1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Danh từ đếm được với a an và some trong tiếng anh

5 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh từ đếm được với aan và some trong tiếng Anh Trang trước Trang sau Danh từ (tiếng Anh là noun) là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc. A. Danh từ đếm được: dạng số ítsố nhiều Các danh từ đếm được có thể có dạng số ít (singular) hay dạng số nhiều (plural). a dog a child the evening this party an umbrella dogs some children the evenings these parties two umbrellas B. Sử dụng aan trước danh từ đếm được số ít Trước danh từ đếm được số ít bạn có thể sử dụng mạo từ aan. Goodbye Have a nice evening. Chào tạm biệt Chúc một buổi tối tốt lành. Do you need an umbrella? Bạn có cần dù không? Bạn không thể sử dụng danh từ đếm được số ít một mình (không kèm athemy...) She never wears a hat. (KHÔNG nói ...wears hat) Cô ấy không bao giờ đội mũ. Be careful of the dog. (KHÔNG nói ...of dog) Hãy coi chừng con chó đó. What a beautiful day Thật là một ngày đẹp trời Ive got a headache. Tôi bị đâu đầu. C. Chúng ta sử dụng mạo từ aan để nói rằng vật gì đó hay ai đó là giống gì, làm gì, loại gì hay như thế nào ... A dog is an animal. Chó là một loại động vật. Im an optimist. Tôi là một người lạc quan. Tims father is a doctor. Cha của Tim là một bác sĩ. Are you a good driver? Bạn là một tài xế giỏi phải không? Jill is a really nice person. Jill thực sự là một người tử tế. What a lovely dress Bộ áo váy này mới dễ thương làm sao Chúng ta nói một người nào đó có a long nose (một cái mũi dài)a nice face (một khuôn mặt đẹp)a strong heart (một trái tim dũng cảm) ... Jack has got a long nose. (KHÔNG dùng the long nose) Jack có cái mũi dài. Trong các ví dụ dưới đây, chúng ta sử dụng các danh từ số nhiều đứng một mình (không sử dụng some): Dogs are animals. Chó là loài vật. Most of my friends are students. Hầu hết bạn của tôi là sinh viên. Jills parents are really nice people. Cha mẹ của Jill là những người thực sự tử tế. What awful shoes Thật là một đôi giày đáng ghét Jack has got blue eyes. (KHÔNG nói the blue eyes) Jack có đôi mắt xanh. Bạn nhớ sử dụng aan khi bạn nói về nghề nghiệp của người nào đó. Sandra is a nurse. (KHÔNG nói Sandra is nurse) Sandra là một hộ lý. Would you like to be an English teacher? Bạn có muốn trở thành giáo viên tiếng Anh không? D. Danh từ đếm được số nhiều và some Bạn có thể sử dụng some với các danh từ đếm được số nhiều. Chúng ta sử dụng some theo hai cách: some = một vài, một đôi, một phần Ive seen some good films recently. (KHÔNG dùng Ive seen good films.) Thời gian gần đây tôi đã được xem một vài phim hay. Some friends of mine are coming to stay at the weekend. Một vài người bạn của tôi sẽ đến nghỉ cuối tuần. I need some new suglasses. (= một đôi kính mát mới) Tôi cần đôi kính mát mới. Không dùng some khi bạn nói về sự vật một cách tổng quát. I love bananas. (KHÔNG nói some bananas) Tôi thích chuối. My aunt is a writer. She writes books. (KHÔNG nói some books) Cô tôi là một nhà văn. Cô ấy viết sách. Đôi khi bạn có thể sử dụng some hay bỏ nó đi cũng được. There are (some) eggs in the fidge if youre hungry. Có (vài quả) trứng trong tủ lạnh đó nếu bạn cảm thấy đói. some = một vài, nhưng không phải tất cả Some children learn very quickly. (but not all children) Một số đứa trẻ học rất nhanh. (nhưng không phải tất cả bọn trẻ) Some police officers in Britain carry guns, but most of them dont. Một vài cảnh sát Anh có mang theo súng, nhưng phần lớn thì không. Bài tập Danh từ đếm được với a, an và some Để làm bài tập Danh từ đếm được với a, an và some, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập Danh từ đếm được với a, an và some. Các loạt bài khác: Danh từ: Định nghĩa Phân loại Giống của danh từ Danh từ số nhiều Danh từ số ít Danh từ đếm được Danh từ không đếm được (I) Danh từ đếm được Danh từ không đếm được (II) Danh từ đếm được với aan và some Sở hữu cách Sở hữu cách Cấu trúc of + danh từ Danh từ ghép (I) Danh từ ghép (II) Follow https:www.facebook.comhoc.cung.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi. Trang trước Trang sau Bài viết liên quan 160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất 160 bài tập ngữ pháp tiếng Anh hay nhất 72 bài ngữ pháp thực hành 50 tình huống tiếng Anh thông dụng 120 bí kíp luyện phần V TOEIC 155 bài học Java tiếng Việt hay nhất 100 bài học Android tiếng Việt hay nhất 247 bài học CSS tiếng Việt hay nhất 197 thẻ HTML cơ bản 297 bài học PHP 85 bài học C hay nhất 101 bài học C++ hay nhất 97 bài tập C++ có giải hay nhất 208 bài học Javascript có giải hay nhất

Trang 1

Danh từ đếm được với a an và some trong tiếng Anh

Trang trước

Trang sau

Danh từ (tiếng Anh là noun) là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc.

A Danh từ đếm được: dạng số ít/số nhiều

Các danh từ đếm được có thể có dạng số ít (singular) hay dạng số nhiều (plural).

a dog a child

the evening this party

an umbrella dogs

some children the evenings

these parties two umbrellas

B Sử dụng a/an trước danh từ đếm được số ít

Trước danh từ đếm được số ít bạn có thể sử dụng mạo từ a/an.

Bạn có cần dù không?

Bạn không thể sử dụng danh từ đếm được số ít một mình (không kèm a/the/my )

Trang 2

 Hãy coi chừng con chó đó.

Tôi bị đâu đầu

C

Chúng ta sử dụng mạo từ a/an để nói rằng vật gì đó hay ai đó là giống gì, làm gì, loại gì hay như thế

nào

- A dog is an animal

Chó là một loại động vật

- I'm an optimist

Tôi là một người lạc quan

- Tim's father is a doctor

Cha của Tim là một bác sĩ

- Are you a good driver?

Bạn là một tài xế giỏi phải không?

- Jill is a really nice person

Jill thực sự là một người tử tế

- What a lovely dress!

Bộ áo váy này mới dễ thương làm sao!

Chúng ta nói một người nào đó có a long nose (một cái mũi dài)/a nice face (một khuôn mặt đẹp)/a strong heart (một trái tim dũng cảm)

- Jack has got a long nose (KHÔNG dùng the long nose)

Trang 3

Jack có cái mũi dài.

Trong các ví dụ dưới đây, chúng ta sử dụng các danh từ số nhiều đứng một mình (không sử

dụng some):

- Dogs are animals

Chó là loài vật

- Most of my friends are students

Hầu hết bạn của tôi là sinh viên

- Jill's parents are really nice people

Cha mẹ của Jill là những người thực sự tử tế

- What awful shoes!

Thật là một đôi giày đáng ghét!

- Jack has got blue eyes (KHÔNG nói the blue eyes)

Jack có đôi mắt xanh

Bạn nhớ sử dụng a/an khi bạn nói về nghề nghiệp của người nào đó.

- Sandra is a nurse (KHÔNG nói Sandra is nurse)

Sandra là một hộ lý

- Would you like to be an English teacher?

Bạn có muốn trở thành giáo viên tiếng Anh không?

D Danh từ đếm được số nhiều và some

Bạn có thể sử dụng some với các danh từ đếm được số nhiều Chúng ta sử dụng some theo hai cách:

Trang 4

 - Some friends of mine are coming to stay at the weekend.

Tôi cần đôi kính mát mới

Không dùng some khi bạn nói về sự vật một cách tổng quát.

- I love bananas (KHÔNG nói 'some bananas')

Tôi thích chuối

- My aunt is a writer She writes books (KHÔNG nói 'some books')

Cô tôi là một nhà văn Cô ấy viết sách

Đôi khi bạn có thể sử dụng some hay bỏ nó đi cũng được.

- There are (some) eggs in the fidge if you're hungry

Có (vài quả) trứng trong tủ lạnh đó nếu bạn cảm thấy đói

Một vài cảnh sát Anh có mang theo súng, nhưng phần lớn thì không

Bài tập Danh từ đếm được với a, an và some

Để làm bài tập Danh từ đếm được với a, an và some, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập Danh

từ đếm được với a, an và some.

Các loạt bài khác:

 Danh từ: Định nghĩa & Phân loại

 Danh từ số nhiều & Danh từ số ít

 Danh từ đếm được & Danh từ không đếm được (I)

 Danh từ đếm được & Danh từ không đếm được (II)

Trang 5

 Danh từ đếm được với a/an và some

 Sở hữu cách & Cấu trúc of + danh từ

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về

ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile mới nhất của chúng tôi.

Trang trước Trang sau

Bài viết liên quan

 100 bài học Android tiếng Việt hay nhất

 208 bài học Javascript có giải hay nhất

Ngày đăng: 29/01/2019, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w