- HS, khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài.. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của Tiếng Việt... - Yêu cầu HS tìm ghép vần oat- Hướn
Trang 1TIẾNG VIỆT:
BÀI 96:
OAT - OĂT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt, từ và các câu ứng dụng
- Viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.
- Luyện nói được từ 1-3 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
- HS, khá, giỏi đọc trơn được các tiếng, từ, câu trong bài
2 Kĩ năng: HS đọc to, phát âm đúng các tiếng có oat, oăt Viết chữ đúng quy trình chữ.
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học Tiếng Việt và thấy được sự phong phú của Tiếng
Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV+HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )
- Gọi HS lên bảng đọc, viết
- Đọc cho HS viết vào bảng con
- Giơ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét cho tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới:
a Nhận diện vần:
- Viết vần oat lên bảng
- Yêu cầu HS yếu phân tích vần oat
- 2 HS đọc: oanh doanh, doanh trại, oach hoạch
- Cả lớp viết: doanh trại
- Cá nhân, nhóm, lớp: khoanh tay, mới toanh…
- 2 HS vần oat: oa - t
Trang 2- Yêu cầu HS tìm ghép vần oat
- Hướng dẫn HS đánh vần đọc oat
- Nhận xét uốn nắn
b Đánh vần, đọc tiếng, từ mới:
- Có vần oat muốn có tiếng hoạt ta tìm thêm âm
gì? Dấu gì?
- Âm h và dấu nặng đặt ở vị trí nào với vần oat?
- Yêu cầu HS tìm ghép tiếng hoạt
- Yêu cầu HS phân tích đánh vần, đọc tiếng hoạt
* Giơ tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- Viết từ mới lên bảng
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc
- Nhận xét uốn nắn
* Vần oăt (Các bước dạy như trên)
- Yêu cầu HS yếu so sánh
c Luyện viết bảng con:
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Hướng dẫn HS cách viết
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết từ ngữ ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc
- Đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS yếu đọc và tìm tiếng có vần mới
- Chỉ bảng theo thứ tự và không thứ tự yêu cầu
HS đọc
- Cả lớp thực hiện ghép vần: oat
- Cá nhân, nhóm, lớp: oa - t – oat: oat
- Lắng nghe
- 1 HS: âm h và dấu nặng
- Âm h đặt trước vần oat dấu nặng ở dưới
âm a
- Cả lớp thực hiện trên bảng cài: hoạt
- Cá nhân, nhóm, lớp: h - oat - nặng - hoạt: hoạt
-Trả lời: hoạt hình
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: hoạt hình
- oat - hoạt - hoạt hình -2 HS đọc: oat - hoạt - hoạt hình
- oăt - choắt - loắt choắt
- 2 HS yếu so sánh: oat - oăt
- Cả lớp viết bảng con
- 2 HS đọc: lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt
- 2 HS: loát, đoạt, ngoặt…
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc phân tích tiếng
HS TB, yếu đánh vần
HS khá, giỏi đọc trơn
Trang 3- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, uốn nắn, cánh đọc
b Đọc câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Viết câu ứng dụng lên bảng gọi HS giỏi đọc
- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng
- Chỉ bảng yêu cầu HS yếu đọc
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc cho HS
c Luyện viết vào vở:
- Yêu cầu HS mở vở tập viết
- Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét sửa chữa
d Luyện nói:
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
+ Trong tranh vẽ gì?
- Viết chủ đề luyện nói lên bảng
-Yêu cầu HS yếu tìm tiếng có vần mới học
+ Em thấy cảnh gì ở trong tranh?
+ Trong cảnh đó em thấy những gì?
- Gọi HS đọc phần luyện nói
- Nhận xét uốn nắn
C Củng cố, dặn dò: (5 phút )
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc: oat hoạt, hoạt hình, oăt choắt, loắt choắt…
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi
- 2 HS: đọc, tìm tiếng có vần mới: Thoắt
một cái, Sóc Bông đã leo lên ngọn cây
Đó là chú bé hoạt bát nhất của núi rừng.
- 2 HS đọc, cá nhân, nhóm, lớp đọc
HS TB, yếu đánh vần
HS khá, giỏi đọc trơn
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp viết
- Quan sát tranh, luyện nói nhóm đôi
- Từng cặp thực hành luyện nói với chủ đề: Phim hoạt hình
- Đại diện 2 HS nói trước lớp
- 1 HS: hoạt
- 2 HS đọc, cá nhân, nhóm, lớp đọc: Phim hoạt hình
- Cả lớp đọc
- Lắng nghe
Trang 4- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng
- Yêu cầu HS đọc bài SGK
- Tìm đọc thêm các tiếng có vần mới
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau