH-CH3 + Cl2 

CH2=CH-CH2Cl + HCl (4): CH2=CH-CH2Cl + NaOH 

CH2=CH-CH2OH + NaCl (5): CH2=CH-CH2OH + CuO

t0 CH2=CH-CHO + Cu + H2O

BT7 – SGK (Tr.215)

Trang 6

HS chữa BT8 – SGK (Tr 215)

HS chữa BT9 – SGK (Tr 215)

X tác dụng với AgNO3 trong NH3 =>

X phải là andehit

=> Đáp án D CH3CH2CHO

BT8 – SGK (Tr.215)

X là andehit đơn chức RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O

t0

RCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

nAg = 2,16/108 = 0,02 mol

=> nRCHO = ½ n Ag = 0,01 mol

MRCHO = 0,58/0,01 = 58 g/mol

=> R là C2H5

X là C2H5CHO

BT9 – SGK (Tr.215)

Axit fomic có cấu tạo HCOOH, trong ptử có nhóm CHO do đó phản ứng được với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Ag kim loại

5 Củng cố và hướng dẫn về nhà

* Củng cố

- c¸ch viết CTCT, gọi tên các andehit, xeton, axit cacboxylic

- Tính chất của An®ehit – Xeton - Axit cacboxylic

- Giải bài tập về hỗn hợp anđehit và axit cacboxylic

* Hướng dẫn về nhà

Học bài và làm bài tập còn lại SGK

BT10 – SGK (Tr.215)

Ptpư: C2H5OH + CuO  CH3CHO + Cu + H2O

CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

n Ag = 8,1/108 = 0,075 mol

n CH3CHO = ½ n Ag = ½.0,075 = 0,0375 mol

n C2H5OH = 3/46 mol

Hiệu suất phản ứng: H =

0,0375

3/46 .100% = 57,5%

6 Rút kinh nghiệm, bổ sung sau khi dạy

Ngày đăng: 10/02/2019, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w