- Viết đủ số dòng quy định trong vở TV.. - GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt.. - Tranh minh họa phần luyện nói.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Trang 1Giáo án Tiếng Việt lớp 1
Học vần:
Bài 99:
UƠ - UYA
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; Từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.
- Viết đủ số dòng quy định trong vở TV
- GD HS ý thức học tập, yêu thích Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Tranh minh họa phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra
- Nhận xét, cho điểm:
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu vần uơ
- GV chỉ vào sgk, đọc: huơ vòi
- Ghi bảng: huơ vòi
- Từ “huơ vòi” có tiếng và âm nào đã học?
- Ghi bảng: uơ
- Vần uơ gồm có mấy âm?
- Thêm âm h
- Ghi bảng: huơ
Vần uya (hướng dẫn tương tự )
- 2 em đọc và viết: làm thuê, hoa huệ,
khuy áo, lính thuỷ
- 4 em đọc toàn bài 98
- Học sinh chỉ, đọc lại
- Học sinh nêu
- Ghép vần: uơ
- Đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng: huơ
- Đọc trơn tiếng
Trang 2Giáo án Tiếng Việt lớp 1
- So sánh: uơ, uya
c) Viết bảng con
- GV hướng dẫn
d) Đọc từ ứng dụng
- Ghi từ lên bảng
- GV giải nghĩa từ
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Đọc bài ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng: Giáo viên đọc mẫu
b) Luyện viết:
- Yêu cầu lấy vở tập viết
c) Luyện nói:
- Mở sgk bài 99, đọc tên bài luyện nói
- Luyện nói thành câu theo chủ đề
- Giáo viên nhận xét, sửa câu
4 Củng cố, dặn dò :
- Thi tìm tiếng, từ có vần uơ, uya
- Nhận xét tiết học
- HS so sánh
- HS viết bảng con: uơ, uya, huơ vòi,
đêm khuya
- Đọc thầm, tìm tiếng mới
- Đọc trơn từ - Thi đọc từng từ - Thi đọc
cả 4 từ
- Thi đọc tiếp sức toàn bài trên bảng
- Đọc trơn bài trong sách giáo khoa
- Đọc từng dòng thơ, cả đoạn thơ
- Thi đọc tiếp sức
- Cả lớp viết vào vở theo mẫu
- Quan sát tranh 4 vẽ gì và nêu?
- Thi nói thành câu hoặc 2, 3 câu 1 lúc theo chủ đề
- 2 nhóm cùng chơi
- Theo dõi