2 học sinh lên bảng viết.. Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và trả lời câu hỏi.. - Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp.. - Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp.. Luyện đọc: Ch
Trang 1BÀI 6: be – bè – bé – bẽ – bẻ – bẹ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết được các âm và chữ e , b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
- Tô được e, b bé, và các dấu thanh
II CHUẨN BÒ:
- Bảng ôn trang 14 SGK
- Tranh minh họa các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ
- Tranh minh họa phần luyện nói
III CÁC HOẠT ÑỘNG DẠY – HỌC:
Tiế
t 1
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt ñộng của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho lớp viết bảng con tiếng bè, bẽ 2 học sinh
lên bảng viết
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh và trả
lời câu hỏi
- Bức tranh vẽ ai? Vẽ gì?
- Vậy hôm nay chúng ta ôn tập lại
b Bài học:
* Hướng dẫn học sinh ôn tập:
- Âm b ghép với âm e tạo thành tiếng gì?
- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, đồng
thanh
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
- Các em đã học được các dấu thanh nào?
- Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng gì?
- Hát vui
- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp
- Lớp nhận xét
- Xem tranh và trả lời câu hỏi
- Vẽ bà, vẽ bé, bẹ cau, bẻ bắp
- Âm b ghép với âm e tạo thành tiếng be Học sinh ghép tiếng be
- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh: (bờ – e –
be )
- Dấu \ / ? ~
- Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè Học sinh ghép tiếng bè
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
Trang 2- Lần lượt cho học sinh ghép tiếng be với các
dấu thanh còn lại
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn học sinh viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ,
bẹ
- Giáo viên viết mẫu hướng dẫn quy trình viết
- Cho học sinh viết bảng con
- Theo dõi giúp đỡ học sinh
- Nhận xét – Tuyên dương những em viết đúng,
đẹp
- Học sinh ghép và đọc cá nhân, lớp
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc
Tiết 2
4 Luyện tập:
a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 cá
nhân, nhóm, lớp
- Chữa lỗi phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng:
- Cho 2 – 3 học sinh đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn viết vào vở tập viết
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ học sinh
- Chấm 1/3 vở nhận xét
c Luyện nói:
- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Em đã trông thấy các con vật, loại quả, đồ vật
này bao giờ chưa? Ở đâu?
+ Em thích nhất tranh nào? Vì sao?
+ Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ người?
Người đó đang làm gì?
5 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Về học lại bài và xem trước bài 7: ê – v
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 2 – 3 học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết vào vở tập viết
- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Học sinh trả lời
+ Học sinh lên chỉ vào tranh và nói
+ Học sinh lên chỉ và nói Người đó đang tập võ
- Học sinh đọc
Bổ sung: