Nguyễn Đình Lân 5 GTVP 605 Phép tính vi phân trên không gian PGS.TS.. Lê Hoàn Hóa PGS.TS.. Nguyễn Bích Huy 8 GTPV 608 Phương trình vi phân–lý thuyết ổn định 3 PGS.TS.. Nguyễn Anh Tuấn
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ
MÃ SỐ: 60 46 01 02
A Môn chung: 10 tín chỉ
Stt môn học Mã Tên môn học
Số tín chỉ Gi ảng viên
1 THTN 601 Triết học 3 Khoa Giáo dục Chính trị
2 NNCH 602 Ngoại ngữ 7 Khoa Tiếng Anh
B Các chuyên đề bắt buộc: 24 tín chỉ
1 Các môn cơ sở: 12 tín chỉ
3 ĐSMĐ 603 Lý thuyết Mô đun 3 TS Trần Huyên
PGS TS My Vinh Quang
4 ĐSPT 604 Lý thuyết phạm trù 3 PGS.TS Mỵ Vinh Quang
TS Nguyễn Đình Lân
5 GTVP 605 Phép tính vi phân trên không gian
PGS.TS Lê Hoàn Hóa PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn
6 GTHC 606 Giải tích hàm nâng cao 3 PGS.TS Nguyễn Bích Huy
TS Nguyễn Văn Đông
2 Các môn chuyên ngành: 12 tín chỉ
7 GTPT 607 Giải tích phi tuyến 1 3 PGS.TS Lê Hoàn Hóa
PGS.TS Nguyễn Bích Huy
8 GTPV 608 Phương trình vi phân–lý thuyết ổn
định 3 PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn PGS.TSKH Trần Hữu Bổng
9 GTĐR 609 Phương trình đạo hàm riêng 3 GS.TS Đặng Đức Trọng
TS Dương Lương Sơn
10 GTTL 610 Giải tích thực 3 PGS.TS Nguyễn Bích Huy
TS Lê Thị Thiên Hương
C Các chuyên đề tự chọn: 9/18 tín chỉ
11 GTTU 611 Lý thuyết tối ưu 3 TS Trịnh Công Diệu
PGS.TS Nguyễn Định
12 GTPT 612 Giải tích phi tuyến 2 3 PGS.TS Nguyễn Bích Huy
GS.TS Dương Minh Đức
13 GTKT 613 Không gian vectơ tô pô 3 TS Nguyễn Văn Đông
PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn
14 GTBN 614 Bài toán ngược 3 TS Nguyễn Cam
PGS.TS Đinh Ngọc Thanh
15 GTPN 615 Giải tích phức nâng cao 3 TS Nguyễn Văn Đông
TS Nguyễn Hà Thanh
16 GTBB 616 Lý thuyết bài toán biên cho phương
trình vi phân 3
PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn PGS.TSKH Trần Hữu Bổng Học viên có thể chọn 3 trong 6 chuyên đề trên Số chuyên đề tự chọn có thể bổ sung theo từng năm học
D Luận văn: 10 tín chỉ
Tổng cộng: 53 tín chỉ
Trang 2HỆ SỐ ĐÁNH GIÁ CÁC MÔN HỌC CHUYÊN NGÀNH: TOÁN GIẢI TÍCH
MÃ SỐ: 60 46 01 02
Stt môn học Mã Tên môn học Hệ số Kiểm tra giữa môn hết môn Thi
độ B1 Khung Châu Âu
11 GTTU 611 Lý thuyết tối ưu 1 0.3 0.7
12 GTPT 612 Giải tích phi tuyến 2 1 0.3 0.7
13 GTKT 613 Không gian vectơ tô pô 1 0.3 0.7
14 GTBN 614 Bài toán ngược 1 0.3 0.7
15 GTPN 615 Giải tích phức nâng cao 1 0.3 0.7
16 GTBB 616 Lý thuyết bài toán biên cho phương trình vi