Câu 6 Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có số trục đối xứng là Câu 7 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây: A?. Câu 14 Cho hai mệnh đề: I Phép đối xứng trục § d bi
Trang 1Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
LIÊN TỤC TUYỂN SINH
CÁC LỚP TOÁN - LÝ - HÓA (từ 8 đến 12)
Địa chỉ: SN 29, tổ 2, P Đồng Quang, TP Thái Nguyên (gần trụ sở Công an phường Đồng Quang, cùng dãy với Bia Cường Sài Gòn)
Điện thoại: 0208 3652 449; 0915 82 77 55; 0983 10 88 33
Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12
Group: THẦY NAM TOÁN
Facebook: Xuân Nam Lê
Chuyên đề ôn thi THPT quốc gia năm 2018 - 2019 PHÉP DỜI HÌNH & PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§1 PHÉP TỊNH TIẾN
Câu 1 Có tất cả bao nhiêu phép phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 2 Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình thoi không là vuông thành chính nó?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng bốn D Có vô số
Câu 3 Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng bốn D Có vô số
Câu 4 Phép tịnh tiến theo vectơ khác vectơ-không có bao nhiêu điểm bất động?
Câu 5 Từ đỉnh B của hình bình hành ABCD kẻ các đường cao BK và BH của hình bình hành này Gọi I là trực tâm của tam giác BHK Phép tịnh tiến
IH
T biến điểm K thành điểm
Câu 6 Cho hai điểm P và Q cố định Phép tịnh tiến biến điểm M bất kì thành điểm M' sao cho MM 2PQ
là
A phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến PQ
B phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến 3PQ
C phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến 2PQ
D phép tịnh tiến với vectơ tịnh tiến 1
2PQ.
Câu 7 Cho phép tịnh tiến theo vectơ v
biến A thành A' và M thành M' Khi đó
A AM A M' '
B AM2 'A M'
C AMA M' '
D AM 2 'A M'
Câu 8 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
Câu 9 Cho v 0
Giả sử
v
T biến đường thẳng d thành đường thẳng d' Mệnh đề nào sau đây là sai?
A d trùng d' khi và chỉ khi v
là một vectơ chỉ phương của d
B d song song với d' khi và chỉ khi v
là một vectơ chỉ phương của d
C d song song với d' khi và chỉ khi v
là không phải là vectơ chỉ phương của d
D d không bao giờ cắt d'
Câu 10 Cho 2 đường thẳng song song là a và a' Tất cả những phép tịnh tiến biến a thành a'là:
A Các phép tịnh tiến
v
T, với mọi vectơ v 0
không cùng phương với vectơ chỉ phương của a
B Các phép tịnh tiến
v
T, với mọi vectơ v 0
vuông góc với vectơ chỉ phương của a
C Các phép tịnh tiến theo vectơ AA
, trong đó hai điểm A và A' tùy ý lần lượt nằm trên a và a'
D Các phép tịnh tiến
v
T, với mọi vectơ v 0
tùy ý
Câu 11 Cho lục giác đều ABCDEF Phép tịnh tiến
AB
T biến điểm E thành điểm
Câu 12 Cho phép tịnh tiến T biến hai điểm A và M lần lượt thành hai điểm A' và M' Ta có
A AM A M' '
B AM2 'A M'
C AMA M' '
D 3AM 2 'A M'
Câu 13 Cho hai điểm P và Q cố định Phép biến hình F biến mỗi điểm M tành điểm M' sao cho MM'2PQ
Ta có F là
A
PQ
'
MM
T C
2PQ
2QP
T Câu 14 Phép tịnh tiến biến mỗi đường thẳng thành đường thẳng
C vuông góc với nó D song song hoặc trùng với nó
Câu 15 Cho hình bình hành ABCD có hai đỉnh A và B cố định còn đỉnh C chạy trên đường tròn cố định và không có điểm chung với đường thẳng AB Khi đó tập hợp các đỉnh D là một
Trang 2Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
Facebook: Xuân Nam Lê ĐT: 0915 82 77 55; 0983 10 88 33 Trang 2
A đường tròn B đường thẳng C đường tròn bỏ đi hai điểm D đoạn thẳng
Câu 16 Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 17 Cho vectơ v 0
Phép tịnh tiến
v
T biến đường thẳng d thành đường thẳng d' trùng d khi và chỉ khi
A giá của v
song song với d B giá của v
song song hoặc trùng với d
C giá của v
vuông góc với d D giá của v
tạo với d một góc 45o Câu 18 Cho vectơ v 0
Phép tịnh tiến
v
T biến đường thẳng d thành đường thẳng d' song song với d khi và chỉ khi
A giá của v
song song với d B giá của v
song song hoặc trùng với d
C giá của v
vuông góc với d
Câu 19 Cho vectơ v 0
Phép tịnh tiến
v
T biến đường thẳng d thành đường thẳng d' Khi nào d' cắt d?
