chuẩn bị chuồng nuôiVệ sinh, chuẩn bị chuồng nuôi Các chỉ tiêu kĩ thuật Cách chăm sóc và phòng bệnh Các sự cố thường gặp I III IV II... Khử trùng chuồng lần thứ nhất- Thuốc sát trùng :
Trang 1Kĩ thuật úm gà
Trang 2I chuẩn bị chuồng nuôi
Vệ sinh, chuẩn bị chuồng nuôi Các chỉ tiêu kĩ thuật
Cách chăm sóc và phòng bệnh Các sự cố thường gặp
I
III IV
II
Trang 4Khử trùng chuồng lần thứ nhất
- Thuốc sát trùng : NaOH 4% hay sút, formal…
- Pha đúng liều
- Phun trong khu vực chuồng nuôi và xung
quanh chuồng nuôi
1.Vệ sinh chuồng úm
Trang 5- Rửa lại bằng nước sạch,
Phơi khô dưới ánh nắng
mặt trời
1 Vệ sinh chuồng úm
Trang 7gây ra
a Nền chuồng
Trang 8b Bạt
Trang 10Trấu, Mùn cưa, Xơ
Trang 13d Quây cót
Giữa chuồng Bên cạnh Đầu-cuối chuồng
Trang 14d Quây cót
Trang 15 Yêu cầu
o Bền! Chịu được cọ rửa thường xuyên
o Vững vàng, giữ vệ sinh
o Chống được gà làm bẩn nước, làm ướt
lông hay làm rơi rớt ra đệm lót
o Đủ nước uống cho gà 24h
e Máng uống
Trang 16o Máng uống tròn đổ tay (1- 1,5 lít/máng), 2 tuần
Trang 17 Yêu cầu
◦Gà dễ nhận biết và lấy được thức ăn
◦Làm giảm thấp nhất sự rơi vãi thức ăn
◦Máng dễ cọ phân dính,
dễ cọ rửa
g Máng ăn
Trang 18 Chuẩn bị những mảnh bao nhỏ trong 1-3 ngày đầu tiên
Mâm ăn dùng trong 1- 14 ngày: 30 gà/ khay
Máng tròn, treo dây: r = 15cm, 70 gà/ máng
f Máng ăn
Trang 19h Đèn điện
Đèn chiếu sáng Đèn sưởi
Trang 20h Đèn điện
Đèn sưởi công nghiệpĐèn ga công nghiệp
Trang 21Thông gió
Dùng quạt đảo khí Buông bạt để giảm nhiệt
độ và độ thông thoáng
Trang 22Thông gió
Trang 23g Nhiệt kế - ẩm kế
Trang 24j Dụng cụ khác
Trang 253 Sát trùng lần thứ 2
Trang 264 Chuẩn bị thức ăn và nước uồng
Không chọn cám ẩm mốc Cám phù hợp với lứa tuổi
Trang 27Chuẩn bị thức ăn, nước uống
Trang 29II Các chỉ tiêu kĩ thuật
Mật độ Nhiệt độ
Độ ẩm Ánh sáng
Trang 30Tuổi gà (ngày) Nhiệt độ úm (0C) Độ ẩm (%)
Trang 31Gà nóng:
Trang 32Gà lạnh:
Trang 33Gió lùa:
Trang 34Tốt nhất!
Trang 35Gà ăn kém Tốn diện tích
Trang 362 Mật độ
Tuần tuổi Mật độ trung bình (con/m2)
Mật độ tối thiểu Mật độ tối đa
Trang 37Dãn quây
Trang 381-3 ngày tuổi
Trang 393-5 ngày tuổi – nới 2 ô úm
Trang 407 - 9 ngày tuổi – nới 4 ô úm
Trang 4110-14 ngày tuổi – nới 6 ô úm
Trang 42Sau 14 ngày tuổi – nới hết chuồng
Trang 43QT mọc lông
Trang 44Cường độ chiếu sáng (w/m2 chuồng) như sau:
Trang 46 Ngoại hình
◦Chọn gà khỏe mạnh, lông bông xốp
◦Đồng đều, mắt to và sáng, mỏ to vừa phải, chắc chắn
◦ Chân vững chắc không dị tật, màng da chân bóng
1 Chọn gà
Trang 47 Bụng : Rốn khô, bụng
thon, mềm cân đối
Màu lông : đặc trưng
Trang 48 Nhận gà
hay áp thấp nhiệt đới
2 Nhận và vận chuyển gà
Trang 49Quá cứng
Mềm rỗng
Mềm đầy
Nhiều nước
Ít cám
Nhiều cám
Ít nước
Không cám Không nước
Bình thường
Trang 50 Cọ rửa máng ăn, uống hàng
ngày, phơi khô hoặc dùng
khăn lau sạch màng ăn trước
khi cho ăn
Tiêu độc khử trùng máng ăn,
uống 1 lần/ tuần
4 Nuôi dưỡng, chăm sóc
Trang 51Cách cho ăn:
• Cho gà ăn nhiều lần trong ngày, giảm dần
• Lượng thức tăng dần.
• Đổi máng ăn ở khoảng 24 tuần tuổi.
• Điều chỉnh độ cao để máng ngang vai gà
Trang 52 Cho uống nước
• Ban đầu nên sử dụng nước ấm.
• Xoáy máng thật chặt
• Xen kẽ máng ăn với máng uống tránh xa bóng điện
• Đặt ngang lưng gà
• Vệ sinh sạch sẽ máng uống
Thường xuyên kiểm tra, đảo xới chất độn chuồng.
4 Nuôi dưỡng, chăm sóc
Trang 53Thường xuyên quan sát
Trang 54Bệnh đường tiêu hóa
Trang 56 Theo dõi đàn gà hàng ngày
4 Nuôi dưỡng, chăm sóc.
Trang 57Lịch vacin
Lứa tuổi Bệnh Loại vacxin Cách sử dụng
Gumburo 1
Trái gà Gumboral - CT
Chủng dưới màng cánh Nhỏ miệng
Trang 58Bảo quản vắc-xin
Trang 60Pha vắc-xin và chuẩn bị dụng cụ
Trang 61Thuốc úm
Trang 63a mất điện
Trang 64b Bị các con vật khác vào chuồng
Trang 65Sử lý rác thải
Trang 66Cảm ơn mọi người đã
chú ý lắng nghe!