Danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng Anh (Phần 2) Trang trước Trang sau Danh từ (tiếng Anh là noun) là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc. A. Danh từ vừa đếm được vừa không đếm được trong tiếng Anh Nhiều danh từ có thể được sử dụng như là danh từ đếm được hoặc danh từ không đếm được, thường là với nghĩa khác nhau. Bạn so sánh các danh từ loại này qua các ví dụ sau: Khi là danh từ đếm được: Did you hear a noise just now? (=một tiếng động có thực) Anh có nghe thấy tiếng động gì không? I bought a paper to read. (=một tờ báo) Tôi đã mua một tờ báo để đọc. Theres a hair in my soup (=một sợi tóc) Có một sợi tóc trong đĩa súp của tôi You can stay with us. There is a spare room. (=một phòng trong nhà) Bạn có thể ở với chúng tôi. Có một phòng trống. I had some interesting experiences while I was away. (=những việc xảy ra với tôi) Tôi đã có một vài kinh nghiệm thú vị trong khi tôi đi xa. Enjoy your holiday. Have a good time Chúc anh một kì nghỉ vui vẻ. Khi là danh từ không đếm được: I cant work here. Theres too much noise. (KHÔNG dùng too many noises) Tôi không thể làm việc ở đây, có nhiều tiếng ồn quá. I need some paper to write on. (= Material for writing on) Tôi cần ít giấy để viết. Youve got very long hair. (KHÔNG dùng hairs) Bạn có mái tóc rất dài. You cant sit here. There isnt room. (=space) Anh không thể ngồi ở đây được. Ở đây không có chỗ trống. They offered me the job because I had a lot of experience. (KHÔNG dùng experiences) Họ cho tôi làm công việc này vì tôi đã có nhiều kinh nghiệm. I cant wait. I havent got time Tôi không thể chờ đợi. Tôi không có thời gian. B. Các danh từ chỉ đồ uống Các danh từ chỉ đồ uống coffeeteabeerjuice... thường là các danh từ không đếm được. Ví dụ I dont drink coffee very often. Tôi không uống cà phê thường xuyên. Nhưng chúng có thể là danh từ đếm được khi bạn nói tới một cốc, một chén, ... (In a restaurant) Two coffees and an orange juice, please. (Trong nhà hàng) Xin hai cốc cà phê và một cốc nước cam. C. Một số danh từ không đếm được trong tiếng Anh nhưng là đếm được trong ngôn ngữ khác accomodation | behaviour damage | luck permission | traffic advice | bread furniture | luggage progress | weather baggage | chaos information | news scenery | work Những danh từ này thường là không đếm được, vì vậy: Bạn không thể sử dụng mạo từ aan với chúng. Chúng không có dạng thức số nhiều. Ví dụ Im going to buy some bread hoặc ... a loaf of bread. (KHÔNG dùng a bread) Tôi sẽ đi mua một ít bánh mì hoặc ... một ổ bánh mì. Enjoy your holiday I hope you have good weather. (KHÔNG dùng a good weather) Chúc kì nghỉ thú vị Tôi hy vọng anh gặp thời tiết tốt. Where are you going to put all your furniture? (KHÔNG dùng furnitures) Anh sẽ đặt tất cả đồ đạc của anh ở đâu? news là danh từ không đếm được, không phải là dạng số nhiều: The news was very depressing. (KHÔNG dùng the news were) Tin tức rất đáng buồn. travel (khi là danh từ) có nghĩa là travelling nói chung. Bạn không thể nói a travel với nghĩa là a journey hay a trip (một chuyến đi). We had a very good journey. (KHÔNG nói a good travel) Chúng tôi đã có một chuyến đi thú vị. Hãy so sánh các danh từ đếm được và không đếm được qua các ví dụ sau: Danh từ đếm được (Countable Noun): Im looking for a job. Tôi đang tìm một chỗ làm. What a beautiful view Một cảnh đẹp làm sao Its a nice day today. Hôm nay thật là một ngày đẹp trời We had a lot of bags and cases. Chúng tôi có nhiều túi xách và hộp. These chairs are mine. Những chiếc ghế này là của tôi. It was a good suggestion. Đó là một đề nghị tốt. Danh từ không đếm được (Uncountable Noun): Im looking for work. (KHÔNG dùng a work) Tôi đang tìm việc làm. What beautiful scenery Phong cảnh đẹp làm sao Its nice weather today. Hôm nay thời tiết thật đẹp. We had a lot of luggage. (KHÔNG dùng luggages) Chúng tôi có nhiều hành lý. This furniture is mine. Đồ đạc này là của tôi. It was good advice. Đó là một lời khuyên tốt. Bài tập Danh từ không đếm được và danh từ đếm được Để làm bài tập Danh từ không đếm được và danh từ đếm được, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập Danh từ không đếm được và danh từ đếm được. Các loạt bài khác: Danh từ: Định nghĩa Phân loại Giống của danh từ Danh từ số nhiều Danh từ số ít Danh từ đếm được Danh từ không đếm được (I) Danh từ đếm được Danh từ không đếm được (II) Danh từ đếm được với aan và some Sở hữu cách Sở hữu cách Cấu trúc of + danh từ Danh từ ghép (I) Danh từ ghép (II) Follow https:www.facebook.comhoc.cung.vietjack để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi. Trang trước
Trang 1Danh từ đếm được và danh từ không đếm được trong tiếng Anh Phần 2)
Trang trước
Trang sau
Danh từ (tiếng Anh là noun) là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc.