A Không bao giờ d' cắt d B Khi giá của v
song song hoặc trùng với d
C Khi giá của v
vuông góc với d
Câu 20 Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d' song song với d?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 21 Cho đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và b' Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng a thành chính nó và biến đường thẳng b thành đường thẳng b'?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có nhiều hơn hai
Câu 22 Cho bốn đường thẳng a, b, a', b' trong đó a a// ', b b// ' và a cắt b Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến a thành a'
và biến b thành b'?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có nhiều hơn hai
Câu 23 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến
AD
T biến điểm B thành điểm
Câu 24 Cho hình bình hành ABCD Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng AB thành đường thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có nhiều hơn hai
Câu 25 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị hàm số ysin2x1 thành chính nó?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 26 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị hàm số 2
4 cot
y x
thành chính nó?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị hàm số ysinx thành đồ thị hàm số cos
y x?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 28 Có tất cả bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị hàm số ytanx thành đồ thị hàm số ycotx?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 29 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1 6; và B 1 4; Gọi C và D lần lượt là ảnh của B và A qua phép tịnh
tiến theo vectơ v 1 5;
Ta có
A Tứ giác ABCD là hình thang không là hình bình hành B Tứ giác ABCD là hình bình hành
C Tứ giác ABCD là hình thoi không là hình vuông D Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng
Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép biến hình F biến mỗi điểm M x y ; thành điểm M'x2;y3 Ta có F là
phép tịnh tiến theo vectơ
A v 2 3;
D v 2 3;
Câu 31 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép biến hình F biến mỗi điểm M x y ; thành điểm M'x y'; ' sao cho x'x2
và y'y3 Ta có F là
A phép tịnh tiến theo vectơ v 2 3;
B phép tịnh tiến theo vectơ v 2 3;
C phép tịnh tiến theo vectơv 2 3;
D phép tịnh tiến theo vectơ v 2 3;
Câu 32 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1 6; và B 1 4; Gọi C và D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh
tiến theo vectơ v 1 5;
Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau đây?
A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành C ABCD là hình bình hành D A, B, C, D thẳng hàng Câu 33 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 1 3;
biến điểm A2 1; thành điểm nào trong các điểm sau đây?
Trang 3Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
Câu 34 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn 2 2
x y qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1 3;
là đường tròn có phương trình
A x22y12 16 B x22y1216 C x32y4216 D x32y4216
Câu 35 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 3 2;
Ảnh của điểm M 4 1; qua phép tịnh tiến T v là điểm
A M'1 3; B M'7 1; C M' ;1 3 D M' 7 1;
Câu 36 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 1 2;
biến điểm A2 5; thành điểm
A A' ; 3 1 B A1 6 C A' ;3 7 D A'4 7;
Câu 37 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 2 1;
biến điểm A4 5; thành điểm
A A' ; 3 1 B A1 6 C A'4 7; D A'2 4;
Câu 38 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 3 2;
Biết điểm M'8 5; là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến
v
T, ta có
A M11 3; B M 11 3; C M 5 7; D M5 7;
Câu 39 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 2 1;
Ảnh của đường thẳng d x: 2y 3 0 qua phép tịnh tiến
v
T là đường thẳng
A d' :x2y 1 0 B d' :x2y 3 0 C d' :2x4y 1 0 D d' :2x4y 6 0
Câu 40 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 3 2;
Ảnh của đường thẳng d:2x5y 3 0 qua phép tịnh tiến
v
T là đường thẳng
A d' :2x5y 3 0 B d' :2x5y 7 0 C d' :2x5y 7 0 D d' :2x5y 5 0
Câu 41 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d:3x5y 3 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2 3;
là đường thẳng d' có phương trình
A 3x5y120 B 3x5y 3 0 C 3x5y120 D 3x5y 2 0
Câu 42 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 1 2;
Biết đường thẳng d' :2x y 20180 là ảnh của đường thẳng d
qua phép tịnh tiến
v
T Ta có
A d:2xy20180 B d:2xy20170 C d:2xy20180 D d:2xy20200
Câu 43 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 1 1;
Biết đường thẳng d' :x3y 6 0 là ảnh của đường thẳng d qua
phép tịnh tiến
v
T Ta có
A d x: 3y 2 0 B d x: 3y 2 0 C d x: 3y 3 0 D d x: 3y 2 0
Câu 44 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 3 2;
Ảnh của đường tròn 2 2
v
T là đường tròn ( ')C có phương trình
A 2 2
Câu 45 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 2 1;
Biết đường tròn 2 2
qua phép tịnh tiến
v
T Phương trình đường tròn ( )C là
A x22y12 4 B x22y124 C x22y324 D x22y324
Câu 46 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 1 2;
Ảnh của đường tròn ( ) :C x2y24xy 1 0 qua phép tịnh tiến
v
T là đường tròn ( ')C có phương trình
A x2y26x5y100 B x2y26x5y100 C x2y26x5y100 D x2y26x5y100
Câu 47 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v 0 3;
Biết đường tròn 2 2
( )C qua phép tịnh tiến
v
T Phương trình đường tròn ( )C là
A x2y22x4y 2 0 B x2y22x4y 2 0 C x2y22x4y 2 0 D x2y22x4y 2 0
Câu 48 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến
v
T biến đường thẳng d x: 2y 1 0 thành đường thẳng d' :x2y0 Vectơ v
có là vectơ nào trong các vectơ sau đây?
