1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập hình học ôn thi 10 chuyên toán

27 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi F là trung điểm AD3 CE ADC Qua B vẽ đường thẳng vuông góc vơi BC tại B cắt CD tại F Gọi G là trung điểm BH Ta Cm được FG⊥BM và A là trung điểm EC⇒D là trọng tâm BECV... Chứng minh IP

Trang 1

Bài tập1/ hình bình hành ABCD ·BAD<900 Phân giác ·BCD cắt đường tròn ngoại tiếpVBCDtại

O khác C Qua A kẻ d vuông góc với CO cắt CB,CD tại E,F

V có CO là phân giác đồng thời là đường cao⇒VCEF cân tại C

Mặc khác BA FC/ / ⇒·BAE CFE BEA=· =· ⇒VBAEcân tại B⇒BE BA DC= =

Vì CO là đường trung trực của EF ( CEFV cân tại C có OC là phân giác)

Do đó OF OE OC= = nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp VCEF

Trang 2

Gọi F là trung điểm DE⇒OFEA⇒ ∈F (ABOC)⇒·FBC FAC

Tứ giác BDCE nội tiếp⇒DBC· =·AEC

Do đó ·DBF CAE CEA=· +· =1800−BCA BCE· −· =1800−BCE BEC EBK· −· =·

Do đó ·EBF =KBD· ⇒·BFA EBF BEA KBD ABD= · +· =· +· =·ABK

Trang 3

Gọi F là trung điểm AD

3

CE ADC

Qua B vẽ đường thẳng vuông góc vơi BC tại B cắt CD tại F

Gọi G là trung điểm BH

Ta Cm được FGBM và A là trung điểm EC⇒D là trọng tâm BECV

Trang 4

⇒ là đường trung bình

/ /12

Trang 5

BID CID= = BAC

Tứ giác IKDC có ·IKC IDC=· =900 ⇒IKDCnội tiếp

Trang 6

Dựng đường tròn ngoại tiếp VABCgọi AN là đường kính Cm H,M,N thẳng hàng

Đường thẳng HMN cắt (ABC) tại I ( ) ( ) ( ) ( )1

MI AI ABC AEHF I





Tứ giác BFEC nội tiếp ⇒KC KB KE KF =

Gọi giao điểm KA và (ABC) là I’⇒KA KI '=KC KB KE KF = ⇒ ∈I' (AEHF)

a/ Chứng minh ·HKM không đổi

b/ vẽ IPAM Chứng minh IP tiếp xúc (O)

c/ gọi Q là trung điểm dây MB Vẽ hình bình hành APQS Chứng minh S∈( )O

d/ chứng minh khi M thay đổi thì HI luôn tiếp xúc 1 đường tròn cố định

Trang 7

Tứ giác PIQM là hình chữ nhật (tự Cm)⇒QPM· =·IMP

ASQP là hình bình hành⇒·ASI QPM=· =·IMPAPQSnội tiếp nên S∈( )O)

d/ vẽ OCHI

902

HOI =sd HI = sd AB= ⇒VHOIvuông cân tại O có OC là đường cao đồng thời là

Trang 8

Cm DA là tiếp tuyến của (w)

=  V : V

Tứ giác AEGB nội tiếp ⇒·AGE= ·ABE( )2

Tứ giác ADCB nội tiếp ⇒·ABE= ·ACD( )3

Từ (1),(2) và (3)⇒·AGM =DGM· ⇒GM là phân giác ·AGD

MA NB AG GB AB

MD NC = DG GC = DC

10/

Trang 9

IC BC IAC BDC

Trang 10

tứ giác ADBN nội tiếp⇒DBA DNA· = ·

HC/ /BD(⊥AD)⇒·FCA ABD DNA=· =· ⇒AFCNnội tiếp

Trang 11

Gọi M là giao điểm AB và EF; K,L là giao điểm của AB là (O);I là giao điểm của AB và (CDA)

Tứ giác ACID nội tiếp · ·

2 2

IB BA BC BD R OB MIC FDC

Vì A,B,(O) cố định nên IB không đổi nên I cố định

Tứ giác ECFD nội tiếp ⇒CEM· =CDF· =MIC· ⇒ECMI nội tiếp

Trang 12

2 2 2 2

+c/ gọi F là giao điểm (ADE) và AO

Tứ giác ADFE nội tiếp

Gọi D,E,F là trung điểm BC,CA,AB OD x OE= , = y OF, =z

FD,DE,EF là đường trung bình của

222

a EF ABC b FD

Tứ giác OFBD nội tiếp ⇒OF BD OD BF OB FD + = (định lý ptolemy)