A Danh từ vừa đếm được vừa không đếm được trong tiếng Anh
Nhiều danh từ có thể được sử dụng như là danh từ đếm được hoặc danh từ không đếm được, thường
là với nghĩa khác nhau.
Bạn so sánh các danh từ loại này qua các ví dụ sau:
Khi là danh từ đếm được:
- Did you hear a noise just now? (=m t tiếng động có thự )
Anh có nghe thấy tiếng động gì không?
- I bought a paper to read (=m t tờ bá )
T i đã mua một tờ báo đế,đọc
- There's a hair in my soup! (=một sợi tóc)
Có một sợi tóc trong đĩa súp cu,a tôi!
- You can stay with us There is a spare room (=một phòng trong nhà)
Bạn có thế, ở, với chúng tôi Có một phòng trông
- I had some interesting experiences while I was away (=những việc xa,y ra với tôi)
Tôi đã có một vài kinh nghiệm thú vị trong khi tôi đi xa
- Enjoy your holiday Have a good time!
Trang 2Chúc anh một kì nghỉ, vui ve,.
Khi là danh từ không đếm được:
I can't work here There's too much noise (KHÔNG dùng too many noises)
T i không thế, àm việc ở đấy có nhiếJu tiếng ôJn quá
- I need some paper to write on
(= Material for writing on)
T i cấJ ít giấy đế, viế
- You've got very long hair (KHÔNG dùng hairs)
Bạn có mái tóc rất dài
- You can't sit here There isn't room (=space)
Anh không thế, ngôJi ở, đấy được Ở, đấy không có chôQ trông
- They offered me the job because I had a lot of experience (KHÔNG dùng experiences)
Họ cho tôi làm công việc này vì tôi đã có nhiếJu kinh nghiệm
- I can't wait I haven't got time
Tôi không thế, chờ đợi Tôi không có thời gian
B Các danh từ chỉ đồ uống
Các danh từ chỉ đồ uống coffee/tea/beer/juice/ thường là các danh từ không đếm được.
Ví dụ
- I don't drink coffee very often
Tôi không uông cà phế thường xuyến
Nhưng chúng có thể là danh từ đếm được khi bạn nói tới một cốc, một chén,
- (In a restaurant) Two coffees and an orange juice, please
(Trong nhà hàng) Xin hai côc cà phế và một côc nước cam
Trang 3C Một số danh từ không đếm được trong tiếng Anh nhưng là đếm được trong ngôn ngữ khác
accomodation | behaviour
damage | luck
permission | traffic
advice | bread
furniture | luggage
progress | weather
baggage | chaos
information | news
scenery | work
Những danh từ này thường là không đếm được, vì vậy:
Bạn không thể sử dụng mạo từ a/an với chúng.
Chúng không có dạng thức số nhiều.
Ví dụ
- I'm going to buy some bread hoặc a loaf of bread (KHÔNG dùng a bread)
Tôi sẽ đi mua một ít bánh mì hoặc một ô, bánh mì
- Enjoy your holiday! I hope you have good weather (KHÔNG dùng a good weather)
Chúc kì nghỉ, thú vị! Tôi hy vọng anh gặp thời tiết tôt
- Where are you going to put all your furniture? (KHÔNG dùng furnitures)
Anh sẽ đặt tất ca, đôJ đạc cu,a anh ở, đấu?
news là danh từ không đếm được, không phải là dạng số nhiều:
- The news was very depressing (KHÔNG dùng the news were)
Tin tức rất đáng buôJn
travel (khi là danh từ) có nghĩa là travelling nói chung Bạn không thể nói a travel với nghĩa là a journey hay a trip (một chuyến đi).
Trang 4- We had a very good journey (KHÔNG nói a good travel)
Chúng tôi đã có một chuyến đi thú vị
Hãy so sánh các danh từ đếm được và không đếm được qua các ví dụ sau:
Danh từ đếm được (Countable Noun):
- I'm looking for a job
Tôi đang tìm một chôQ làm
- What a beautiful view!
Một ca,nh đẹp làm sao!
- It's a nice day today
H ôm nay thật là một ngày đẹp trời!
- We had a lot of bags and cases
Chúng tôi có nhiếJu túi xách và hộp
- These chairs are mine
Những chiếc ghế này là cu,a tôi
- It was a good suggestion
Đó là một đếJ nghị tôt
Danh từ không đếm được (Uncountable Noun):
- I'm looking for work (KHÔNG dùng a work)
Tôi đang tìm việc làm
- What beautiful scenery!
Phong ca,nh đẹp làm sao!
- It's nice weather today
H ôm nay thời tiết thật đẹp
- We had a lot of luggage (KHÔNG dùng luggages)
Trang 5 Chúng tôi có nhiếJu hành lý.
- This furniture is mine
ĐôJ đạc này là cu,a tôi
- It was good advice
Đó là một lời khuyến tôt
Bài tập Danh từ không đếm được và danh từ đếm được
Để làm bài tập Danh từ không đếm được và danh từ đếm được, mời bạn click chuột vào chương: Bài tập Danh từ không đếm được và danh từ đếm được.
Các loạt bài khác:
Danh từ: Định nghĩa & Phân loại
Giống của danh từ
Danh từ số nhiều & Danh từ số ít
Danh từ đếm được & Danh từ không đếm được (I)
Danh từ đếm được & Danh từ không đếm được (II)
Danh từ đếm được với a/an và some
Sở hữu cách & Cấu trúc of + danh từ
Danh từ ghép (I)
Danh từ ghép (II)
Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về
ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile mới nhất của chúng tôi.
Trang trước