A v 1 1;
C v 1 2;
D v 1 2;
Câu 49 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến
v
T biến đường tròn 2 2
( ) :C x y x y thành đường tròn
12 22 4
A v 1 2;
D v 2 4;
Trang 4
Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
Facebook: Xuân Nam Lê ĐT: 0915 82 77 55; 0983 10 88 33 Trang 4
Câu 50 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến
v
T biến đồ thị 1 2 3
( ) :C y x x thành đồ thị 1 2 4
2 ( ') :C y x Ta
có
A v 2 2;
C v 2 2;
Câu 51 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến
v
T biến đồ thị
2
1 1
( ) :C y x x
x
thành đồ thị
2
1
( ') :C y x
x
Ta có
A v 2 3;
B v 2 3;
D v 2 3;
Câu 52 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ u0;
Qua phép tịnh tiến
u
T đồ thị hàm số ysinx biến thành đồ thị hàm
số nào?
A ysinx B ycosx C y sinx D y cosx
Câu 53 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ 0
2
;
u
Qua phép tịnh tiến
u
T đồ thị hàm số ycosx biến thành đồ thị hàm số nào?
A ysinx B ycosx C y sinx D y cosx
Câu 54 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ u0;
Qua phép tịnh tiến
u
T đồ thị hàm số ytanx biến thành đồ thị hàm số nào?
A y tanx B ycotx C y cotx D ytanx
Câu 55 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ u0 3;
Qua phép tịnh tiến
u
T đồ thị hàm số ycotx biến thành đồ thị hàm số nào?
A y tanx B ycotx C y cotx D ytanx
§2 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Câu 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng
B Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tùy ý có trục đối xứng
C Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng tùy ý có trục đối xứng
D Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứng
Câu 2 Cho hai đường thẳng a và b cắt nhau và góc giữa chúng bằng 60o Có tất cả bao nhiêu phép đối xứng trục biến a thành
a và biến b thành b?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có nhiều hơn hai
Câu 3 Cho hai đường thẳng a và b với ab Có tất cả bao nhiêu phép đối xứng trục biến a thành a và biến b thành b?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có nhiều hơn hai
Câu 4 Trong các hình sau, hình nào có ba trục đối xứng?
A Đoạn thẳng B Đường tròn C Tam giác đều D Hình vuông
Câu 5 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng
B Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là đường tròn
C Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải gồm những đường tròn đồng tâm
D Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải gồm hai đường thẳng vuông góc
Câu 6 Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có số trục đối xứng là
Câu 7 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép đối xứng trục biến một đường thẳng bất kì thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho
C Phép đối xứng trục biến một tam giác bất kì thành một tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép đối xứng trục biến một đường tròn bất kì thành một đường tròn bằng đường tròn đã cho
Câu 8 Cho hình gồm hai đường thẳng d và d' vuông góc với nhau Hình này có tất cả mấy trục đối xứng?
Câu 9 Tam giác nào có đúng hai trục đối xứng?
A Tam giác cân B Tam giác đều C Tam giác vuông D Không tồn tại tam giác này Câu 10 Một tam giác đều có tất cả mấy trục đối xứng?
Câu 11 Cho tam giác ABC bất kì với trọng tâm G Biết tam giác ABC có ảnh là tam giác A B C qua một phép đối xứng trục ' ' '
nào đó Ảnh của điểm G qua phép đối xứng trục này là điểm gì của tam giác A B C ? ' ' '
A Trực tâm B Trọng tâm C Tâm đường tròn ngoại tiếp D Tâm đường tròn nội tiếp Câu 12 Biết phép đối xứng trục § a biến đường thẳng d thành đường thẳng d' Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau đây?
