1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án thi giáo viên dạy giỏi bài tập tọa độ trong không gian

5 228 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý và các hệ quả về toạ độ vectơ, toạ độ điểm và phương trình mặt cầu để giải một số dạng toán có liên quan.. Chuẩn bị của giáo viên

Trang 1

Ngày soạn: 24/01/2018

Ngày dạy: 29/01/2018 Tiết 3

Lớp 12A1 Trường THPT Hồng Đức

Tiết PPCT: 28

HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (tt)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: củng cố và khắc sâu:

+ Toạ độ, biểu thức toạ độ và tích vô hướng của hai vectơ

+ Toạ độ của một điểm

+ Phương trình mặt cầu

1 Về kĩ năng:

Có kỹ năng vận dụng thành thạo các định lý và các hệ quả về toạ độ vectơ, toạ độ điểm và phương trình mặt cầu để giải một số dạng toán có liên quan

1 Về tư duy và thái độ:

Rèn các thao tác tư duy chủ động phân tích, tổng hợp, tính cẩn thận, thái độ làm việc nghiêm túc

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ; phiếu học tập Nội dung dạy học của giáo viên ở những tiết trước: đã dạy hết lý thuyết, làm các ví dụ ứng dụng trực tiếp, các bài tập ở sách giáo khoa

+ Học sinh: sách giáo khoa, các dụng cụ học tập; kiến thức lý thuyết và một số kĩ năng đã lĩnh hội trong các tiết trước của bài

III Phương pháp dạy học:

Gợi mở, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc với DB,

chân đường cao của tứ diện hạ từ C trùng với

trung điểm I của cạnh AB Tính bán kính mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện DABC biết

DA= cm DB = cm IC = cm

Đây là bài toán của chương 2, nếu ta gắn vào

hình vẽ một hệ trục tọa độ vuông góc thì bài

toán sẽ được giải như thế nào?

Hoạt động 1 Trong không gian Oxyz gọi

( ; ; ), ( ; ; ), A; A; A , B; B; B , C; C; C

Hãy hoàn thiện bảng sau đây:

a b a b  .

,( )

r

¡

      

a b  cos , a b   a b , 0

A

B C

D

Trang 2

AB =uuur AB =

Tọa độ trung điểm M của AB là: Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

Phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) và bán kính R là:

Mặt cầu có phương trình x2+y2+z2+Ax+By Cz d+ + =0 có tọa độ tâm I và bán kính R là:

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP.

Các bài tập sau đây xét trong không gian Oxyz.

Bài tập 1 (Bài 1b, trang 68 SGK) Cho a(2; 5;3); b(0;2;-1); c(1;7;2).

Tính toạ độ véc tơ

u a 4b 2c   

Bài tập 2 Cho ba điểm A(8;0;0 ,) (B 0;6;0 ,) (C 4;3;5)

Tính tích vô hướng CACB.

uur uuur

và góc

·ACB.

Bài tập 3 Cho hai điểm A(8;0;0 ,) (B 0;6;0)

Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh ABvà viết phương trình mặt cầu đường kính AB.

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trình chiếu Gọi ba học sinh lên

bảng

HS1: Giải bài tập 1

4b 0; 8;4 2c 2; 14; 4

u 0; 27;3

u 0; 27;3

HS2: Giải bài tập 2

·

4; 3; 5 , 4;3; 5 0

90

CACB ACB

= - - -

uur uuur uur uuur

Bài tập 2

·

4; 3; 5 , 4;3; 5 0

90

CACB ACB

= - - -

uur uuur uur uuur

H: Mặt cầu đường

kính AB có tâm và

bán kính được xác

định như thế nào?

Điểm O có thuộc

( )S ·AOB

HS3: I (4;3;0)

TL: Tâm I trung điểm ABvà bán kính

1 2

Do A, B lần lượt thuộc các tia

Bài tập 3 (4;3;0)

I

Do độ dài IB =5 nên mặt cầu ( )S

tâm I bán kính bằng 5 có

phương trình là

Trang 3

Bài tập 4 Cho mặt cầu  S có phương trình x2 y2 z2  4x 4y2z 0

a Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S

b ChoA2;1; 1 ,  B2; 1; 1 ,   C2; 2;3 Tính độ dài các đoạn thẳng AI BI CI, ,

c Có kết luận gì về vị trí của 3 điểm A B C, , so với mặt cầu ( )S

?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trình chiếu

Gọi 1học sinh đứng tại chỗ

trả lời câu a)

Gọi 3 học sinh lên bảng

giải 3 ý câu b)

Gọi học sinh nhận xét

đánh giá

H: Có thể tính khoảng

cách giữa 2 điểm khi biết

tọa độ 2 điểm đó bằng

cách nào?

H: So sánh độ dài các

đoạn thẳng AI BI CI, ,

R?

H: Kết luận về vị trí của

, ,

A B C ( )S

?

Qua A, B, C có bao nhiêu

tiếp diện của ( )S

?(dùng trong các câu trắc

nghiệm)

(2;2; 1 ,) 3

HS1 : AI  1 0 0 1  

HS2 : BI  0 9 0  3

HS3 : CI  0 0 16  4

TL : Áp dụng trực tiếp công thức khoảng cách giữa hai điểm hoặc tìm tọa

độ véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là 2 điểm đó rồi tính độ dài véc tơ

TL :

AI <R BI =R CI >R

A nằm trong ( )S

, B nằm

trên ( )S

, C nằm ngoài ( )S

Bài tập 4

Câu a

(2;2; 1 ,) 3

Câu b

1

AI =

3

BI =

4

CI 

Câu c

Ta có

AI <R BI =R CI >R nên A nằm trong ( )S

, B

nằm trên ( )S

, C nằm

ngoài ( )S

Hoạt động 3

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho tam giác có tọa độ ba đỉnh lần lượt là

(1;2; 1 ,) (3;0;1 ,) (3;2;0)

Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

A

7 4; ;0

3 3

æ ö÷

çè ø B (7;4;0)

C (21;12;0)

D

4 3; ;0 3

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

Câu 2 (câu 10, mã đề thi 001, đề tham khảo THPTQG 2018) Trong không gian Oxyz,

cho điểm A(3; 1;1- )

Hình chiếu của A lên mặt phẳng tọa độ (Oyz)

là điểm

A M (3;0;0)

B N(0; 1;1 - )

C P(0; 1;0 - )

D Q(0;0;1)

Trang 4

Câu 3 (dựa theo câu 28, mã đề thi 001, đề tham khảo THPTQG 2018) Trong không gian

Oxyz, cho các điểm A(0;0;2 ,) (B 2;0;0 ,) (C 0;2;0)

, M là trung điểm đoạn thẳng BC Số đo

góc giữa hai véc tơ

(OM ABuuur uuur, )

A 900 B.30° C.60° D 45°

Hoạt động 4 VẬN DỤNG

Bài tập 5

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện OABC có tọa độ 4 đỉnh lần lượt là (0;0;0 ,) (8;0;0 ,) (0;6;0 ,) (4;3;5)

Tìm bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

OABC

Hoạt động của

giáo viên

Hoạt động của học sinh Ghi bảng, trình chiếu

Gọi 1 học sinh

đứng tại chỗ

nêu cách giải

H: Điều kiện

để điểm A

nằm trên ( )S

là gì?

H: Với giả

thiết của bài

toán này ta có

cách giải nào

khác? (chú ý

O nhìn AB

dưới 1 góc

vuông, xét

xem C có tính

không)

Nhìn lại bài

tập 2, 3.

Giả sử phương trình mặt cầu ( )S

ngoại

( )

2 2 2 2 2 2 0 * ,

(a2+b2+c2- d>0)

với (a b c; ; )

là tọa

độ tâm thì bán kính mặt cầu ( )S

R = a +b +c - d Thay lần lượt tọa

độ 4 điểm O A B C, , , vào phương trình ( )*

và giải hệ 4 ẩn a b c d, , , tìm được

a= b= c= d= Từ đó R =5

Từ bài tập 2 và bài tập 3, ta thấy các điểm O và C cùng nhìn đoạn thẳng

AB dưới một góc vuông nên cả bốn điểm O A B C, , , cùng nằm trên mặt cầu đường kính AB suy ra bán kính của mặt cầu cần tìm là 5 (theo bài tập 3)

Hoạt động 5 TÌM TÒI MỞ RỘNG:

+ Hãy giải bài toán mở đầu bằng phương pháp tọa độ

+ Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3; 4;0- ) (B - 1;1;3 ,) (C 3;1;0)

Tìm tọa độ

Trang 5

+ Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC, với các điểm (1;2; 1 ,) (3;0;1 ,) (3;2;0)

Tìm tọa độ điểm M Î (Oxy)

sao cho

MAuuur+MBuuur+MCuuur

đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 27/01/2019, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w