- Biết ghép được các tiếng bẻ, bẹ.. - Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: HĐ bẻ của Bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh.. - Bộ ghép chữ Tiếng Việt.. Ghép chữ và đọc tiếng..
Trang 1GIÁO ÁN HỌC VẦN 1
BÀI 4: DẤU ?, I/ Mục tiêu:
*Sau bài học:
- H nhận biết được các dấu hỏi, nặng
- Biết ghép được các tiếng bẻ, bẹ
- Biết đợc các dấu thanh ? , ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: HĐ bẻ của Bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh
(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói được 4-5 câu)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Sách Tiếng Việt 1, tập 1
- Các vật tựa hình dấu ?,
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
- Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li
-Tranh minh họa phần luyện nói
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra
bài cũ
(4-5')
2.Bài mới
1.Giới thiệu
bài
(1 - 2')
- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng có dấu (´)
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu tranh vẽ: Giỏ, Thỏ, Khỉ,
- Viết ra những điểm chung của tiếng có dấu ?
- Ghi bảng và nêu dấu?
- Giới thiệu dấu thanh nặng tương tự
- 3,4 H đọc bài
- Lớp nhận xét
- Quan sát
-Theo dõi
-H đọc nối tiếp
-H thực hiện
Trang 22 Dạy dấu
thanh.(?)
a Nhận diện
(6-8')
b Ghép chữ
và đọc tiếng
(7-8')
c.H/Dviếtdấu
thanh(?),(.)và
tiếng b, bẻ,
bẹ
(12 - 14')
dấu hỏi
-T viết mẫu dấu (? )và nêu đặc điểm
-T đưa ra các hình, vật mẫu giống dấu thanh (?)
-T nhận xét.Chốt -T HD H dấu(.)( Tương tự dấu?)
- Dấu (?)
- Yêu cầu H lấy dấu (?) trong bộ chữ để ghép tiếng bẻ và phân tích
- Chỉnh sửa lỗi cho H
- Cho biết dấu (?) của tiếng bẻ nằm ở đâu?
- Hướng dẫn phát âm tiếng bẻ
- Chỉnh sửa lỗi cho H
- Giúp H yếu đọc đúng.
- Gợi ý H nêu một số hoạt động trong đó
có tiếng bẻ
*Dấu (.) hướng dẫn tương tự
-H/D viết dấu ? -T viết lên bảng: bẻ
-T viết mẫu HD quy trình viết (?),(.), b,
bẻ, bẹ
-T HD viết.bẻ,bẹ
-Nhắc tư thế , cách cầm phấn
-H theo dõi, nhắc lại đặc điểm dấu (?)Nét cong trên,
( lớp- cá nhân)
-H quan sát
-H nhắc lại về dấu (?)
-H thực hiện các bước giống như ở dấu ?
- Ghép tiếng bẻ, phân tích tiếng bẻ
- Dấu (?) được nằm trên con chữ e
- Phát âm tiếng bẻ (cá nhân, nhóm, lớp nối tiếp)
- Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo
H đọc
-H quan sát theo dõi -H viết bóng
-H viết ở bảng con.bẻ
Trang 33 Luyện tập
a.Luyện đọc
(7 - 8')
b.Luyện viết
(14 - 15')
c.Luyện nói
(6 - 7')
-T theo dõi uốn nắn, sữa chữa
Tiết 2
- Chỉ cho H đọc tiếng bẻ, bẹ
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H
-H/d đọc bài ở sách giáo khoa
- Sữa sai (chú ý H yếu)
- H/DH tập tô tiếng bẻ, bẹ
(Trong vở Tập viết)
-T theo dõi, giúp đỡ những H còn chậm
(Chú ý cách cầm bút , tư thế )
-T HD H quan sát tranh, luyện nói theo chủ đề
-T nêu câu hỏi
+ Tranh 1 vẽ gì ? + Tranh 2 vẽ gì?
+ Tranh 3 vẽ gì?
-Các tranh này có gì giống nhau?
-T nhận xét, bổ sung
-H/ D H luyện nói theo chủ đề
-T nhận xét
-T chốt ND
bẹ
-H sữa bài
H đọc bài trên bảng ( Cá nhân, lớp)
- Đọc bài sách giáo khoa (cá nhân , đồng thanh)
- Đọc lại các chữ cần viết
-H tập tô vào vở Tập viết
-H quan sát tranh ở SGK
-H thảo luận, trả lời theo các gợi ý của câu hỏi
+ Tranh 1 vẽ : Bẻ cổ áo
+ Tranh 2 vẽ : Bẻ bắp
+ Tranh 3 vẽ : Bẻ
Trang 44.Củngcố-dặn dò
(4-5')
-T gọi 1 vài H đọc lại toàn bài ở SGK
-T nhận xét giờ học
-Dặn H về nhà ôn bài, viết bài
bánh chia cho bạn -Đều có tiếng bẻ
-H lắng nghe
-H luyện nói theo chủ
đề :Bẻ -Nhận xét bạn
-1,2 H đọc bài
-H lắng nghe.ghi nhớ