A Khi d a// thì d//d' B dadd'
C Khi d cắt a thì d' cắt d tại một điểm thuộc a D Khi d tạo với a một góc 45o thì dd'
Câu 13 Xét hai mệnh đề:
(I) Nếu § a M M ' thì § aM 'M
Trang 5Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
(II) Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng bất kì thành một đoạn thẳng song song và bằng với đoạn thẳng đã cho Trong hai mệnh đề trên thì:
A Có đúng một mệnh đề sai B Chỉ có mệnh đề (II) đúng C Cả hai mệnh đề đều đúng D Cả hai mệnh đề đều sai Câu 14 Cho hai mệnh đề:
(I) Phép đối xứng trục § d biến một tam giác có một đỉnh nằm trên d thành chính nó
(II) Phép đối xứng trục § d biến một đường tròn có tâm nằm trên d thành chính nó
Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên
A Cả (I) và (II) B Chỉ có (I) C Chỉ có (II) D Không có
Câu 15 Cho phép đối xứng trục § d biến đường thẳng a thành đường thẳng a' Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Nếu a d// thì a a// ' B adaa'
C Nếu a cắt d và a d thì a cắt a' tại một điểm trên d D Khi a d , 45o thì aa'
Câu 16 Đồ thị hàm số ycosx có tất cả bao nhiêu trục đối xứng?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 17 Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d' Có tất cả bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d'?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có nhiều hơn hai
Câu 18 Trong các hình sau đây, hình nào có 4 trục đối xứng?
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
Câu 19 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A Tam giác có trục đối xứng B Tứ giác có trục đối xứng
C Hình thang có trục đối xứng D Hình thang cân có trục đối xứng
Câu 20 Cho hình gồm đường tròn ( ; )O R và đường thẳng a không đi qua O Hình này có tất cả mấy trục đối xứng/
Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của parabol ( ) :P y2x qua phép đối xứng trục § Oy là parabol có phương trình
A y2 x B y2 x C x2 y D x2 y
Câu 22 Xét hai mệnh đề:
(I) Nếu tam giác có một đỉnh nằm trên đường thẳng a thì qua phép đối xứng trục § a tam giác đó biến thành chính nó
(II) Nếu đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng a thì qua phép đối xứng trục § a đường tròn đó biến thành chính
nó
Trong hai mệnh đề trên thì:
A Cả hai mệnh đề đều đúng B Chỉ có mệnh đề (I) đúng C Chỉ có mệnh đề (II) đúng D Cả hai mệnh đề đều sai Câu 23 Cho ba đường tròn bằng nhau và đôi một tiếp xúc ngoài với nhau tạo thành một hình Hình này có tất cả mấy trục đối xứng?
Câu 24 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đối xứng qua trục Ox biến điểm A2 3; thành điểm có tọa độ là
A 3 2; B 2 3; C 3 2; D 2 3;
Câu 25 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đối xứng qua trục Oy biến điểm M2 3; thành điểm có tọa độ là
A 3 2; B 2 3; C 3 2; D 2 3;
Câu 26 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, phép đối xứng qua đường thẳng xy0 biến điểm M2 3; thành điểm có tọa độ là
A 3 2; B 2 3; C 3 2; D 2 3;
Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A3 2; Ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục Ox là điểm
A A' ;3 2 B A ' 3 2; C A ' 3 2; D A ' 2 3;
Câu 28 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A4 3; Ảnh của điểm A qua phép đối xứng trục Oy là điểm
A A ' 3 4; B A' ;3 4 C A ' 4 3; D A'4 3;
Câu 29 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 2 1; và đường thẳng : y3 Ảnh của điểm M qua § là điểm
A M '2 5; B M '2;1 C M '2 5; D M '2;5
Câu 30 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 2;3 và đường thẳng : x1 Ảnh của điểm M qua § là điểm
A M ' 5; 3 B M '2 5; C M '2 5; D M '4;3
Câu 31 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết ảnh của điểm M qua phép đối trục Ox là điểm M '3 2; Ta có điểm
A M3 2; B M3;2 C M 3; 2 D M 2;3
Câu 32 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết ảnh của điểm M qua phép đối xứng trục Oy là điểm M '4;2 Ta có điểm
A M 4;2 B M4 2; C M 2;4 D M2 4;
Câu 33 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : y 1 Biết ảnh của điểm M qua § là điểm M '2;2 Ta có điểm
A M0 2; B M5 1; C M 4;1 D M2 0;
Trang 6Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
Facebook: Xuân Nam Lê ĐT: 0915 82 77 55; 0983 10 88 33 Trang 6
Câu 34 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x 3 Biết ảnh của điểm M qua § là điểm M'2 1; Ta có điểm
