II.Đồ dùng dạy học : - Tranh minh họa từ khóa: nơ, me - Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói.. Các hoạt động dạy học: Nội dung - Thời gian Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1..
Trang 1GIÁO ÁN HỌC VẦN 1
BÀI : N, M
I Mục tiêu:
- Đọc được:n, m, nơ,me; từ và câu ứng dụng
- Viết được :n, m, nơ,me.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
- Giáo dục học sinh nhận biết nhanh âm , biết đọc viết đúng, đẹp
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa từ khóa: nơ, me
- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Nội dung - Thời
gian
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Kiểm tra bài cũ (
5 phút):
2 Bài mới:
HĐ1: Dạy chữ ghi
âm (15phút)
* Dạy âm n, nơ
- Đọc cho HS viết: i, a, bi, cá
- Gọi HS đọc các từ ứng dụng bài 12
- Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bé
hà có vở ô ly”
- Chữ n in gồm một nét sổ thẳng
và một nét móc xuôi
- Yêu cầu HS lấy âm n - GV
nhận xét
- GV đọc mẫu- hướng dẫn
- Yêu cầu ghép thêm âm ơ để có
tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu
- Yêu cầu phân tích tiếng nơ
- 2 HS viết bảng lớp
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc
- HS lấy âm n
- HS đọc
- HS ghép
- HS đọc
- 3- 4 em đọc
Trang 2* Dạy âm m, me
* Giải lao
HĐ2: Luyện
viết( 7- 8 phút)
HĐ3: Đọc tiếng, từ
ngữ ứng dụng
( 7-8 phút)
HĐ4: Củng cố bài (
3- 4 phút)
? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài
( Tương tự âm n, nơ) Lưu ý cho
HS so sánh âm n với âm m
* Hướng dẫn viết n, nơ
- Chữ n viết gồm những nét nào?
- GV viết mẫu- hướng dẫn lưu ý
HS khi viết chữ nơ:
- GV uốn nắn, giúp đỡ HS
- Nhận xét
* Hướng dẫn viết m, me
- Yêu cầu HS so sánh chữ n
vớichữ m
- Gv hướng dẫn quy trình tương
tự khi viết chữ n, nơ
- Gọi HS đọc bài ở bảng
- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)
- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích cấu tạo của tiếng
- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?
- HS viết lên không trung, quan sát
- Nét móc xuôi và nét móc hai đầu
- Luyện viết bảng con n,
nơ
- Giống nhau: Đều có nét
móc xuôi và nét móc hai đầu
- Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc xuôi
- HS đọc cá nhân 1-2 em
- HS lắng nghe
- 6- 7 HS đọc
- HS trả lời kết hợp đọc toàn bài
Tiết 2
Nội dung - Thời
gian
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Trang 3HĐ1: Luyện đọc
( 10 phút)
HĐ2: Luyện viết
( 10 phút)
* Giải lao
HĐ3: Luyện nói
( 8phút)
* Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng ( GV lưu ý HS đọc còn yếu)
* Luyện đọc câu ứng dụng: “bò
bê có cỏ, bò bê no nê”
- GV đưa tranh vẽ yêu cầu HS quan sát để trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lưu
ý HS khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi
- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới học?
- GV giải nghĩa từ: “ no nê”
- Yêu cầu HS luyện viết n, m,nơ, me trong vở Tập viết
( GV theo dõi, uốn nắn HS )
- GV đưa tranh vẽ và hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Ở quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Em còn biết cách gọi nào khác không?
+ Bố mẹ em làm nghề gì?
+ Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?
+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
+ Em hãy hát bài hát viết về bố
- HT : Cá nhân, nhóm lớp
+ Tranh vẽ bò bê đang ăn cỏ
- HS lắng nghe cách đọc
HT : Cá nhân, nhóm lớp
- no nê
- HS luyện viết
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh và trả lời
+ ba má, bố mẹ, tía bầm, u- thầy,…
Trang 4HĐ4: Trò chơi( 5
phút)
HĐ5: Củng
cố-Dặn dò( 3- 4 phút)
mẹ?
- Thi tìm tiếng có âm n, m?
- Gọi HS đọc tiếng mới
- Gọi HS đọc toàn bộ bài
- Nhận xét giờ học
- HT : Theo nhóm
- 3-4 HS đọc
- 1 HS đọc