1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hóa học 11 bài 14 Bài thực hành 2 tính chất của một số hợp chất của nitơ photpho

3 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 26,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hóa học 11 bài 14 Bài thực hành 2 tính chất của một số hợp chất của nitơ photpho . Giáo án hóa học 11 bài 14 Bài thực hành 2 tính chất của một số hợp chất của nitơ photpho . Giáo án hóa học 11 bài 14 Bài thực hành 2 tính chất của một số hợp chất của nitơ photpho

Trang 1

Tuần 11 (Từ 5/11/2018 đến 10/11/2018)

Ngày soạn: 1/11/2018

Ngày bắt đầu dạy: / /2018

Tiết 21

BÀI 14: BÀI THỰC HÀNH 2 TÍNH CHẤT MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức

HS ôn tập các kiến thức về tính chất một số hợp chất của nitơ, photpho: tính oxi hoá của axit nitric, tính oxi hoá của muối kali nitrat

2 Kỹ năng

- Phân biệt các loại phân bón hoá học

- Tiến hành thí nghiệm hoá học, quan sát hiện tượng và rút ra nhận xét

3 Thái độ, tư tưởng

- Có lòng yêu thích bộ môn

- Có thái độ nghiêm túc trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực

- năng lực ngôn ngữ hóa học

- năng lực giải quyết vấn đề: thông qua thí nghiệm, rút ra kết luận

- Năng lực tính toán hóa học

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- phương pháp: - phương pháp đàm thoại

- phương pháp thực hành thí nghiệm

- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- đồ dùng: Dụng cụ, hoá chất:

- Dụng cụ: 4 bộ dụng cụ, mỗi bộ gồm: 5 ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh, giá để ống nghiệm, chổi rửa, giấy lau

- Hoá chất: dung dịch HNO3 loãng, đặc, dd NaOH, Cu, KNO3 tinh thể, (NH4)2SO4, phân supephotphat kép

2 Học sinh

Xem trước bài thực hành

C TIẾN TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp học

Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Trong quá trình thực hành

3 Giảng bài mới

4 Tổ chức các hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Chia nhóm thực hành

GV giới thiệu các nội dung thí nghiệm:

hoá chất và cách tiến hành

HS ghi nhớ các bước tiến hành Khi

làm thí nghiệm, ghi lại hiện tượng vào

Trang 2

GVlưu ý HS tiến hành các thí nghiệm

cẩn thận, tránh để hoá chất rơi ra tay,

quần áo, sách vở

GV chia lớp thành 4 nhóm (4 tổ), phân

công nhóm trưởng, chia dụng cụ và

hoá chất cho các nhóm

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm 1

GV giới thiệu các hoá chất: dung dịch

HNO3 loãng, đặc, dd NaOH, Cu

Tiến hành thí nghiệm: SGK

Quan sát màu của khí bay ra và nhận

xét?

Lưu ý: HNO3 đặc rất nguy hiểm, phải

cẩn thận Khí NO2 độc, nên phải đậy

kín miệng ống nghiệm bằng bông tẩm

NaOH Sau thí nghiệm, để ống nghiệm

nguội và ngâm vào chậu nước vôi để

khử độc

I Nội dung

Thí nghiệm 1: Tính oxi hoá của axit nitric

ống nghiệm 1: có khí màu nâu đỏ bay lên, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh

Cu + 4HNO3đ  Cu(NO3)2+

2NO2+2H2O ống nghiệm 2: có khí bay lên, lúc đầu không màu, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh

3Cu + 8HNO3 loãng

 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 2NO + O2  2NO2

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm 2

Tiến hành thí nghiệm như SGK

=> Hiện tượng?

Giải thích?

Lưu ý: đun cho KNO3 chảy hết mới

cho than hồng vào ống nghiệm

Thí nghiệm 2: Tính oxi hoá của muối kali nitrat

- mẩu than nóng đỏ bùng cháy, có tiếng nổ lách tách

2KNO3  2KNO2 + O2

Hoạt động 3: Tiến hành thí nghiệm 3

- GV hướng dẫn HS quan sát bề ngoài

các mẫu phân bón: (NH4)2SO4,

KCl,Ca(H2PO4)2

- Cho lượng nhỏ từng mẫu phân bón

vào ống nghiệm có sẵn 3ml nước và

quan sát

Tiến hành thí nghiệm như SGK

=> Hiện tượng?

Giải thích?

Thí nghiệm 3: Phân biệt một số loại phân bón hoá học

a) Thử tính tan trong nước

- các mẫu phân bón đều tan

b) Phân biệt đạm amoni sunfat

- có khí mùi khai bay lên, làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

Trang 3

Tiến hành thí nghiệm như SGK

=> Hiện tượng?

Giải thích?

Sau khi tiến hành thí nghiệm GV y/c

các nhóm phát biểu, nêu hiện tượng và

giải thích

Kết thúc thí nghiệm, các nhóm thu dọn

và rửa dụng cụ

NH4+ + OH-  NH3 + H2O

c) Phân biệt kali clorua và supephotphat kép

- ống nghiệm có kết tủa trắng là KCl

Ag+ + Cl-  AgCl

5 Củng cố

Y/c HS ghi nhớ tính chất của một số hợp chất của nitơ, photpho và phân bón hoá học

6 Hướng dẫn về nhà

Viết tường trình buổi học sau nộp:

Bản tường trình thí nghiệm

 Tên thí nghiệm

 Hoá chất, dụng cụ

 Cách tiến hành

 Hiện tượng

 Giải thích và viết phương trình phản ứng

Kẻ bảng nhận xét về phân bón hoá học:

Tên phân

bón CT hoá học

Màu sắc, dạng tinh thể

Tính tan trong nước

Phương trình hoá học các phản ứng với các dung

dịch:

6 Rút kinh nghiệm, bổ sung sau khi dạy

Ngày đăng: 27/01/2019, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w