A M 2 1; B M 4 1; C M4 1; D M 2 7;
Câu 35 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d:2x3y 1 0 qua § Ox là đường thẳng
A d' :2x3y 1 0 B d' :2x3y 1 0 C d' :2x3y 1 0 D d' :2x3y 1 0
Câu 36 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d:3x y 2 0 qua § Oy là đường thẳng
A d' :3xy 2 0 B d' :3x y 2 0 C d' :3xy 2 0 D d' :3x y 2 0
Câu 37 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng 3x2y 6 0 qua § Oy là đường thẳng
A 3x2y 6 0 B 3x2y 6 0 C 3x2y 6 0 D 3x2y 6 0
Câu 38 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : y1 Ảnh của đường thẳng d:2xy 3 0 qua § là đường thẳng
A d' :2x y 1 0 B d' :2x y 1 0 C d' :2x y 2 0 D d' :2x y 1 0
Câu 39 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x 2 Ảnh của đường thẳng d x: 3y 2 0 qua § là đường thẳng
A d' :x3y 3 0 B d' :x3y 1 0 C d' :x3y 5 0 D d' :x3y 2 0
Câu 40 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết ảnh của đường thẳng d qua § Ox là đường thẳng d' :2x3y 1 0 Ta có
A d:2x3y 1 0 B d:2x3y 1 0 C d:2x3y 1 0 D d:2x3y 1 0
Câu 41 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết ảnh của đường thẳng d qua § Oy là đường thẳng d' :3xy 2 0 Ta có
A d:3xy 2 0 B d:3x y 2 0 C d:3x y 2 0 D d:3x y 2 0
Câu 42 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : y1 Biết ảnh của đường thẳng d qua § là đường thẳng
' :
d x y Ta có
A d:2xy 3 0 B d:2xy 1 0 C d:2x y 2 0 D d:2x y 1 0
Câu 43 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x 2 Biết ảnh của đường thẳng d qua § là đường thẳng
' :
d x y Ta có
A d x: 3y 3 0 B d x: 3y 1 0 C d x: 3y 5 0 D d x: 3y 2 0
Câu 44 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x2 y 1 0 Ảnh của đường thẳng qua § là đường thẳng
Câu 45 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng : x3 2y 5 0 và d:2x3y 2 0 Ảnh của đường thẳng d qua
§ là đường thẳng
A d' :2x3y 2 0 B d' :3x2y 5 0 C d' :2x3y 2 0 D d' :3x2y 5 0
Câu 46 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng 3x2y 6 0 qua phép đối xứng trục : xy 2 0 là đường thẳng có phương trình
A 2x3y40 B 2x3y40 C 2x3y 4 0 D 2x3y 4 0
Câu 47 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn ( ) :C x42y225 qua phép đối xứng trục § Ox là đường tròn
( ')C có phương trình
A 2 2
Câu 48 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn ( ) :C x22y127 qua phép đối xứng trục § Oy là đường tròn
( ')C có phương trình
A 2 2
Câu 49 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : y 1 Biết ảnh của đường tròn ( )C qua § là đường tròn
2 2
( ') :C x y x y Phương trình đường tròn ( )C là
A x2y22xy 3 0 B x2y22xy 3 0 C x2y22x y 3 0 D x2y22x y 3 0
Câu 50 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x2 Biết ảnh của đường tròn ( )C qua § là đường tròn
2 2
3 1 0 ( ') :C x y x y Phương trình đường tròn ( )C là
A x2y27x3y110 B 2 2
7 3 11 0
7 3 11 0
Câu 51 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x2 y40 và đường tròn ( ) :C x2y22x4y2 30 Ảnh của đường tròn ( )C qua § là đường tròn ( ')C có phương trình là
A x2y22x4y2 30 B x2y22x4y2 30 C x2y22x4y2 30 D x2y22x4y2 30
Câu 52 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của parabol ( ) :P x2 24y qua phép đối xứng trục § Oy là parabol có phương trình
A x224y B x2 24y C y2 24x D y2 24x
Câu 53 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của parabol 2
4 ( ) :P x y qua phép đối xứng trục § Ox là parabol có phương trình
A x24y B x2 4y C y2 4x D y2 4x
Trang 7Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
Câu 54 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm A3 5; qua phép đối xứng trục § Oy là điểm
Câu 55 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của parabol ( ) :P y2 12x qua phép đối xứng trục § Ox là parabol có phương trình
A y2 12x B y212x C x2 12y D x2 12y
Câu 56 Phép đối xứng trục § a có bao nhiêu điểm bất động?
Câu 57 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng 2 1
:x y
d qua phép dối xứng trục § Oy là đường thẳng
A d' :3x2y 8 0 B d' :3x2y 8 0 C d' :3x2y 8 0 D 3x2y 8 0
Câu 58 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn 2 2
( ) :C x y qua phép đối xứng trục § Ox là đường tròn ( ')C có phương trình
A 2 2
§3 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM
Câu 1 Tam giác đều có tất cả mấy tâm đối xứng?
Câu 2 Hình nào trong các hình sau đây có đúng một tâm dối xứng?
