1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4: Định luật bảo toàn cơ năng (giáo án dự thi)

52 1,9K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định luật bảo toàn cơ năng
Trường học Trường THTH
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát II.. Phát biểu : Trong quá trình dụng của trọng lực , có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng tức là cơ năng bảo toàn

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Thế năng đàn hồi:Wt = kx2

2 1

Thế năng hấp dẫn:Wt = mgh

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Xét sự thay đổi Wđ và Wt trong các trường hợp sau:

Vật rơi tự do

Trang 4

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN CƠ NĂNG

1 Cơ năng

I Định luật bảo toàn cơ năng

2 Trường hợp trọng lực

3 Trường hợp lực đàn hồi

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

II Ứng dụng (học tiết sau)

I Định luật bảo toàn cơ năng

1 Cơ năng

Trang 5

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN CƠ NĂNG

1 Cơ năng

I Định luật bảo toàn cơ năng

Cơ năng là tổng động năng và thế năng

W = Wđ + Wt

Trang 6

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN CƠ NĂNG

1 Cơ năng

I Định luật bảo toàn cơ năng

2 Trường hợp trọng lực

3 Trường hợp lực đàn hồi

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

II Ứng dụng

1 Cơ năng

2 Trường hợp trọng lực

Trang 7

2 Trường hợp trọng lực

Vật rơi tự do Ném vật lên

Trang 8

2 Trường hợp trọng lực

Trang 9

Xét vật m rơi tự do qua A và B

2 Trường hợp trọng lực

Trang 10

Xét vật m rơi tự do qua A và B

2 Trường hợp trọng lực

Động năng tăng: W đB – W đA = A P Thế năng giảm: W tA – W tB = A P

Trang 11

Phát biểu : Trong quá trình

dụng của trọng lực , có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng tức là cơ năng bảo toàn

2 Trường hợp trọng lực

Trang 12

Phát biểu : Trong quá trình chuyển động của vật dưới tác dụng của trọng lực, có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng tức là cơ năng bảo toàn

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

I Định luật bảo toàn cơ năng

1 Cơ năng: Cơ năng là tổng động năng và thế năng

W = W đ + W t

2 Trường hợp trọng lực: Xét vật m rơi tự do qua A và B

Động năng tăng: W đB – W đA = A P

Thế năng giảm: W tA – W tB = A P

Trang 13

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN CƠ NĂNG

1 Cơ năng

I Định luật bảo toàn cơ năng

2 Trường hợp trọng lực

3 Trường hợp lực đàn hồi

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

II Ứng dụng

2 Trường hợp trọng lực

3 Trường hợp lực đàn hồi

Trang 14

3 Trường hợp lực đàn hồi

Trang 15

3 Trường hợp lực đàn hồi

Xét W đ và W t của con lắc lò xo tại các vị trí khác nhau

Trang 16

3 Trường hợp lực đàn hồi

Trang 17

3 Trường hợp lực đàn hồi

Trang 18

3 Trường hợp lực đàn hồi

m Bỏ qua ma sát, kéo lò xo

đến A rồi buông nhẹ, vật sẽ chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng O

Tại A và B: v = 0, W đ = 0 ; x Max , W tMax

Tại O: v Max , W đ Max ; x = 0, W t = 0

Tại M bất kì: W = W đ + W t = const

Trang 19

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN CƠ NĂNG

1 Cơ năng

I Định luật bảo toàn cơ năng

2 Trường hợp trọng lực

3 Trường hợp lực đàn hồi

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

II Ứng dụng

3 Trường hợp lực đàn hồi

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

Trang 20

Trong hệ kín không có

ma sát , có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng, tức cơ năng được bảo toàn

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

Trang 21

ĐLBTCN chỉ đúng cho hệ kín và

* Trường hợp hệ vật và lò xo

Xét con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng

Trang 22

ĐLBTCN chỉ đúng cho hệ kín và

* Trường hợp hệ vật và lò xo

Xét con lắc lò xo dao động theo phương ngang

Trang 23

ĐLBTCN chỉ đúng cho hệ kín và

* Trường hợp vật rơi

Xét hệ vật và Trái Đất: Cơ năng của hệ tại hai vị trí bất kì:

Trang 24

ĐLBTCN chỉ đúng cho hệ kín và

* Trường hợp vật rơi

Xét vật rơi trong không khí

ĐLBTCN chỉ đúng trong trường hợp không ma sát

Cơ năng bảo toàn trong

TH hệ kín và không có

ma sát

Trang 25

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN CƠ NĂNG

1 Cơ năng

I Định luật bảo toàn cơ năng

2 Trường hợp trọng lực

3 Trường hợp lực đàn hồi

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

II Ứng dụng

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

II Ứng dụng (học tiết sau)

Trang 26

Củng cố

1 Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng? Điều kiện áp dụng?

2 Bài tập 3 trang 152-sgk

Một vật trượt không vận tốc đầu từ

10m Bỏ qua ma sát Tính vận tốc

Trang 27

2 Bài tập 3 trang 152-sgk

30 0

V?

Trang 28

Vận tốc tại chân mặt phẳngnghiêng

(10

Trang 29

( 10 sin

2 2

gS gh

v

mgh mv

Trang 30

* Xác định phương án đúng?

