1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng các dạng phương trình vô tỷ cơ bản phần 1

6 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 184,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz DẠNG 1.. CÁC DẠNG PT VÔ TỈ CƠ BẢN P1 Thầy Đặng

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Group thảo luận bài tập : www.facebook.com/groups/Thayhungdz

DẠNG 1 PP NÂNG LŨY THỪA

Bài 1: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 2x+ −1 3x− =8 1 b) x− 2x+ =7 4

Bài 2: [ĐVH] Giải các phương trình sau

Bài 3: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2+2x+ =4 2−x b) 3x2−9x+ = +1 x 2

c) 3x2−9x+ = −1 x 2 d) ( ) 2 2

xx + =x

Bài 4: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 5x− =1 3x− −2 2x−3 b) x+ −5 4 x+ +1 x+ −2 2 x+ =1 1

Bài 5: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x+ −1 x− =1 1 b) 7x+ −7 x+ =1 2

Bài 6: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2+ −9 x2− =7 2 b) 3x2+5x+ −8 3x2+5x+ =1 1

Bài 7: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 4x2 −12x−5 4x2−12x+ + =11 15 0 b) x+ +8 2 x+ +7 x+ −1 x+ =7 4

Bài 8: [ĐVH] Giải các phương trình sau

xx = xx +

Bài 9: [ĐVH] Giải các phương trình sau

x+ x − + =x x +x x +

Bài 10: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 3x+ x3− + = −x 1 2 b) 3 x3+ −x2 2x+ =1 x

Bài 11: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2− + +x 1 x2+ + =x 1 4−x b) x2 + +3 2x2− =1 3x2 +6

Tài liệu bài giảng (Khóa Toán 10)

08 CÁC DẠNG PT VÔ TỈ CƠ BẢN (P1)

Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95

Trang 2

Đ/s: a) 0; 11 185

8

x= x= −

b) x= ±1

Đ/s: S={1;3; 7− − 46; 7− + 46}

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 2x+ −1 3x− =8 1 b) x− 2x+ =7 4

Lời giải:

3

x

( )

4

Vậy x = 9 là nghiệm của PT

Bài 2: [ĐVH] Giải các phương trình sau

Lời giải:

( )

2 2

3

3 2

Vậy x = 6 là nghiệm của PT

5

x+ = ⇔ =x

( )

5

3

2

4

x Loai

x

=

Vậy x = 7 là nghiệm của PT

d)

2

2 2

17

x



+ + = −

17

Bài 3: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2+2x+ =4 2−x b) 3x2−9x+ = +1 x 2

( )

Trang 3

Lời giải:

2

x

= + + = − + + = 

Vậy x = 1 và x = 2 là nghiệm của PT

b)

( )

( ) ( )

2

2

4

 = +

≥ −

4

x= +

thấy 3x2−9x+ >1 0 nên nó là nghiệm của PT

c)

( )

( ) ( )

2

2

3

2

 =

Vậy x = 3 là nghiệm của PT

2

6 3

x

=

⇔ + = + ⇔

= −

≥ −



6

Bài 4: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 5x− =1 3x− −2 2x−3 b) x+ −5 4 x+ +1 x+ −2 2 x+ =1 1

Lời giải:

2

x

( ) ( )

2

2

1

12

12

x

≥ −

 = +

 =



12

x= +

là nghiệm của PT

x+ − x+ + x+ − x+ = ⇔ x+ − + x+ − = ⇔ x+ − + x+ − =

a + ≥ + ⇔b a b a + b ≥ +a ba + ab + ≥b a + ab b+ ⇔ abab(luôn đúng)

Trang 4

Bài 5: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x+ −1 x− =1 1 b) 7x+ −7 x+ =1 2

Lời giải:

a) ĐK : x≥1

( )

x+ − x− = ⇔ x+ = x− + ⇔ + = − + +x x x− ⇔ x− = ⇔ =x TM

4

9

+ − + = ⇔ + − = ⇔ + = ⇔ =  − =

−  − 

9

x= − +

là nghiệm của PT

Bài 6: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2+ −9 x2− =7 2 b) 3x2+5x+ −8 3x2+5x+ =1 1

Lời giải:

( )

x + − x − = ⇔ x + = x − + ⇔x + = x − + + x − ⇔ x − = ⇔ = ±x TM

b) ĐK :

2

2

6

x

x

 ≥ − +

+ + ≥

Ta có 3x2+5x+ −8 3x2+5x+ = ⇔1 1 3x2+5x+ =8 3x2+5x+ +1 1

( )

1

3

x

x

=

= −

3

x=−

là nghiệm của PT

Bài 7: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 4x2 −12x−5 4x2−12x+ + =11 15 0 b) x+ +8 2 x+ +7 x+ −1 x+ =7 4

Lời giải:

a) Điều kiện 4x2−12x+ ≥11 0

4

=

− + = ⇔

=

t

t

Với t= ⇔1 4x2−12x+ = ⇔11 1 2x2−6x+ =5 0 có ∆ = −' 32 10= − <1 0 nên vô nghiệm

2

±

S

Trang 5

b) Phương trình tương đương với x+ +7 2 x+ + +7 1 x+ −1 x+ =7 4

x+ + + x+ − x+ = ⇔ x+ + x+ − x+ =

Điều kiện: 7

≥ −



+ ≥ +



x

− ≥

− − = − +

Với t= ⇔ =3 x 2 (thỏa mãn)

Bài 8: [ĐVH] Giải các phương trình sau

xx = xx +

Lời giải:

2

2

 = −

 = +

x

x

2

+

=

2

+

=

b) Điều kiện: x5−2x3≥0

Phương trình tương đương với

2

 =

= −



x

x

thỏa mãn

Bài 9: [ĐVH] Giải các phương trình sau

x+ x − + =x x +x x +

Lời giải:

Phương trình tương đương với x x( 2+2x+ =3) x x( 2+ ⇔1) x(2x+ = ⇔ =2) 0 x 0 (do x≥0)

0

≤ −

+ ≥ ⇔

x

x x

x

Phương trình đã cho tương đương với (x+1) (2 x2− + =x 1) x x( +1)(x2+3)

1

3

= −

=

x

Trang 6

Vậy phương trình có tập nghiệm 1;1

3

= − 

S

Bài 10: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) 3x+ x3− + = −x 1 2 b) 3 x3+ −x2 2x+ =1 x

Lời giải:

a) Điều kiện: x3− + =x 1 0

2

≤ −

− + = − − ⇔

 − + = − −

x

3 2

2 3 2

3

5 2 7

5 2 7

≤ −

≤ −

 = −



x

x x

x

(thỏa mãn)

Bài 11: [ĐVH] Giải các phương trình sau

a) x2− + +x 1 x2+ + =x 1 4−x b) x2 + +3 2x2− =1 3x2 +6

Lời giải:

Phương trình tương đương với

2x + +2 2 (x − +x 1)(x + + = − ⇔x 1) 4 x 2x + − +x 2 2 (x − +x 1)(x + + =x 1) 0

2

− − + ≥

⇔ − + + + = − − + ⇔

− + + + = − − +

2

2

2 2

8

− − + ≥

⇔ − − = ⇔ = + ⇔ = −



 =



x x

x x

x

x

(thỏa mãn)

8

S

b) Điều kiện: 2x2− ≥1 0

Phương trình tương đương với

3x + +2 2 (x +3)(2x − =1) 3x + ⇔6 2 (x +3)(2x − = ⇔1) 4 (x +3)(2x − =1) 4

x + x − = ⇔ xx + = ⇔x − = ⇔ = ±x (thỏa mãn)

Ngày đăng: 30/01/2019, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w