A Đường thẳng B Hình bình hành C Mặt phẳng D Một tia
Câu 3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Phép đối xứng tâm không có điểm bất động B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm bất động
C Phép đối xứng tâm có hai điểm bất động D Phép đối xứng tâm có vô số điểm bất động
Câu 4 Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A Hình gồm một đường tròn và hình chữ nhật nội tiếp B Hình gồm một đường tròn và tam giác đều nội tiếp
C Hình lục giác đều D Hình gồm một hình vuông và đường tròn nội tiếp
Câu 5 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Tam giác đều có tâm đối xứng B Tứ giác có tâm đối xứng
C Hình thang cân có tâm đối xứng D Hình bình hành có tâm đối xứng
Câu 6 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm A5 3; qua phép đối xứng tâm I4 1; là điểm
Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết phép đối xứng tâm I a b ; biến điểm M x y ; thành điểm M'x y'; ' Ta có
A '
'
2
' '
'
2
' '
Câu 8 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d x: y 2 0 qua phép đối xứng tâm I1 2; là đường thẳng
A d' :xy 4 0 B d' :xy 4 0 C d' :x y 4 0 D d' :x y 4 0
Câu 9 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn 2 2
( ) :C x y qua phép đối xứng tâm O0 0; là đường tròn ( ')C có phương trình
A x32y129 B x32y129 C x32y129 D x32y129 Câu 10 Nếu một hình có hai trục đối xứng vuông góc với nhau thì số tâm đối xứng của hình này là
Câu 11 Cho đường tròn ( ; )O R và điểm A khác O Phép đối xứng tâm § A biến đường tròn ( ; )O R thành đường tròn
A tâm O B ( ; )O R C bán kính R D ( ;O R2 )
Câu 12 Cho hình gồm hai đường tròn bằng nhau và cắt nhau tại hai điểm phân biệt Hình này có
A hai trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng B đúng một trục đối xứng
C hai tâm đối xứng và một trục đối xứng D một tâm đối xứng và hai trục đối xứng
Câu 13 Hình nào trong các hình sau đây không có tâm đối xứng?
A Hình vuông B Hình lục giác đều C Hình tam giác đều D Hình thoi
Câu 14 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Nếu IM'IM thì § I M M '
C Phép đối xứng tâm biến đường thẳng bất kì thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho
D Phép đối xứng tâm biến tam giác bất kì thành tam giác bằng tam giác đã cho
Câu 15 Phép đối xứng tâm có tất cả bao nhiêu điểm bất động?
Câu 16 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x12y3216 Một phép đối xứng tâm § I biến điểm
1 3;
A thành điểm B 2 4; Khi đó § I biến đường tròn ( )C thành đường tròn ( ')C có phương trình
A x22y42 16 B x22y4216 C x22y424 D x22y4216
Trang 8Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
Facebook: Xuân Nam Lê ĐT: 0915 82 77 55; 0983 10 88 33 Trang 8
Câu 17 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, biết đường tròn ( ') :C x2y21 là ảnh của đường tròn ( )C qua phép đối xứng tâm
1 0;
I Ta có
A 2 2
Câu 18 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng : x2 y 1 0 qua phép đối xứng tâm O0 0; là đường thẳng
A ' : x2 y 1 0 B ' : x2 y 1 0 C ' : x2 y 1 0 D ' : x2 y 1 0
Câu 19 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn ( ) :C x22y12 9 qua phép đối xứng tâm O0 0; là đường tròn ( ')C có phương trình
A 2 2 2
x y B x22y12 3 2 C x22y123 D x22y123
Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn 2 2
( ) :C x y qua phép đối xứng tâm I5 0; là đường tròn ( ')C có phương trình
A x122y1216 B x122y1216 C x122y1216 D x122y1216
Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng : x2y40 qua phép đối xứng tâm O0 0; là đường thẳng
A ' : x2y 4 0 B ' : x2y40 C ' : x2y40 D ' : x2y40
Câu 22 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm M3 1; qua phép đối xứng tâm I1 2; là điểm
A M'2 1; B M'1 5; C M'1 3; D M' ;5 4
Câu 23 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng x 2 qua phép đối xứng tâm O là đường thẳng có phương trình
Câu 24 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, hỏi đường thẳng xy40 có thể là ảnh của đường thẳng nào trong các đường thẳng sau qua một phép đối xứng tâm?
A 2xy40 B xy 1 0 C 2x2y 1 0 D 2x2y 3 0
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I 1 3; Phép đối xứng tâm § I biến điểm M x y ; thành điểm M'x y'; ' thì
3
'
'
3
' '
6
' '
' '
§4 PHÉP QUAY
Câu 1 Cho hình vuông ABCD tâm O Ảnh của hình vuông ABCD là chính nó trong phép quay nào sau đây?