1 Một búa máy khối lượng 100 kg ở độ cao 10m so mặt đất đang chuẩn bị rớt xuống đóng vào đầu cái cọc cao 2m so với mặt đất Công cực đại mà búa có thể thực hiện lên đầu cọc bằng bao nhiêu?

a 10.000 J

b 8000 J

c 12.000 J

Trang 31

2 Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất có khả năng thực hiện một công:

a Bằng mgh

b Lớn hơn mgh

c Nhỏ hơn mgh

d Ý kiến khác

chí không thực hiện công

Trang 32

3 Một vật đang trượt đều trên mặt phẳng nghiêng có gắn bánh xe, ma sát giữa bánh xe của mặt phẳng nghiêng và mặt sàn không đáng kể Hệ vật và mặt phẳng nghiêng có thể tuân theo định luật bảo toàn nào dưới đây:

a Bảo toàn cơ năng

b Bảo toàn động năng

c Bảo toàn động lượng

Trang 33

4 Để đưa một vật khối lượng 10kg từ dưới hầm sâu 20m dưới mặt đất lên độ cao 15m so mặt đất cần thực hiện công nhỏ

a 2000 J

b 1500 J

c 3500 J

Trang 34

5 Hai quả cầu kim loại treo bằng sợi dây mảnh không giãn như hình vẽ Nhấc một trong hai quả ra khỏi vị trí cân bằng và thả cho vật va chạm vào quả còn lại Trong va chạm này đại lượng Vật Lý nào bảo toàn?

a Cơ năng

b Động năng

c Động lượng

d a và b đúng

Trang 35

Phát biểu : Trong quá trình chuyển động của vật dưới tác dụng của trọng lực , có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng tức là cơ năng bảo toàn

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

I Định luật bảo toàn cơ năng

1 Cơ năng: Cơ năng là tổng động năng và thế năng

W = W đ + W t

2 Trường hợp trọng lực: Xét vật m rơi tự do qua A và B

Động năng tăng: W đB – W đA = A P

Thế năng giảm: W tA – W tB = A P

Trang 36

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

I Định luật bảo toàn cơ năng

3 Trường hợp lực đàn hồi

m Bỏ qua ma sát, kéo lò xo đến A rồi buông

nhẹ, vật sẽ chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng O

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

Trong hệ kín không có ma sát , có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng, tức cơ năng được bảo toàn.

II Ứng dụng (học tiết sau)

Tại A và B: v = 0, W đ = 0 ; x Max , W tMax

Tại O: v Max , W đ Max ; x = 0, W t = 0

Tại M bất kì: W = W đ + W t = const

W A,B = W tMax

W o = W đMax

Trang 38

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO

TOÀN CƠ NĂNG

1 Cơ năng

I Định luật bảo toàn cơ năng

2 Trường hợp trọng lực

3 Trường hợp lực đàn hồi

4 Định luật bảo toàn cơ năng tổng quát

II Ứng dụng

Trang 39

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

1 Con lắc đơn:

điểm có khối lượng m treo bởi dây không giãn có chiều dài l vào điểm cố định O.

II Ứng dụng định luật bảo toàn

cơ năng – con lắc đơn

Trang 40

2 Bài toán 1 (Trang 151-sgk)

Một con lắc đơn có khối lượng m, chiều dài l Kéo cho dây làm với phương thẳng đứng một góc rồi thả nhẹ cho vật dao động quanh vị trí cân bằng Khảo sát chuyển động của con lắc.

Trang 41

*Các bước giải bài toán áp dụng định

luật bảo toàn cơ năng:

Xét hệ kín, không có ma sát

Chọn gốc thế năng

Viết biểu thức cơ năng của hệ ở vị trí đầu

Viết biểu thức cơ năng của hệ ở vị trí sau

Aùp dụng định luật bảo toàn cơ năng

Tìm chuyển động của vật

Trang 42

h A

Giải

Trang 43

h A

H

Xét hệ kín: con lắc và Trái Đất

Chọn gốc thế năng tại B

Cơ năng của hệ tại vị trí A (W đA = 0)

W A = mgh A

Cơ năng của hệ tại vị trí B (W tB = 0)

22

Trang 44

h A

H

) cos

1 (

Trang 45

3 Bài toán 2 (Trang 153-SGK)

Một con lắc đơn có chiều dài 1m Kéo cho dây làm với phương thẳng đứng góc 45o rồi thả nhẹ Tính vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí mà dây làm với đường thẳng đứng góc

30o Lấy g=10m/s2.

Trang 47

Xét hệ có kín không?

Cơ năng của hệ tại A?

(Wđ A = 0 vì V A =0)

Cơ năng của hệ tại C khi vật có vận tốc

V C và độ cao h C , W C =?

Aùp dụng định luật bảo toàn cơ năng.

Vận tốc V C ?

Trang 48

Chọn gốc thế năng tại B

Cơ năng của hệ tại A (W đA = 0)

Trang 49

cos 30

( 78 ,

Trang 50

h A

H

Bài 4: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG

1 Con lắc đơn: Là một vật nhỏ, coi là một chất điểm có khối lượng m treo bởi dây không giãn có chiều dài l vào điểm cố định O.

II Ứng dụng định luật bảo toàn cơ năng–con lắc đơn

2 Bài toán 1 (Trang 151-sgk)

Giải

Xét hệ kín: con lắc và Trái Đất

Chọn gốc thế năng tại B

Cơ năng của hệ tại vị trí A (W đA = 0)

Nếu không có ma sát vật dao động mãi mãi

Trang 51

Xét hệ kín: con lắc và Trái Đất.

Chọn gốc thế năng tại B

Cơ năng của hệ tại A (W đA = 0)

( 78 ,

Trang 52

Ngày đăng: 19/08/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w