Trang 14

Lấy D trên AB sao cho ·ACD=600 ⇒DCB· =150 =DBC· ⇒VDCBcân tại DĐặt AC=x

Trang 15

AH C

AH HC HA AC

C AC

từ (1) và (2) ⇒sin 2α =2cos sinα α

18/ VABCnhọn phân giác AQ, đường cao CP, trung tuyến BR đồng qui tại O Cm:cos

cos

AB B

BC = A

Trang 16

B CA BP CA AB AB AC

.sin 40sin 20sin

HK x HKC K HB

CH HE

20/ ABCV nhọn nội tiếp (O) Đường cao AP,BQ,CP cắt nhau tại H Chứng minh

(1 cos2 cos2 cos2 )

S = − ABC S

Trang 17

cos cos

(1 cos2 cos2 cos2 )

tứ giác AHDK nội tiếp (I) đường kính AD có N là trung điểm KH⇒INKH

mặc khác tứ giác BKHC nội tiếp (M) có N là trung điểm HK⇒MNKH

Trang 18

Tứ giác OEMD có E và D cùng nhìn OM dưới 1 góc vuông nên OEMD nội tiếp

Do đó 5 điểm O,F,E,M,D nội tiếp ⇒MFOABCOAM C B, , thẳng hàng

23/VABC AB AC, < nội tiếp (O) đường kính BC Trên tia đối của tia BA lấy E sao cho

BA BE= Kẻ dây ADBCtại H Gọi K là trung điểm CH và F là hình chiếu của H trên

AK Chứng minh E,H,F thẳng hàng

Trang 19

Gọi G là giao điểm của AO và MN⇒AG AO AN = 2 =AE AC.

Cm H là trực tâm VABC, AH cắt BC tại F

Cm:AH AF, = AE AC = AG AOHGOFnội tiếp ⇒HGAOtại G

b/ chứng minh MIJN nội tiếp và MJ,NI,CH đồng quy

c/ tìm MNmaxvà S CMN maxtheo R

a/

Trang 20

Gọi r r r lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp , ,1 2 VABC ACH BCH,V ,V

Gọi D,E là tiếp điểm của (I) và (J) với CH

Tính được

1

2

22

Trang 21

CHD= −MHD= −MEO= EOD= EHDCH là phân giác trong của ·EHD

MHCHMH là phân giác ngoài của ·EHD

Trang 22

27/ Từ M nằm ngoài (O) kẻ tiếp tuyến MA,MB S là trung điểm MB, SA cắt (O) tại C

MC cắt (O) tại D và AB tại E Chứng minh SE đi qua trung điểm AD

Gọi F là giao điểm SE và AD

Nên F là trung điểm AD

28/ từ A ngoài (O) kẻ tiếp tuyến AB,AC Cát tuyến AEF Qua E vẽ đường thẳng vuông góc OB cắt BC tại M và BF tại N Chứng minh FM đi qua trung điểm AB

Trang 23

Gọi I là giao điểm FM và AB

Gọi D là trung điểm EF Cm được 5 điểm D,O,C,A,B cùng nằm trên 1 đường tròn

b/ CHMO Chứng minh AHOB nội tiếp

c/ trên nửa bờ mật phẳng OM chửa A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF cắt tiếp tuyến

tại E của (O) tại K Gọi S là giao điểm của CO và KF Chứng minh MSCK

d/ gọi P,Q lần lượt là tâm (EFS) (, ABS , T là trung điểm KS Chứng minh P,Q,T thẳng )

hàng

a/ tự cm

b/ VMOC⊥ ⇒C MH MO MC = 2 =MA MBAHOBnội tiếp

c/

Trang 25

· · · ·

QFP QEP QAN QAM AQ

Ta có ·FEB FAQ FNQ EBC=· =· =· ⇒FE/ /BC

Mà PQ đi qua trung điểm EF nên PQ đi qua trung điểm BC

Trang 27

Do đó AC là tiếp tuyến của (MCD) ⇒AM AD =AC2 =2R2

Ta có 5 điểm M,A,I,O,B cùng nằm trên 1 đường tròn nên ta có KI KM =KA KB

Tứ giác EASB nội tiếp ⇒KE KS =KA KB KI KM = ⇒EISM nội tiếp

Ngày đăng: 06/02/2019, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w