A
2
,
O
Q
A, 90o
B, 45o
4 ,
O
Q
Câu 2 Cho phép quay QO, (0 ) biến điểm A thành điểm M Xét các mệnh đề sau:
(I) Điểm O cách đều hai điểm A và M
(II) Điểm O thuộc đường tròn đường kính AM
(III) Điểm O nằm trên cung chứa góc dựng trên đoạn AM
Các mệnh đề đúng là:
A Cả (I), (II) và (III) B Chỉ có (I) và (II) C Chỉ có (I) D Chỉ có (I) và (II)
Câu 3 Cho tam giác đều tâm O Có tất cả bao nhiêu phép quay tâm O góc quay 0 2; biến tam giác đều này thành chính nó?
Câu 4 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 và các đỉnh xếp theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ Gọi I là giao điểm của hai đường chéo, điểm J trên cạnh BC với BJ Phép biến hình biến vectơ AI1
thành vectơ BJ
là một phép
A tịnh tiến B đối xứng trục C đối xứng tâm D quay
Câu 5 Phép quay QO, (k2 , k ) có tất cả bao nhiêu điểm bất động?
Câu 6 Cho hình vuông tâm O Có tất cả bao nhiêu phép quay tâm O góc quay 0 2; biến hình vuông này thành chính nó?
Câu 7 Cho hình chữ nhật tâm O (không là hình vuông) Có tất cả bao nhiêu phép quay tâm O góc quay 0 2; biến hình chữ nhật này thành chính nó?
Câu 8 Có tất cả bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay k2 ( k )?
Câu 9 Cho hai đường thẳng bất kì d và d' Có tất cả bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d'?
A Không có B Có duy nhất một C Có đúng hai D Có vô số
Câu 10 Cho tam giác đều ABC với O là tâm đường tròn ngoại tiếp Với giá trị nào dưới đây của thì phép quay QO, biến
tam giác đều ABC thành chính nó?
Trang 9Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
A
3
3
2
2
Câu 11 Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau đây?
A Phép đối xứng qua điểm O là một phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M sao cho ' OM OM'
B Phép quay là một phép dời hình
C Phép đối xứng qua điểm O là phép quay tâm O với góc quay
D Phép quay tâm O với góc quay 360o
là phép đối xứng qua điểm O
Câu 12 Trong các phép quay sau đây, phép quay nào là phép đồng nhất?
A QO;5 B
2 2 ,
O k
với k C QO k, 2 với k D
2 ,
O k
với k
Câu 13 Thực hiện liên tiếp một phép tịnh tiến
v
T và một phép đối xứng trục § d với giá của vectơ v
vuông góc với đường
thẳng d, ta được
A một phép quay B một phép đối xứng trục C một phép đối xứng tâm D một phép tịnh tiến
Câu 14 Cho phép quay QO, biến điểm M thành điểm M Ta có '
A OM OM'
C OM OM'
và 'MOM D OM OM' và 'MOM
Câu 15 Cho phép quay QO, biến hai điểm A và M lần lượt thành hai điểm A và ' M Ta có '
A AM A M' '
B AM A M' '
C 2AMA M' '
D AM A M' ' Câu 16 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Phép quay QO,4 là một phép đồng nhất B Phép quay QI,5 là một phép đối xứng tâm
C Phép quay QI k, (k ) là một phép dời hình D Phép quay QI k, (k ) là một phép đối xứng tâm
Câu 17 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (kí hiệu các đỉnh theo thứ tự ngược chiều kim đồng hồ) Gọi M và K lần lượt là trung điểm của EF và BD Phép quay
O, 60o
Q biến tam giác AFE thành tam giác
Câu 18 Hợp thành của phép đối xứng tâm § I và phép tịnh tiến
u
T
A là phép đối xứng tâm § I B là phép tịnh tiến
u
T C là phép quay
I, 270o
Q D là một phép dời hình Câu 19 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Qua phép quay QO,, điểm O biến thành chính nó B Phép đối xứng tâm O là phép quay
O, 180o
Q
C Phép đối xứng tâm O là phép quay
O, 180o
Q D Hai phép quay
O, 90o
Q
và
O, 90o
Q là một
Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm A3 0; qua phép quay
O, 90o
Q là điểm
A A'0 3; B A'0 3; C A ' 3 0; D A' 3; 3
Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm A0 3; qua phép quay
O, 90o
Q là điểm
A A ' 3 0; B A' ;3 0 C A'0 3; D A ' 3; 3
Câu 22 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm A4 5; qua phép quay
O, 90o
Q là điểm
A A ' 4 5; B A'4 5; C A' ;5 4 D A ' 5 4;
Câu 23 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d:2x3y qua phép quay 6 0
O, 90o
Q là đường thẳng
A d' :3x2y 6 0 B d' :3x2y 6 0 C d' :3x2y 6 0 D d' :3x2y 6 0
Câu 24 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d x: 2y 4 0 qua phép quay
O, 90o
Q là đường thẳng
A d' :2x y 4 0 B d' :2x y 4 0 C d' :2x y 4 0 D d' :2xy 4 0
Câu 25 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn 2 2
( ) :C x y qua phép quay
O, 90o
Q là đường tròn ( ')C có phương trình
A x12y3225 B 2 2
x y D x12y3225
Câu 26 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm M 1 1; qua phép quay tâm O góc quay 45o
là điểm có tọa độ
A 1 1; B 1 0; C 2 0; D 0; 2
Trang 10Page: Thầy Nam - Ôn Thi Môn Toán Từ Lớp 8 Đến Lớp 12 Group: THẦY NAM TOÁN
Facebook: Xuân Nam Lê ĐT: 0915 82 77 55; 0983 10 88 33 Trang 10
§5 PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến ta được một phép tịnh tiến
B Thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục ta được một phép đối xứng trục
C Thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm và phép đối xứng trục ta được một phép đối xứng tâm
D Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến ta được một phép tịnh tiến
Câu 2 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Có phép tịnh tiến theo vectơ khác 0
biến mọi điểm thành chính nó
B Có phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó
C Có phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó
D Có phép quay biến mọi điểm thành chính nó
Câu 3 Hợp thành của hai phép đối xứng trục có trục song song là phép nào trong các phép biến hình sau đây?
A Phép đối xứng trục B Phép đối xứng tâm C Phép quay D Phép tịnh tiến
Câu 4 Hợp thành của hai phép đối xứng trục có trục cắt nhau là phép nào trong các phép biến hình sau đây?
A Phép đối xứng trục B Phép quay C Phép tịnh tiến D Phép đồng nhất
Câu 5 Hợp thành của một phép tịnh tiến và một phép đối xứng tâm là phép nào trong các phép biến hình sau?
A Phép đối xứng trục B Phép đối xứng tâm C Phép đồng nhất D Phép tịnh tiến
Câu 6 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A Phép đồng nhất là phép quay có góc quay khác 2 với k
B Phép đối xứng tâm là phép quay
C Phép quay là phép dời hình
D Hợp thành của hai phép đối xứng trục có các trục cắt nhau là phép quay
Câu 7 Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau đây?
u
B Phép tịnh tiến là một phép dời hình
C Phép tịnh tiến
0
T là phép đồng nhất D ( ) ' '
u
Câu 8 Cho ( ) 1
u
v
T M M Ta có
A T u v(M1) M2
u
T và
v
T là một phép đối xứng trục
C Không có phép dời hình biến M thành M 2 D T u v (M)M2
Câu 9 Ngũ giác đều có tất cả bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 10 Ngũ giác đều có tất cả bao nhiêu tâm đối xứng?
Câu 11 Lục giác đều có tất cả bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 12 Lục giác đều có tất cả bao nhiêu tâm đối xứng?
Câu 13 Cho ngũ giác đều tâm O Tất cả các phép quay tâm O biến ngũ giác đều này thành chính nó là
A
5
,
O k
Q
, với k B 2
5 ,
O k
Q
, với k C QO k,, với k D QO k, 2, với k
Câu 14 Cho phép dời hình F biến điểm I cho trước thành chính nó Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A F có thể là phép quay tâm I B F có thể là phép đồng nhất
C F có thể là phép đối xứng trục d (với d qua I) D Tất cả các mệnh đề kia đều sai
Câu 15 Xét hai mệnh đề sau đây:
(I) Hai hình được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi có một phép tịnh tiến biến hình này thành hình kia
(II) Hai hình được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi có một phép đối xứng trục biến hình này thành hình kia
Trong hai mệnh đề trên thì
A chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và(II) đều sai Câu 16 Gọi M là ảnh của M qua phép đối xứng trục d, 1 M là ảnh của ' M qua phép tình tiến theo vectơ v1
có giá song song
với d Ta có M là ảnh của M qua phép '
A đối xứng tâm B đối xứng trượt C đối xứng trục D quay
Câu 17 Ta nói M là điểm bất động (điểm kép) qua phép biến hình F, nếu
A M không biến thành điểm nào cả B M biến thành điểm tùy ý
C F M( )M D M biến thành hai điểm phân biệt
Câu 18 Một phép dời hình bất kì
A có thể biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng
B chỉ có đúng ba điểm bất động khi nó không là phép đồng nhất
C có ba điểm bất động không thẳng hàng khi nó là phép đồng nhất
D có vô số điểm bất động
Câu 19 Phép dời hình nào sau đây không biến một đoạn thẳng thành một đoạn thẳng bằng nó?
A Phép đối xứng trượt B Phép tịnh tiến C Phép quay D Không có phép nào
Câu 20 Phép dời hình nào sau đây không biến một đường tròn thành một đường tròn bằng nó?
A Phép đối xứng trượt B Phép tịnh tiến C Phép quay D Không có phép nào
Câu 21 Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau đây?